Gói thầu: Gói 21: Xây dựng hàng rào bảo vệ hạng mục kênh dẫn nước và thi công khối đất, đá tại đầu cầu qua kênh dẫn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 21: Xây dựng hàng rào bảo vệ hạng mục kênh dẫn nước và thi công khối đất, đá tại đầu cầu qua kênh dẫn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:53:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2014145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402829E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (năm 2019, 2020,2021).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.660.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc bản SCAN từ bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc bản SCAN từ bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất gầu ≥ 1,25m3(có gắn đầu búa thủy lực để phá đá)- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥12 tấn;- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn BT >= 250 lít- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm dùi ≥1,5kW- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: >= 5kW- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 23kW- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 21: Xây dựng hàng rào bảo vệ hạng mục kênh dẫn nước và thi công khối đất, đá tại đầu cầu qua kênh dẫn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ Các dự toán được duyệt về Xây dựng, mua sắm, sửa chữa phục vụ công tác phòng chống lụt bão và các dịch vụ khác có tính chất định kỳ trong năm 2022 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ (cùng tên với tên gói thầu trong KHLCNT). 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đúng quy định pháp luật hiện hành, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ Thẩm định; địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; + Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào bảo vệ kênh dẫn nước | |||
| 1 | Phát quang bằng thủ công loại II, mật độ cây tiêu chuẩn >5 | Phát quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 6,48 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép trụ rào, thép D | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - CB300, Thép Miềm Nam hoặc tương đương. | 0,76 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép trụ rào, thép D | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - CB240, Thép Miềm Nam hoặc tương đương. | 0,2 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ rào, thép D | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - CB240, Thép Miềm Nam hoặc tương đương. | 0,07 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẳn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 1,05 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẳn, bê tông trụ, đá 1x2, M200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - Xi măng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương. | 7,34 | m3 |
| 7 | Đào đất móng trụ, đất cấp 4, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 44,87 | m3 |
| 8 | Đào đất móng tường, đất cấp 4, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 26 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ, móng tường, VXM M100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - Đá chẻ 20x20x20cm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; - Xi măng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương. | 26 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống, dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - Gạch ống 90x90x190, M75, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; - Xi măng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương. | 15,62 | m3 |
| 11 | Trát tường, VXM M75, dày 15mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - Xi măng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương. | 494,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 2,51 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển trụ bằng thủ công, cự ly trung bình 100m, 70kg/ trụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn, đúng vị trí. | 18,34 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng BTDS trụ rào, 110kg/trụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 163 | Trụ |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, M200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - Xi măng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương. | 39,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyến bê tông từ bãi trộn đến hố móng, cự ly trung bình 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn và vệ sinh môi trường, đúng vị trí. | 86,33 | Tấn |
| 17 | Lắp đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 3,79 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào lưới B40 mạ kẽm cao 1,2m, ô 70x70mm, dây đan 2,7mm; Thép D6 giằng đầu lưới được liên kết vào các trụ bê tông bằng phương pháp hàn. Trong đó: Lưới B40: 824m, Thép D6mm: (183kg) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành; - Lưới B40 liên kết với thép 6mm giằng đầu trụ và thép chờ từ thân trụ bằng phương pháp hàn | 824 | md |
| B | Phát quang mái kênh phạm vi từ Cầu qua kênh dẫn về phía thượng lưu (Cao trình 106,00m đến cao trình 110,00m) | |||
| 1 | Phát quang bằng thủ công loại I, mật độ cây tiêu chuẩn ≤ 3 | Phát quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 124,16 | 100m2 |
| C | Khối đất, đá tại đầu cầu kênh dẫn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 7,06 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành. | 3,39 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo TCVN hiện hành và phương án kỹ thuật; - Có búa thủy lực phù hợp, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 1,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ, ô tô 12T, cự ly 4km | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn và vệ sinh môi trường, đúng vị trí. | 10,73 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá phá bằng ô tô tự đổ, ô tô 12T, cự ly 4km | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn và vệ sinh môi trường, đúng vị trí. | 1,13 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2014145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.402829E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (năm 2019, 2020,2021).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 560.660.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc bản SCAN từ bản gốc kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc bản SCAN từ bản gốc kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất gầu ≥ 1,25m3(có gắn đầu búa thủy lực để phá đá)- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 2 | Ô tô 12 tấn | - Tải trọng ≥12 tấn;- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Máy trộn BT >= 250 lít- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đầm dùi ≥1,5kW- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | - Công suất: >= 5kW- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Công suất >= 23kW- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi