Gói thầu: XD-03: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770615-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915
Tên gói thầu XD-03: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220740582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:14:00 đến ngày 2022-08-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,545,630,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.818445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.963689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông, cấp IV trở lên (Có hạng mục đào đắp đất).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn (Công suất ≥ 1,0 Kw)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5,0 Kw)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi, Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915
E-CDNT 1.2 XD-03: Thi công xây dựng mô hình nuôi trồng tổng hợp
Xây dựng mô hình, hỗ trợ sản xuất thuộc dự án ĐTXD công trình Khu Kinh tế quốc phòng Tứ giác Long Xuyên/Quân khu 9 (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 , địa chỉ: ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD HP Hậu Giang Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Linh Thuận Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA/Đoàn KTQP 915, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 , địa chỉ: ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Đoàn KTQP 915/QK9, địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nhân, Trưởng Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Khắc Việt, Thành viên Ban QLDA – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA/Đoàn KTQP 915 – Địa chỉ: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI BÒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I24,961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16,64m3
3Ban lấp đất đào còn dư8,32m3
4Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,192m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,752m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,52m3
8Rải vải nylon lót nền chuồng4,2100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4059,85m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40277,2m2
11Ván khuôn móng cột0,4096100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,1104100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,984100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5288tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4774tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1546tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0984tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5824tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,12m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,192m3
21Cung cấp thanh kèo STK []40x80x2,0mm504m
22Sản xuất thanh kèo STK []40x80x2,0mm1,8346tấn
23Lắp dựng thanh kèo STK []40x80x2,0mm1,8346tấn
24Cung cấp xà gồ STK []30x60x1,2mm593,6m
25Sản xuất xà gồ STK []30x60x1,2mm0,9794tấn
26Lắp dựng xà gồ STK []30x60x1,2mm0,9794tấn
27Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem5,0032100m2
28Đóng vách đầu hồi bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem0,432100m2
29Cung cấp ống STK D60x2,0mm390,28m
30Cung cấp ống STK D42x2,0mm139,88m
31Gia công lắp đặt khung thép ống1,3918tấn
32Lắp khung màn lưới chống muỗi (NC + VT)372,4m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40466,24m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40199,68m2
35Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB4084m2
36Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu đỏ), vữa XM M75, PCB40285,6m2
37Lát gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB4029,064m2
38Ốp gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB40212,52m2
39Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng422,08m2
40Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm16m
42Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm2120m
43Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm2120m
44Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2400m
45Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường4cái
46Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ14cái
47Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK12cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20A4cái
49Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A2cái
50Phụ kiện cấp điện2tb
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,4041m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I27,49921m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20,6022m3
54Ban lấp đất đào còn dư đất cấp I10,301m3
55Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,8204m3
56Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,24m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,384m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,472m3
59Ván khuôn gỗ đáy bể các loại0,0324100m2
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0768100m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0472100m2
62Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,398tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0658tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0102tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0536tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,1664m3
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,398m3
69Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40183,328m2
70Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,68m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,84m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB409,44m2
73Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB4061,614m2
74Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước)57,96m2
75Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm1,2100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm1,12100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm0,9100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3.0mm0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm0,24100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm0,24100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm0,24100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm84cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm28cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm6cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm52cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
91Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm8cái
92Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm8cái
93Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm2cái
94Lắp đặt răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm8cái
95Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
96Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
97Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm20cái
98Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm2cái
99Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm10cái
100Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm8cái
101Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm2cái
102Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V4bộ
103Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)4cái
104Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn)4cuộn
105Phụ kiện cấp thoát nước2tb
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI BÒ (KHÔNG TÍNH PHẦN KHÙNG, MÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I12,481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,32m3
3Ban lấp đất đào còn dư4,16m3
4Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,096m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,376m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,26m3
8Rải vải nylon lót nền chuồng2,1100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4029,925m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40138,6m2
11Ván khuôn móng cột0,2048100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5552100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,492100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2644tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2387tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5773tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0492tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2912tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,56m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,096m3
21Cung cấp ống STK D60x2,0mm195,14m
22Cung cấp ống STK D42x2,0mm69,94m
23Gia công lắp đặt khung thép ống0,6959tấn
24Lắp khung màn lưới chống muỗi (NC + VT)186,2m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40233,12m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,84m2
27Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB4042m2
28Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu đỏ), vữa XM M75, PCB40142,8m2
29Lát gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB4014,532m2
30Ốp gạch men nhám kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB40106,26m2
31Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng211,04m2
32Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm8m
34Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm260m
35Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm260m
36Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2200m
37Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường2cái
38Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ7cái
39Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK11cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
41Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A1cái
42Phụ kiện cấp điện1tb
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,7021m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,74961m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,3011m3
46Ban lấp đất đào còn dư đất cấp I5,1505m3
47Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB404,9102m3
48Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,62m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,192m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,236m3
51Ván khuôn gỗ đáy bể các loại0,0162100m2
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0384100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0236100m2
54Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,199tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0056tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0329tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0268tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5832m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,199m3
61Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,664m2
62Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,34m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,92m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,72m2
65Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB4030,807m2
66Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước)28,98m2
67Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm0,56100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm0,45100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3.0mm0,07100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm0,12100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm42cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm14cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm3cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm26cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
83Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm4cái
84Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm4cái
85Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm1cái
86Lắp đặt răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm4cái
87Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1cái
88Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
89Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm10cái
90Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm1cái
91Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm5cái
92Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm4cái
93Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm1cái
94Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V2bộ
95Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)2cái
96Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn)2cuộn
97Phụ kiện cấp thoát nước1tb
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI HEO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I56,161m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I33,61m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công59,84m3
4Ban lấp đất đào còn dư29,92m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4013,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,776m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,66m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4023,286m3
9Đắp cát nâng nền chuồng52,62m3
10Rải vải nylon lót nền chuồng4100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4036,856m3
12Ván khuôn móng cột0,2592100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,24100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m2,7276100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4858tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1562tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0218tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5238tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2694tấn
20Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,54m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,32m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7168m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,5232m3
24Cung cấp thanh cột STK []50x100x2,0mm60,8m
25Sản xuất cột STK []50x100x2,0mm0,2784tấn
26Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly0,0602tấn
27Cung cấp bu lông M16x400 chân cột128cái
28Lắp dựng cột thép STK + thép tấm chân cột0,3386tấn
29Cung cấp thanh kèo STK []50x100x2,0mm144m
30Sản xuất thanh kèo STK []50x100x2,0mm0,6596tấn
31Lắp dựng thanh kèo STK []50x100x2,0mm0,6596tấn
32Cung cấp xà gồ STK C50x100x2,0mm588m
33Sản xuất xà gồ STK C50x100x2,0mm2,0522tấn
34Lắp dựng xà gồ STK C50x100x2,0mm2,0522tấn
35Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem4,9184100m2
36Cung cấp thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm666m
37Sản xuất thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm1,5918tấn
38Lắp đặt thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm1,5918tấn
39Đóng vách + diềm mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem1,2942100m2
40Lắp dựng cửa chuồng STK 02 mặt vuông 40x40x2,0mm11,97m2
41Lắp khung màn lưới chống muỗi (NC + VT)106,56m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40656m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4089,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40136,34m2
46Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,6m2
47Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB40104,8m2
48Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng882,14m2
49Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg2Cái
50Cung cấp xe rùa4chiếc
51Cung cấp ủng cao su10cặp
52Cung cấp máng ăn tự động inox loại 50kg8Cái
53Cung cấp máng ăn tự động inox loại 25kg2Cái
54Cung cấp máng uống nước tự động inox54Cái
55Lắp đặt đèn LED Bulb 30W8bộ
56Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm16m
58Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm2120m
59Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm2120m
60Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2400m
61Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường4cái
62Lắp công tắc điện 1 hạt2cái
63Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ14cái
64Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK12cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20A4cái
66Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A2cái
67Phụ kiện điện chiếu sáng2tb
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,71m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I18,721m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I22,6161m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công29,3574m3
72Ban lấp đất đào còn dư đất14,6786m3
73Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4011,774m3
74Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,9m3
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,472m3
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,22m3
79Ván khuôn gỗ đáy bể các loại0,0496100m2
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0896100m2
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0472100m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,08100m2
83Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,521tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0658tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0102tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0516tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen tấm đan, ĐK ≤10mm0,0512tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg241 cấu kiện
90Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4016m3
91Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5552m3
92Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,8552m3
93Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,6536m2
94Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,16m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,48m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB409,44m2
97Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB4082,67m2
98Cung cấp than hoạt tính bể nước thải760Kg
99Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước)115,08m2
100Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm0,96100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm0,16100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm0,88100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm0,24100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm0,72100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm0,08100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5.1mm0,08100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm126cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm18cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm6cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm90cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm36cái
114Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm18cái
115Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm8cái
116Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
117Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm2cái
118Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm12cái
119Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm2cái
120Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 34mm2cái
121Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm10cái
122Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm8cái
123Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm2cái
124Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V4bộ
125Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)4cái
126Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn)4cuộn
127Phụ kiện cấp thoát nước2tb
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠI NUÔI GÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I28,081m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I16,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công29,92m3
4Ban lấp đất đào còn dư14,96m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,888m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,83m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,554m3
9Đắp cát nâng nền chuồng25,9m3
10Rải vải nylon lót nền chuồng2100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4018,92m3
12Ván khuôn móng dài0,1296100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,62100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m1,346100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2429tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0781tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5109tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2587tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1077tấn
20Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,27m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,16m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3584m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,9472m3
24Cung cấp thanh cột STK []50x100x2,0mm30,4m
25Sản xuất cột STK []50x100x2,0mm0,1392tấn
26Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly0,0301tấn
27Cung cấp bu lông M16x400 chân cột64cái
28Lắp dựng cột thép STK + thép tấm chân cột0,1693tấn
29Cung cấp thanh kèo STK []50x100x2,0mm72m
30Sản xuất thanh kèo STK []50x100x2,0mm0,3298tấn
31Lắp dựng thanh kèo STK []50x100x2,0mm0,3298tấn
32Cung cấp xà gồ STK C50x100x2,0mm294m
33Sản xuất xà gồ STK C50x100x2,0mm1,0261tấn
34Lắp dựng xà gồ STK C50x100x2,0mm1,0261tấn
35Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem2,4592100m2
36Cung cấp thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm333m
37Sản xuất thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm0,7959tấn
38Lắp đặt thanh vách + diềm mái STK []40x40x2,0mm0,7959tấn
39Đóng vách + diềm mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem0,6471100m2
40Lắp dựng cửa chuồng STK 02 mặt vuông 40x40x2,0mm6,65m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40282,64m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,9m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4065,5m2
45Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,8m2
46Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (màu vàng), vữa XM M75, PCB4036m2
47Quét nước xi măng 2 nước vào tường, cột, đà giằng393,04m2
48Cung cấp cân đồng hồ loại 100kg1Cái
49Cung cấp xe rùa2Cái
50Cung cấp ủng cao su5cặp
51Cung cấp máng ăn chống bới loại 7kg32Cái
52Cung cấp máng uống nước tự động20Cái
53Lắp đặt đèn LED Bulb 30W6bộ
54Lắp đặt ống nhựa xoắn nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm8m
56Lắp đặt dây đơn CVV 1x1.5mm260m
57Lắp đặt dây đơn CVV 1x2.5mm260m
58Lắp đặt dây đơn CVV 1x4.0mm2200m
59Lắp đế + mặt nạ bảng điện đôi vào tường2cái
60Lắp công tắc điện 1 hạt1cái
61Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ7cái
62Lắp đặt tủ điện chống giật Sino CK11cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
64Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 30A1cái
65Phụ kiện điện chiếu sáng1tb
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,351m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I9,361m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,3081m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,6787m3
70Ban lấp đất đào còn dư7,3393m3
71Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB405,887m3
72Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,95m3
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,224m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,236m3
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,11m3
77Ván khuôn gỗ đáy bể các loại0,0248100m2
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0448100m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0236100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
81Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,2605tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0056tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0329tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0258tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen tấm đan, ĐK ≤10mm0,0256tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg121 cấu kiện
88Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7008m3
89Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2776m3
90Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9276m3
91Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,19m2
92Trát tường ngoài các loại dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,58m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,24m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,72m2
95Láng đáy bể, rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB4041,335m2
96Cung cấp than hoạt tính bể nước thải370Kg
97Quét nước xi măng vào bể nước sạch (2 nước)57,54m2
98Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3.0mm0,48100m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3.0mm0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3.0mm0,44100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3.0mm0,12100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.0mm0,36100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm0,04100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5.1mm0,04100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm63cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm9cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm3cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm45cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm18cái
112Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm9cái
113Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm4cái
114Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
115Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm1cái
116Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 27mm8cái
117Lắp đặt van phao cơ inox - Đường kính 27mm1cái
118Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 34mm1cái
119Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 49mm5cái
120Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 49mm4cái
121Lắp đặt lúp pê nhựa - Đường kính 49mm1cái
122Lắp đặt máy bơm nước 2,0HP/220V2bộ
123Thùng tole bảo vệ máy bơm nước (VT+NC)2cái
124Cung cấp ống nhựa dẻo Đường kính 25mm (50m/cuộn)2cuộn
125Phụ kiện cấp thoát nước1tb
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,021m3
2Đắp đất nền móng công trình4,68m3
3Ban lấp đất đào còn dư2,34m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,304m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,216m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,26m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB409m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4090m2
10Ván khuôn móng cột0,1152100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0432100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m0,252100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0984tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0111tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0363tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0186tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1269tấn
18Cung cấp cột STK [] 90x90x2,0mm55,8m
19Sản xuất cột STK [] 90x90x2,0mm0,3087tấn
20Sản xuất đế chân cột bằng thép tấm 6ly0,0339tấn
21Cung cấp bu lông M16x250 chân cột72cái
22Lắp dựng cột thép STK+thép tấm0,3426tấn
23Cung cấp xà gồ STK [] 30x60x1,2mm180m
24Sản xuất xà gồ STK [] 30x60x1,2mm0,297tấn
25Lắp dựng xà gồ STK [] 30x60x1,2mm0,297tấn
26Cung cấp vì kèo STK [] 40x80x1,2mm166,95m
27Sản xuất vì kèo STK [] 40x80x1,2mm0,3705tấn
28Lắp dựng vì kèo STK [] 40x80x1,2mm0,3705tấn
29Cung cấp thanh vách STK 30x30x1,2mm589,2m
30Sản xuất thanh vách STK [] 30x30x1,2mm0,6423tấn
31Lắp đặt thanh vách STK [] 30x30x1,2mm0,6423tấn
32Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5zem1,14100m2
33Đóng vách tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem2,6337100m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính5,328m2
35Lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi3bộ
36Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính3,105m2
F HẠNG MỤC: ĐÀO, ĐẮP LIẾP
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây1.471,6759100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm1.471,6759100m2
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1.024,7863100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II985,5265100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I227,6774100m3
G HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0495100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,8100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,816m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB400,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0667tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0543100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB401,453m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm21 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm1mối nối
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,8828100m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0606100m3
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I11,656100m
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,166m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,166m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2857tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0464tấn
17Ván khuôn móng dài0,2586100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB404,113m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,9713100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,9713100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly6,919100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4524100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4077,7m3
6Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm2,17100m
I HẠNG MỤC: TRỤ D90 STK
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,751m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,8m3
3Lắp đặt Ống thép STK D90, dày 2,9mm - nối bằng p/p hàn0,272100m
4Cung cấp Bulong D18, STK dài 10cm4bộ
5Cung cấp khung chữ U STK, sứ ống chỉ4bộ
6Cung cấp nắp nhựa PVC chup ống D904cái
7Lắp đặt dây dẫn CVV-2x6 - 300/500V165m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.818445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.963689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thông, cấp IV trở lên (Có hạng mục đào đắp đất).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.- Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ,Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.55
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.33
3 Nhân sự phụ trách thi công phần Điện 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.33
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.33
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.33
6 Nhân sự phụ trách phần trắc đạt 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạt xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.33
7 Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)+ Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền đối chiếu nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5Kw) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy đầm bàn (Công suất ≥ 1,0 Kw) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy cắt sắt, uốn sắt (Công suất ≥ 5,0 Kw) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy hàn (Công suất ≥ 23Kw) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Ôtô tải tự đổ (Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Máy đào đất, (Công suất ≥ 0,8 m3) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Cần cẩu bánh xích, Sức nâng ≥ 10 Tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy ủi, Công suất ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/ Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->