Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:11:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,491,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng có hạng mục điện, kênh bê tông cốt thép đều đáp ứng các yêu cầu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kết quả thực hiện thi công của nhà thầu (tiến độ thi công, nội dung quy mô đầu tư).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì nhà thầu đứng đầu cử 01 chỉ huy trưởng, mỗi thành viên liên danh đề xuất thêm 01 chỉ huy phó đáp yêu cầu nêu trên.- (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên;+ Có chứng nhận An toàn lao động- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì tổng các nhà thầu liên danh đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 8T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm ván khuôn bê tông (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng trạm bơm và kênh mương Bàu Đen, xã Bình Hòa, huyện Krông Ana 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.
Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H.Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BƠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ, ĐƯỜNG ỐNG HÚT, ĐƯỜNG ỐNG XẢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 M50 bệ đặt máy + móng M1 + nền nhà trạm | Chương V – E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 bệ đặt máy + móng M1 | Chương V – E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 9 | Bê tông đặt máy bơm vào mùa lũ M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V – E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 25 | Trát bệ đặt máy mùa lũ vữa XM M75, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 4,4 | m |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 32 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 34 | Hộp điện tôn sơn tỉnh điện 300x450 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V – E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V – E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V – E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V – E-HSMT | 1 | sứ |
| 48 | San dọn mặt bằng khu nhà trạm | Chương V – E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 49 | Gia công thang sắt | Chương V – E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thang sắt | Chương V – E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | Chương V – E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – E-HSMT | 0,142 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 35,58 | m2 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 3,02 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 56 | Lót đá 4x6 M50 | Chương V – E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 57 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 32,72 | m3 |
| 58 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 35,25 | m3 |
| 59 | Bê tông mái taluy bể hút M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 60 | Lót vữa mái bể hút dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 52,9 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 63 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 64 | Ván khuôn giằng | Chương V – E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 65 | Giấy dầu nhựa đường | Chương V – E-HSMT | 1,09 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 67 | Gia công hệ khung, cửa van | Chương V – E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 68 | Lắp đặt hệ khung, cửa van | Chương V – E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 44,38 | m2 |
| 70 | Roang cao su dày 1,5cm | Chương V – E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 71 | Bu lông D12 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bu lông D6 | Chương V – E-HSMT | 160 | cái |
| 73 | Máy đóng mở V1 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Gia công ống hút, ống đẩy D300mm, dày 8mm | Chương V – E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 75 | Gia công cút cong D300mm, dày 8mm + Mặt bích | Chương V – E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống hút, ống đẩy D300mm, dày 8mm | Chương V – E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cút cong D300mm, dày 8mm + Mặt bích | Chương V – E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 78 | Bu lông M18 | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 79 | Bu lông M20x350 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Gioăng cao su mặt bích | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 26,11 | m2 |
| B | ĐƯỚNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Chương V – E-HSMT | 71,12 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng; rộng >250cm; TC; BT.M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 70 | kg |
| 5 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 78,4 | kg |
| 6 | Đào đất móng cột rộng >1; sâu > 1; Đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 161,016 | m3 |
| 7 | Lấp đất cấp 3; độ chặt k=0,95 | Chương V – E-HSMT | 140,632 | m3 |
| 8 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Chương V – E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng; rộng >250cm; TC; BT.M150 đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 18,6 | kg |
| 12 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 25,92 | kg |
| 13 | Đào đất móng cột rộng >1; sâu > 1; Đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 46,006 | m3 |
| 14 | Lấp đất cấp 3; độ chặt k=0,95 | Chương V – E-HSMT | 40,318 | m3 |
| 15 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Chương V – E-HSMT | 13,875 | kg |
| 16 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây đồng trần M.38mm2 | Chương V – E-HSMT | 0,325 | kg |
| 17 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.38 | Chương V – E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.8-10mm | Chương V – E-HSMT | 14,2 | Kg |
| 19 | Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6 | Chương V – E-HSMT | 183,04 | kg |
| 20 | Thép tròn f.12 liên kết cọc tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 42,24 | kg |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Chương V – E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 22 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Chương V – E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 23 | Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6 | Chương V – E-HSMT | 88,88 | kg |
| 24 | Thép tròn f.12 liên kết cọc tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 21,12 | kg |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Chương V – E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 26 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Chương V – E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 27 | Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4;K=2; đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 13 | Cột |
| 28 | Cột BTLT; PC.I-12-190-8,5;K=2; đúc sẵn | Chương V – E-HSMT | 7 | Cột |
| 29 | Dựng cột thủ công + cơ giới; chiều cao cột | Chương V – E-HSMT | 20 | Cột |
| 30 | Xà thép mạ kẽm – xà néo góc NGT2-10N | Chương V – E-HSMT | 63,29 | kg |
| 31 | Lắp xà thép cột néo; TL | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà thép mạ kẽm – xà néo góc NGT2-10D | Chương V – E-HSMT | 202,554 | kg |
| 33 | Lắp xà thép cột néo; TL | Chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà thép mạ kẽm – xà néo góc NGT2-10 | Chương V – E-HSMT | 64,04 | kg |
| 35 | Lắp xà thép cột néo; TL | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà thép mạ kẽm – xà néo góc XNR-10 | Chương V – E-HSMT | 61,14 | kg |
| 37 | Lắp xà thép cột néo; TL | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà thép mạ kẽm – xà néo góc ĐTT-6 | Chương V – E-HSMT | 309,01 | kg |
| 39 | Lắp xà thép cột đỡ; TL | Chương V – E-HSMT | 13 | Bộ |
| 40 | Uclevis +Bu lông | Chương V – E-HSMT | 53,637 | kg |
| 41 | Lắp xà thép cột đỡ; TL | Chương V – E-HSMT | 19 | Bộ |
| 42 | Cổ dề cùm cột ghép | Chương V – E-HSMT | 31,278 | kg |
| 43 | Lắp cổ dề; Chiều cao lắp dựng | Chương V – E-HSMT | 6 | Bộ |
| 44 | Dây nhôm trần có lỏi thép AC95/16 mm2 | Chương V – E-HSMT | 1.294,02 | kg |
| 45 | Dây nhôm trần có lỏi thép AC.50/8 | Chương V – E-HSMT | 212,94 | kg |
| 46 | Sứ đứng cách điện 22KV | Chương V – E-HSMT | 45 | Bộ |
| 47 | Giáp níu sứ đứng trung áp | Chương V – E-HSMT | 90 | Bộ |
| 48 | Dao cách ly treo trên dây 630A | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kV | Chương V – E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 50 | Giáp níu sứ chuỗi trung áp | Chương V – E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 51 | Sứ hạ thế SO-0,4KV + ty sứ mạ kẽm | Chương V – E-HSMT | 20 | Bộ |
| 52 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 95mm2 | Chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 34 | Cái |
| 54 | Ống nối dây dẫn; loại dây AC-50mm2 | Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Ống nối dây dẫn; loại dây AC-95mm2 | Chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Dây buộc cổ sứ trung tính | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Rải dây Ac.95; Kđh=1,2; Kdb =1,1; Thủ công | Chương V – E-HSMT | 3.276 | m |
| 58 | Rải dây AC.50; Kđh=1,2; Knc =1; Thủ công | Chương V – E-HSMT | 1.092 | m |
| 59 | Lắp sứ đứng; Loại sứ 15-22kV; trên cột BTLT | Chương V – E-HSMT | 45 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chuỗi Polymer; 22KV; Chiều cao | Chương V – E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 61 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt sứ hạ thế SO-0,4KV bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 20 | Bộ |
| 63 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3 - 35KV | Chương V – E-HSMT | 45 | Cái |
| 64 | Thí nghiệm cách điện treo (Polime), đã lắp thành chuỗi | Chương V – E-HSMT | 24 | Bát |
| 65 | Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông; LR-4 | Chương V – E-HSMT | 4 | Cột |
| 66 | Thí nghiệm cáp AC50 điện áp từ 1-35kV, 1 ruột | Chương V – E-HSMT | 1 | Sợi |
| 67 | Thí nghiệm cáp As/XLPE95, điện áp từ 1-35kV, 1 ruột | Chương V – E-HSMT | 1 | Sợi |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kẹp cáp xuyên cách điện trung áp cỡ dây 95mm2 | Chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Dây nhôm bọc Ac/XLPE.95x24KV | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Làm đầu cáp lực 22-35KV; tiết diện cáp | Chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi: FCO-24KV-100A (01 bộ = 3 cái) | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Nắm che đầu cực trên và dới FCO | Chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Dây chảy trung thế | Chương V – E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Sứ đỡ cao áp SĐ-22KV (Cả ty mạ kẽm ) | Chương V – E-HSMT | 3 | Quả |
| 8 | Cáp lực tổng; CVV (3x95+1x50) mm2 | Chương V – E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Cáp lực tủ bù; CVV (3x50+1x25) mm2 | Chương V – E-HSMT | 4 | m |
| 10 | Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp | Chương V – E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 240mm2 | Chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Atomat 3 pha 400V-150A | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 ( đấu nối HT đo đếm ) | Chương V – E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Chương V – E-HSMT | 364,8 | kg |
| 15 | Dây nối đất chính, thép tròn f.12; thép mạ kẽm | Chương V – E-HSMT | 109,12 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa gốc (Từ bãI tiếp địa lên chân cột + tấm nối) | Chương V – E-HSMT | 3,52 | kg |
| 17 | Dây đồng nối đất CV 50mm | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Chương V – E-HSMT | 56,5 | m3 |
| 19 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Chương V – E-HSMT | 56,5 | m3 |
| 20 | Gia công & lắp xà đỡ cầu chì tự rơi; K=0,8 | Chương V – E-HSMT | 15,54 | kg |
| 21 | Gia công & lắp xà đỡ sứ đứng tầng 1; K=0,8 | Chương V – E-HSMT | 15,37 | kg |
| 22 | Gia công & lắp xà đỡ sứ đứng tầng 2; K=0,8 | Chương V – E-HSMT | 17,14 | kg |
| 23 | Gia công & lắp xà đỡ chống sét van; K=0,8 | Chương V – E-HSMT | 44,74 | kg |
| 24 | Gia công & lắp tủ điện hạ áp; Lắp T.công; Kđc=1,3 | Chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Bảng tên trạm | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo an tòan | Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm hiệu chỉnh FCO; U | Chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp | Chương V – E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm cách điện đứng; U = 3-35kV | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm máy cắt khí S6; | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực U =1-35kV; cáp 01 ruột | Chương V – E-HSMT | 1 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực; U | Chương V – E-HSMT | 1 | sợi |
| D | XI PHÔNG ĐẦU KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 6 | Khung, van, máy đóng mở V0,5 | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – E-HSMT | 1,233 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V – E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 10 | Gia công xi phông D80cm, dày 8mm | Chương V – E-HSMT | 2,209 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xi phông D80cm, dày 8mm | Chương V – E-HSMT | 2,209 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại xi phông | Chương V – E-HSMT | 35,17 | m2 |
| E | KÊNH CHÍNH KC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 21,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 21,97 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 18,59 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V – E-HSMT | 51,11 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 78,76 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 78,76 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 78,76 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 125,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 232,35 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 300,72 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 18,097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kênh mương | Chương V – E-HSMT | 54,36 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V – E-HSMT | 83,39 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Chương V – E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 16 | Mua đất đắp | Chương V – E-HSMT | 7.876 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 19 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cống | Chương V – E-HSMT | 1,553 | 100m2 |
| 22 | Khung, van, Máy đóng mở V0,5 | Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 25 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Chương V – E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 29 | Ván khuôn | Chương V – E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 32 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 10,47 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 43,37 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 48,83 | m3 |
| 35 | Bê tông bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 7 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mm | Chương V – E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V – E-HSMT | 7,478 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cống | Chương V – E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tường | Chương V – E-HSMT | 2,777 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt cống | Chương V – E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 34,09 | 100m |
| F | KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 8,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 8,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 5,57 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V – E-HSMT | 4,35 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 11,21 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 11,21 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 11,21 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữaM50 | Chương V – E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 57,98 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 78,41 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 5,187 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kênh mương | Chương V – E-HSMT | 14,5 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V – E-HSMT | 20,41 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Chương V – E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Mua đất đắp | Chương V – E-HSMT | 1.120 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 19 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm mặt M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V – E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 22 | Máy đóng mở V0,5 | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 25 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 29 | Ván khuôn | Chương V – E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 32 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 35 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mm | Chương V – E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V – E-HSMT | 2,757 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cống | Chương V – E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tường | Chương V – E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn mặt cống | Chương V – E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 1.300 | m |
| G | KÊNH NHÁNH N1-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 4,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 4,66 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 11,18 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 12,63 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 12,63 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – E-HSMT | 12,63 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 14,59 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 36 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 47,32 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn kênh mương | Chương V – E-HSMT | 8,89 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V – E-HSMT | 12,66 | 100m3 |
| 13 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Chương V – E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Chương V – E-HSMT | 1.262 | 100m3 |
| 16 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Chương V – E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 2,32 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 1,94 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cống | Chương V – E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 21 | Khung, van, Máy đóng mở V0,5 | Chương V – E-HSMT | 2 | 100m3 |
| H | KÊNH NHÁNH N2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 55,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 55,87 | 100m3 |
| I | CỐNG NGĂN LŨ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 2,72 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 3,074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 3,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 3,074 | 100m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vữa M100 | Chương V – E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 32,79 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 63,79 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V – E-HSMT | 4,993 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mm | Chương V – E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mm | Chương V – E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Chương V – E-HSMT | 3,01 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt cống | Chương V – E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 23,17 | 100m |
| 17 | Gia công hệ khung - van đóng mở | Chương V – E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 18 | Lắp đặt hệ khung - van đóng mở | Chương V – E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chương V – E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 20 | Roang cao su củ tỏi 34 mm | Chương V – E-HSMT | 17,52 | m |
| 21 | Bu lông M10 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Bu lông M8 | Chương V – E-HSMT | 120 | cái |
| 23 | Chốt chẻ | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V5 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Mua đất đắp | Chương V – E-HSMT | 307 | m3 |
| J | CHI PHÍ CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL700-7 | Chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển 3 động cơ | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Palant xích kéo 2 tấn (H=5m) | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, đặt ngoài trời (22/0,4KV -100KVA)\ | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van; Uđm=22kv (AZS-21kV) | Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Tủ bù Cosj – 5 cấp điều khiển; 50KVAR-3P-415V | Chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt MBA lực 3P, 2 cuộn dây 1250KVA-22/0,4KV | Chương V – E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Lắp đặt Nắp che đầu cực MBA | Chương V – E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van; Uđm | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Nắp che đầu cực CSV | Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng điện | Chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ bù Cosj - 5 cấp điều khiển; 50KVAR-3P-415V | Chương V – E-HSMT | 60 | 10kvar |
| 13 | Thí nghiệm HC máy biến áp 3 pha loại | Chương V – E-HSMT | 1 | Máy |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van; điện áp 22-35kV; 1pha | Chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến dòng | Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm tủ điện (Tủ bù Cosfi ); U | Chương V – E-HSMT | 24 | Tụ |
| 17 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện | Chương V – E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự động | Chương V – E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng có hạng mục điện, kênh bê tông cốt thép đều đáp ứng các yêu cầu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kết quả thực hiện thi công của nhà thầu (tiến độ thi công, nội dung quy mô đầu tư).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì nhà thầu đứng đầu cử 01 chỉ huy trưởng, mỗi thành viên liên danh đề xuất thêm 01 chỉ huy phó đáp yêu cầu nêu trên.- (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động | 1 | + Trình độ Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên;+ Có chứng nhận An toàn lao động- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân xây dựng lành nghề | 10 | - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì tổng các nhà thầu liên danh đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5,0 T | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng : 8T-10T | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy Phát điện | Công suất ≥ 23KVA | 1 |
| 11 | Xe tải có cần cẩu | Công suất ≥ 5,0 T | 1 |
| 12 | Xe nâng | Trọng tải ≥ 0,5 T | 1 |
| 13 | Ván khuôn thép | Làm ván khuôn bê tông (m2) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi