Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770852-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220770403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 00:29:00 đến ngày 2022-08-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,030,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí, nghiệm đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy phát điện >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường mầm non xã Kim Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Kim Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng 55GP. Địa chỉ: Nhà ông Đặng Văn Tùng, xóm Phú Điền, Xã Nhân Thành, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Kim Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 03 năm 2022. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Thành, huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xã Kim Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Cao Xuân Toản. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Kim Thành. Địa chỉ: Xã Kim Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC40,002m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC14,832m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC4,935100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC32,512m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC2,061100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,151tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,266tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,231tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC75,145m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC206,451m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC56,79m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,623100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,265tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,069tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC17,363m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC22,343m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,956100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC3,14100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC40,154m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC40,154m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,929100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,494tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,482tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,517tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC18,337m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,047100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,322tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC5,981tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,797tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC56,826m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,819100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC12,542tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC92,092m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,406100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,677tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,179tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC4,409m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,898100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,285tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,2tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC4,788m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC213,309m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC18,923m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC17,873m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,907m3
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,448tấn
47Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,448tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45lyTheo hồ sơ TKBVTC6,09100m2
49Tôn úp nóc khổ rộng 400Theo hồ sơ TKBVTC62,2md
50Lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC2.436cái
51Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC18,834m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC750,598m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC59,496m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC383,079m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC27,594m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC34,848m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,622m2
58Làm trần phẳng bằng tấm nhựa thả 600x600Theo hồ sơ TKBVTC46,411m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC781,9m2
60Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC442,421m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC372,59m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.113,115m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC64,913m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.170,113m2
65Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.207,602m
66Đắp ô nổi lan canTheo hồ sơ TKBVTC56cái
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC47,8m
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC100,08m
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.550,5m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC713,768m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC787,034m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.337,534m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC713,768m2
74SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC55,08m2
75SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC18,402m2
76SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC40,32m2
77SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), vách kính cố địnhTheo hồ sơ TKBVTC10,245m2
78Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 20x20x1.1 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC60,837m2
79SXLD tay vị cầu thang gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC12,05md
80SXLD Trụ thang gỗ LimTheo hồ sơ TKBVTC1cái
81SXLD lan can inox 304 cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC129kg
82SXLD lan can inox 304 hành langTheo hồ sơ TKBVTC123,3kg
83SXLD tấm ngăn bằng compact HPL dày 12 lyTheo hồ sơ TKBVTC45,467m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,441100m2
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC42bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC20bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC24cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC17cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC18cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC60cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC12hộp
92Lắp đặt tủ điện 400x300x160Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
93Lắp đặt tủ điện phòng 200x250Theo hồ sơ TKBVTC9hộp
94Lắp đặt các aptomat 3p - 100aTheo hồ sơ TKBVTC1cái
95Lắp đặt các aptomat 3p - 63aTheo hồ sơ TKBVTC2cái
96Lắp đặt các aptomat 3p - 20aTheo hồ sơ TKBVTC1cái
97Lắp đặt các aptomat 3p - 40aTheo hồ sơ TKBVTC12cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1p - 25aTheo hồ sơ TKBVTC35cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1p - 20aTheo hồ sơ TKBVTC2cái
100Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC80m
101Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
102Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC300m
103Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.100m
104Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.050m
105Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC1.350m
106Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC600m
107Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC37m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC90m
110Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC8cọc
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC10,2m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC10,2m3
113Máy đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2Ca
114Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC, cấm lửa, cấm thuốcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
115SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmTheo hồ sơ TKBVTC4hộp
116Bình bọt chữa cháy C02 TQ MT5Theo hồ sơ TKBVTC4bình
117Lắp đặt ống PPR PN10 D25Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
118Lắp đặt ống PPR PN10 D32Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
119Lắp đặt ống PPR PN10 D40Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
120Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC14cái
121Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
122Lắp đặt cút PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC6cái
123Lắp đặt tê PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC4cái
124Lắp đặt tê PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
125Lắp đặt van PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC7cái
126Lắp đặt van PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
127Lắp đặt van PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC6cái
128Lắp đặt rắc co PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
129Lắp đặt rắc co PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC8cái
130Lắp đặt măng xông D25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
131Lắp đặt măng xông D32Theo hồ sơ TKBVTC4cái
132Lắp đặt măng xông D40Theo hồ sơ TKBVTC10cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
134Giá đỡ chậu rửa inox304Theo hồ sơ TKBVTC9,9m
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
136Lắp đặt vòi rửa inoxTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
137Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC4cái
138Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC4cái
139Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC4cái
140Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ TKBVTC9cái
141Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ TKBVTC19bộ
142Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
143Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC23cái
144Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ TKBVTC23cái
145Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ TKBVTC23cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
147Máy bơmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
148Van phao tự động điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
149Giếng khoanTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
150Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,64100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
154Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC21cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBVTC4cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC14cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC14cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC7cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBVTC3cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC7cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC7cái
162Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC9cái
163Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
164Bộ xả thông tắcTheo hồ sơ TKBVTC23cái
165Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBVTC4cái
166Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
167Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
168Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC17cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,326m3
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,119100m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC4,495m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,028100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,907m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,069tấn
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,84m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC4,182m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,022100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,017tấn
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,242m3
180Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC23,806m2
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC21,992m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,716m2
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,75m3
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,034100m2
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC8cấu kiện
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,093tấn
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,761m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,069100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,468m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC4,86m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,067tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,264m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,864m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC3,172m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC1,951m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC0,65m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,65m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,048100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,067tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,528m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC1,616m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,152100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,144tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,089m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,017100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,007tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC6,336m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,065m3
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,059tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,059tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45lyTheo hồ sơ TKBVTC0,142100m2
29Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC6,4m
30Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC84cái
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC8,448m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC62,31m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC32,056m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,8m2
35Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC15,2m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC20m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC54,21m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC32,056m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC54,21m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC52,056m2
41Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,08m
42Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC24,96m
43Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,08m
44SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC1,76m2
45SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBVTC1,68m2
46SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở đẩyTheo hồ sơ TKBVTC1,12m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,438100m2
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ TKBVTC1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC2cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC12m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC12m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mmTheo hồ sơ TKBVTC30m
C SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC10,664m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC2,026100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC2,133100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC8,888100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,468100m3
6Mua đất để đắp tại mỏTheo hồ sơ TKBVTC1.332,042m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC133,20410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC133,20410m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC158,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC158,306m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.583,06m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC1,69m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC2,535m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,913m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,638m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,448m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,37m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC9,714m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,097100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC32,381m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC13m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,6100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC13m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC19,5m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,554100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,712tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC11,41m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC163cấu kiện
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiTheo hồ sơ TKBVTC10,88m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC4,212m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC2,057m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,171100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,135100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,495m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,817m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,123tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,699m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,589m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,133100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,015tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,094tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC0,997m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,13100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,055tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,199tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,532m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,234100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,349tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,047tấn
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC6,437m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC3,927m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC4,222m3
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC23,4m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC32,123m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC22,88m
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC6,868m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC61,655m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC61,655m2
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 13 viên/m2Theo hồ sơ TKBVTC22,474m2
36Ngói úp nócTheo hồ sơ TKBVTC49,734viên
37Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC38,36m
38Gia công cổng thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,404tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC16,87m2
40SXLD bàn lề cốiTheo hồ sơ TKBVTC12cái
41SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC404kg
43Bánh xe cổngTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
44SXLD chữ bằng inox mạ đồng, nền MikaTheo hồ sơ TKBVTC2,394m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
48Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mmTheo hồ sơ TKBVTC20m
49Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC11,322m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC1,918m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,213m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,912100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,338100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,675100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC7,765m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,264100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,139tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,152tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,635m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC101,792m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,669100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,214tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,31tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,37m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,428100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,031tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,141tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC2,352m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC12,546m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC32,076m2
71Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC33,037m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC228,114m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC293,227m2
E PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC120,44m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC52,617m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC52,617m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm 1 Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí, nghiệm đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy phát điện >=5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
3 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
5 Máy hàn điện 23 KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
6 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
7 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
8 Máy mài Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
9 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
10 Máy đầm bàn 1,0kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
11 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))1
13 Máy đào 0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy trộn BT 250l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
15 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
16 Máy lu >=10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
17 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->