Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769888-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220767822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 08:49:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,879,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê hoặc kè cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị > 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 7
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan tự hành (Nếu không tự hành thì đi kèm tàu kéo > 150CV)
- Đặc điểm thiết bị > 100T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn đoạn qua Tiểu khu 4, thị trấn Ái Tử và các thôn Đại Thượng Hạ, Cồn Bồi Kiệt, An Định, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 270 đường Hùng Vương, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng GIS; Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Sở Nông nghiệp và PTNT + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 270 đường Hùng Vương, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. Số 45, đường Hùng Vương, phường 1, Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: 0233.3854.486 Fax: 0233.3855.013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị; Số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333.564.477 Fax: 02333.560.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.852.529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Kè đoạn qua Tiểu khu 1, thị trấn Ái TửChương V1Mục I.1
2Xúc đá hộc (đá lát khan, đá đổ chân kè trên cạn) từ sà lan lên đỉnh chân kèChương V11,583100m3
3Đá lát khan mái kè dày 25cmChương V159,531m3
4Đá lát khan đỉnh chân kè dày 25cmChương V140,6902m3
5Xúc đá hộc (đá lát khan, đá đổ trên cạn) từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V11,583100m3
6Đá đổ chân kè trên cạnChương V858,078m3
7Xúc đá hộc từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V36,2655100m3
8Đá đổ chân kè dưới nướcChương V3.626,5547m3
9Định vị đá đổ bằng phao, dây thừngChương V31CK
10Xúc đá đổ từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V0,532100m3
11Đá đổ chân kè dưới nước (khóa tuyến)Chương V53,1975m3
12BẬC NƯỚCChương V1Mục I.1.1
13Bê tông bậc cấp, tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V21,4244m3
14Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mmChương V0,716tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V5,004m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,2289tấn
17Cẩu lắp tấm đanChương V6cái
18Ván khuôn thép bậc cấp, tường chắnChương V0,5494100m2
19Ván khuôn thép tấm đanChương V0,0705100m2
20Đào đất - Cấp đất IIChương V11,5921m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V0,018100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V0,0961100m3
23Thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạnChương V201 rọ
24Vận chuyển đá hộc bằng sà lan:Chương V1Mục I.1.2
25Vận chuyển đá hộcChương V48,3805100m3/1km
26Kè đoạn qua xã Triệu Long đoạn 1Chương V1Mục I.2
27Xúc đá hộc (đá lát khan, đá đổ chân kè trên cạn) từ sà lan lên đỉnh chân kèChương V15,9836100m3
28Đá lát khan mái kè dày 25cmChương V253,9185m3
29Đá lát khan đỉnh chân kè dày 25cmChương V226,2183m3
30Xúc đá hộc (đá lát khan, đá đổ trên cạn) từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V15,9836100m3
31Đá đổ chân kè trên cạnChương V1.118,2206m3
32Xúc đá đổ từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V59,0857100m3
33Đá đổ chân kè dưới nướcChương V5.908,5671m3
34Định vị đá đổ bằng phao, dây thừngChương V27CK
35Đào bạt móng mái - Cấp đất IIChương V13,4531m3
36Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V121 rọ
37Xúc đá đổ từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V1,1634100m3
38Đá đổ dưới nước (khóa tuyến)Chương V116,34m3
39Vải lọcChương V0,2100m2
40BẬC NƯỚCChương V1Mục I.2.1
41Bê tông M250 bậc cấp, tường chắn, đá 1x2, PCB40Chương V7,9552m3
42Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mmChương V0,3353tấn
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,502m3
44Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,1144tấn
45Cẩu lắp tấm đanChương V3cái
46Ván khuôn thép bậc cấp, tường chắnChương V0,2747100m2
47Ván khuôn thép tấm đanChương V0,0352100m2
48Đào đất - Cấp đất IIChương V5,1751m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V0,009100m3
50Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V81 rọ
51Vận chuyển đá hộc 2,3km đường sông:Chương V1Mục I.2.1
52Vận chuyển đá hộc, 1km đầuChương V76,4326100m3/1km
53Vận chuyển đá hộc 1,3km tiếp theo, cự ly <6kmChương V76,4326100m3/1km
54Kè đoạn qua xã Triệu Long đoạn 2Chương V1Mục I.3
55Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V56,0052m3
56Bê tông gờ chặn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,8252m3
57Ván khuôn thép khung giằng, gờ chặnChương V4,5247100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V1,6816tấn
59Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V2,2664tấn
60Bạt gai lót móngChương V1,1974100m2
61Giấy dầu 2 lớp chèn khe lúnChương V29,322m2
62Sơn gờ chặnChương V22,40531m2
63Xúc đá hộc (đá lát khan, đá đổ chân kè trên cạn) từ sà lan lên đỉnh chân kèChương V12,515100m3
64Đá lát khan mái kè dày 25cmChương V305,2708m3
65Đá lát khan chân kè dày 25cmChương V129,2654m3
66Rải đá 2x4 dưới đá lát khan mái kèChương V100,6241m3
67Vải lọcChương V7,018100m2
68Xúc đá hộc (đá lát khan, đá đổ trên cạn) từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V12,515100m3
69Đá đổ chân kè trên cạnChương V816,9672m3
70Xúc đá đổ từ bãi tập kết vật liệu lên sà lanChương V24,6126100m3
71Đá đổ chân kè dưới nướcChương V2.461,2584m3
72Định vị đá đổ bằng phao, dây thừngChương V22CK
73Đắp đất kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất bạt mái)Chương V0,0485100m3
74Đào bạt móng mái - Cấp đất IIChương V310,15621m3
75Vận chuyển đất điều phối đắp đoạn 1 (KL thừa đổ đi), phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V3,0482100m3
76Phát quang cây cối, cỏ dạiChương V8,0504100m2
77Thả rọ đá mạ kẽm 2x1x0,5m trên cạnChương V51 rọ
78Vải lọcChương V0,19100m2
79Vận chuyển đá hộc 1,8km đường sông bằng sà lan:Chương V1Mục I.3.1
80Vận chuyển đá hộc, 1km đầuChương V37,1276100m3/1km
81Vận chuyển đá hộc, cự ly Chương V37,1276100m3/1km
B Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị thi công
1Đoạn qua tiểu khu 4, thị trấn Ái TửChương V1Toàn bộ
2Đoạn qua xã Triệu LongChương V1Toàn bộ
C Dự phòng khối lượng: =1,62%* GXD
1Dự phòng khối lượng:=1,62%* GXDChương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê hoặc kè cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)31
3 Phụ trách trắc đạc công trình 3 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng.31
4 Quản lý an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m33
2 Máy ủi ≥ 110CV2
3 Máy lu > 9T2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T7
5 Cần trục ô tô ≥ 6T2
6 Sà lan tự hành (Nếu không tự hành thì đi kèm tàu kéo > 150CV) > 100T2
7 Máy đầm dùi > 1,5kW2
8 Máy đầm bàn > 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->