Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771455-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220645855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Cảng vụ đường thủy nội bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 08:48:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 131,340,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥05 năm kể từ ngày cấp bằng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ chuyên môn tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥03 năm kể từ ngày cấp bằng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥03 năm kể từ ngày cấp bằng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà kho và nhà vệ sinh của Văn phòng Cảng vụ đường thủy nội địa
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Cảng vụ đường thủy nội bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và xuất nhập khẩu Phương Thuận, địa chỉ: Số 2A, đường Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Bến Tre, điện thoại: 02753822656; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh nhà Bến Tre, địa chỉ: Số 105D Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, Bến Tre, điện thoại: 02753829552; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bến Tre, địa chỉ: 593/B4 Nguyễn Thị Định, Khu phố 7, Phú Khương, Thành phố Bến Tre, P. Phú Khương, Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822359, 02752240427; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng đầu tư Đông Dương, địa chỉ: 139C, Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753860139;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753822149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà kho
1Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93M3
2Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771000kg
3Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
4Boulon D12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191000kg
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191000kg
7Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631000kg
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061000kg
9Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2841000kg
10Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325M3
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351000kg
12Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,672M3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,561M2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,561M2
16Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V124,264M2
17Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,561M2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,087M2
19Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,984m3
20Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
21Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,984M3
22Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,842M2
23Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,173M2
24Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V29,842M2
26Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,138M2
27Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2M2
28Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,675M
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
30Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
34Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
35Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt ổ cắm - loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V30M
B Hạng mục: Sửa chữa Nhà vệ sinh
1Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165M3
2Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241000kg
3Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5331 lỗ khoan
5Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135M3
6Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191000kg
7Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11M3
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111000kg
10Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106M3
12Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092M3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,893M2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,248M2
15Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V27,395M2
16Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,148M2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,696M2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151000kg
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151000kg
20Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
21Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,76M2
22Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,443m3
23Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
24Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481M3
25Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81M2
26Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,552M2
27Lắp vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,06M2
28Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V10M
30Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V15M
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥05 năm kể từ ngày cấp bằng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - trình độ chuyên môn tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥03 năm kể từ ngày cấp bằng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥03 năm kể từ ngày cấp bằng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông ≥250L1
2 Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW1
3 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->