Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (tiền cấp quyền sử dụng đất và vốn xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:56:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,142,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.214344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã Giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách ký thuật ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Khu tái định cư Di tích lịch sử Ngã ba Cò Nòi, huyện Mai Sơn 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (tiền cấp quyền sử dụng đất và vốn xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6785 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9113 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1139 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0772 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2693 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2693 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3773 | 100m3 |
| 8 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7924 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7924 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7924 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6136 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6136 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7845 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4085 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,83 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đât cấp 3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3139 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng mố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng mố M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép thân mố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3781 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân mố M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2644 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 29 | Bê tông xà xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép giằng chống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng chống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 35 | Bê tông gia cố lòng suối, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 39 | Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm bản bê tông đúc sẵn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Bê tông phủ mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 42 | Lan can cầu thép hình sơn tổng hợp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,23 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 44 | Bu lông U22x670 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4335 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,37 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3967 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,401 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3448 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4429 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | 1cấu kiện |
| 11 | Ống uPVC D110 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 12 | Nút bịt uPVC D110 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5874 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,329 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2637 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,0274 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0068 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau phá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m , đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8511 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8511 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5147 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5147 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3658 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0068 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0068 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0068 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đoạn ống dài 150m; D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ống uPVC D160, PN8 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D160mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Cột BTLT không dự ứng lực NPC-1-8,5-190-5,0 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, thủ công-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 1m3 |
| 5 | Móc néo Ф18 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Móc đỡ Ф16 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Kẹp siết | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Kẹp treo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 10 | Khoá đai thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Hộp chia dây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Dây thép bọc nhựa D2mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,99 | kg |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,551 | kg |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 19 | Ghíp nối GN2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp 70 mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp 50 mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Ghíp đồng nhôm 70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đc |
| 25 | Đầu cốt lưỡng kim 50mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1đc |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø105/80 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Kẹp đầu ống nhựa KE-Ø105 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6242 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép nắp rãnh nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0006 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5169 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp rãnh, ĐK >10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4122 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng chống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng chống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2464 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 21 | Đào khuôn gia cố lòng suối bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5562 | 100m3 |
| 22 | Bê tông gia cố lòng suối, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mương nước, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7441 | tấn |
| 25 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.214344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã Giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách ký thuật ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150l | 150 lít | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,80 m3 | 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 10 T | 10 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành 10 T | 10 T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy ủi 110 CV | 110 CV | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | 5 kW | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi