Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768738-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị trấn Thường Xuân và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:53:00 đến ngày 2022-08-02 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.782608E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.275.200 VNĐ+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.275.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo yêu cầu của Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại≥ 1.1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Tiến Sơn 1, thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thị trấn Thường Xuân và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc các hồ sơ khác tương đương. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8798 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,016 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0212 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7835 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6588 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,4106 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,1016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1237 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7851 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,047 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7457 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 14 | Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 294 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 29,4 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1846 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0178 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3385 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3617 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6483 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4289 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1243 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1523 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 43,438 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2145 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0081 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0602 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8074 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,8063 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6762 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1451 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8365 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,4382 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 409,125 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 225,471 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 232,4 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 242,89 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 177,72 | m |
| 43 | Gia công, lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang, lan can hành lang, lan can con tiện bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 38,42 | m |
| 44 | Lát nền tầng 1, bằng gạch xi măng chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 294 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 247,8 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,45 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Bu lông đầu cột, vì kèo M16-42cm | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5086 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5086 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng giằng vì kèo bằng cáp d12 và tăng đơ D14 | Theo yêu cầu của HSMT | 122 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3962 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3962 | tấn |
| 53 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 4,114 | 100m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 884,415 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 225,471 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu của HSMT | 23,658 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu của HSMT | 30,08 | m2 |
| 59 | Thi công trần tôn, khung xương thép hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 247,8 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 460 | m |
| 62 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bảng |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.782608E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.275.200 VNĐ+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.349.275.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo yêu cầu của Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại≥ 1.1Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc≥ 60 kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào≥ 0.4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi