Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771346-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220771341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ (05 tỷ); ngân sách phường (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới phường Lam Sơn) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 07:50:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4213375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng với Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập như trường học, UBND ... đã hoàn thành, trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Các Quyết định liên quan tới gói thầu ...)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị
Khối phòng hành chính quản trị và các phòng học bộ môn trường THCS Lam Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ (05 tỷ); ngân sách phường (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới phường Lam Sơn) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng, địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: : - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu mô tả kỹ thuật, hình ảnh... - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Nhà thầu sẽ không được thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng. + Có cam kết về chế độ bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn nhà sản xuất (≥ 12 tháng) kể từ ngày ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. + Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp (không do lỗi của đơn vị sử dụng). + Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Lam Sơn, địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul 1: Bàn biểu diễn1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Modul 2: Bàn giáo viên1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị chuẩn bị thí nghiệm1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bàn thí nghiệm Lý cho học sinh8CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Ghế thí nghiệm49CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Hộp nguồn 0-24V - có đồng hồ17BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ y tế phòng học BM1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ điều khiển trung tâm1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bảng chống lóa1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Chậu rửa đơn ( Lắp thêm cho phòng học bộ môn)2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Tủ đựng thiết bị phòng bộ môn1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Giá để thiết bị1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện: dây điện từ nguồn điện đến bộ điều khiển trung tâm; dây điện từ bộ điều khiển trung tâm đến từng bàn thí nghiệm của học sinh; ống gen mền phi 20 bảo vệ dây điện; băng dính điện; xi măng + cát để hoàn trả nền nhà .....1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Thi công lắp đặt bàn ghế, hệ thống cung cấp điện để cung cấp nguồn điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện, xây trát hoàn trả mặt nền .....1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18MÁY CHIẾU1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Màn chiếu điện1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Giá treo máy chiếu1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây HDMI 20m1sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Loa treo tường (4 chiếc / bộ)1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Amply1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ Micro không dây1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Tủ sấy dụng cụ, hóa chất1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Loa treo tường (4 chiếc / bộ)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Amply1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ Micro không dây1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29MÁY CHIẾU1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Màn chiếu điện1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Giá treo máy chiếu1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây HDMI 20m1sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bàn trung tâm8chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Modul bồn rửa8chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bàn biểu diễn cho giáo viên1cChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ghế thí nghiệm33CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho )1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị)4CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Modul bồn rửa1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp nguồn HS-GV- chuẩn bị17BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Tủ đựng Hoá chất1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Tủ y tế phòng học BM1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Tủ điều khiển trung tâm1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bảng chống lóa1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Chậu rửa đơn ( Lắp thêm cho phòng học bộ môn)2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Tủ đựng thiết bị phòng bộ môn1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Giá để thiết bị1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Tủ hút khí độc1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện: dây điện từ nguồn điện đến bộ điều khiển trung tâm; dây điện từ bộ điều khiển trung tâm đến từng bàn thí nghiệm của học sinh; ống gen mền phi 20 bảo vệ dây điện; băng dính điện; xi măng + cát để hoàn trả nền nhà .....1PhòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Thi công lắp đặt bàn ghế, hệ thống cung cấp điện để cung cấp nguồn điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện, xây trát hoàn trả mặt nền .....1PhòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Loa treo tường (4 chiếc / bộ)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Amply1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ Micro không dây1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57MÁY CHIẾU1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Màn chiếu điện1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Giá treo máy chiếu1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Dây HDMI 20m1sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bàn trung tâm8chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Modul bồn rửa8chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Bàn biểu diễn cho giáo viên1cChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Ghế thí nghiệm33CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho )1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị)4CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67KT 1,2 x600x750 khung sắt hộp quây gỗ MDF phủ Melamin dày 15mm có bố trí 1 chậu rửa hình chữ nhật chịu axit kiềm ở giữa bàn, hộp kỹ thuật che chậu rửa bằng composite, vòi nước đơn1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Hộp nguồn HS-GV- chuẩn bị17BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Tủ đựng Hoá chất1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Tủ y tế phòng học BM1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Tủ điều khiển trung tâm1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Bảng chống lóa1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Chậu rửa đơn ( Lắp thêm cho phòng học bộ môn)1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Tủ đựng thiết bị phòng bộ môn1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Giá để thiết bị1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Tủ hút khí độc1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Tủ sấy dụng cụ, hóa chất1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện: dây điện từ nguồn điện đến bộ điều khiển trung tâm; dây điện từ bộ điều khiển trung tâm đến từng bàn thí nghiệm của học sinh; ống gen mền phi 20 bảo vệ dây điện; băng dính điện; xi măng + cát để hoàn trả nền nhà .....1TGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Thi công lắp đặt bàn ghế, hệ thống cung cấp điện để cung cấp nguồn điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện, xây trát hoàn trả mặt nền .....1TGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Máy chiếu4ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Màn chiếu điện4ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Giá treo máy chiếu4ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Dây HDMI 20m4sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Bộ bàn phòng hội đồng 6600x1800x7501bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Chất liệu gỗ sồi tự nhiên cao cấp, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp, màu theo chỉ định6chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Chất liệu gỗsồi tự nhiên, sơn phủ PU cao cấp 3 lớpKT 430x550x1050mm45chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Loa2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Đẩy công suất1chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Vang1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Micro không dây1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Dây tín hiệu loa25mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4213375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng với Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập như trường học, UBND ... đã hoàn thành, trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Các Quyết định liên quan tới gói thầu ...)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->