Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 13:39:00 đến ngày 2022-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,637,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.891316E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.746.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.239.212.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật thủy lợi;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.08 kéo dài, huyện Bình Lục(giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3860.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.860.156; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 397,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,9749 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 69,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6929 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 53,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5335 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.042,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,423 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,6058 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.508,754 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 26,0997 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 26,0997 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,1633 | 100tấn |
| 14 | Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 316,33 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,1633 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 26,0997 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 26,0997 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,3378 | 100tấn |
| 19 | Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 433,78 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,3378 | 100tấn |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,915 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,2639 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,8299 | 100m3 |
| 24 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.017,887 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,8299 | 100m3 |
| 26 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải (BGQ1/2022) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.017,887 | m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23,727 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bù vênh BTN bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,0575 | 100m2 |
| 2 | Hoàn trả BTXM mặt đườngmác 250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 44,7 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 94,64 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 77,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7747 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20,9386 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30,9961 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,4345 | 100tấn |
| 9 | Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 443,45 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,4345 | 100tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gờ giảm tốc dày 6mm rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,5 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác W.208 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4 | m3 |
| 4 | Móng BTXM mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4 | m3 |
| 5 | Mua cột biển báo 022) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,6 | m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 272,48 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 29,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2956 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,54 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.134,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,3486 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,0846 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 400,998 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 104,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,301 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh mác 150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 156,21 | m3 |
| 12 | Xây tường rãnh gạch không nung VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 280,84 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 45,58 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh VXM mác 75#, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.466,85 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,1399 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,5197 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, BTCT mũ mố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 64,63 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,5473 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,1063 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,158 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 77,59 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.050 | 1 cấu kiện |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 605,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,2836 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 166,868 | m3 |
| 4 | Đắp trả móng kè | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6533 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,4045 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 25,32 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 151,92 | m3 |
| 8 | Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 165,06 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 40,34 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 158,2483 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60mm, 6m / ống, L=1.20m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3282 | 100m |
| 13 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30 | Ca |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre (Cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,2 | cái |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,075 | m3 |
| 3 | Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 (bao gồm cả cột đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 4 | Biển báo số 227, biển báo 245 (Biển tam giác) (bao gồm cột đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 7 | Người điều hành giao thông (NC3/7) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 240 | công |
| 8 | Cờ nheo | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 9 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 24 | cái |
| G | KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tạm tính 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0026 | 100m3/1km |
| 4 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,8956 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,8956 | 100m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 253,67 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,6033 | 100m3 |
| 8 | Mua đất lẫn đá, đá thải đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 407,1729 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,6447 | 100m3 |
| 10 | Mua đất lẫn đá đắp K85 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.206,3129 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7679 | 100m3 |
| 12 | Rải Nilon | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 766,26 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3568 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,3606 | tấn |
| 15 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 94,73 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 280,9 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.218 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 47,68 | m2 |
| 19 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | Ca |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6016 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,648 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng ngang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,2 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,7194 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,4943 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng dọc , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 44,57 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4432 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,7164 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,1718 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16,8 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,7695 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,9835 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,9956 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 79,13 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 471 | cái |
| H | BÊ TÔNG BẢO VỆ HÀNH LANG KÊNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7591 | 100m2 |
| 2 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 237,25 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 37,96 | m3 |
| 4 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23,6 | m |
| I | DÀN VAN CỬA CHIA NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,2563 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0594 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,751 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,18 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2541 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2856 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,56 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0382 | tấn |
| 12 | Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,45 | m3 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1898 | tấn |
| 14 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 33 | Cái |
| 15 | Vít nâng V0 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu - Cánh van | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | 1cấu kiện |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,97 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 25,74 | m2 |
| J | CỬA RA CỬA CHIA NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,6848 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1208 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,97 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,55 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19 | mối nối |
| K | DÀN VAN CỬA CHIA NƯỚC CỌC 9+9 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,48 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0072 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,051 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0587 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,32 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0139 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,16 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,042 | tấn |
| 13 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | Cái |
| 14 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,47 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,69 | m2 |
| L | KÊNH ĐẤU NỐI VỚI KÊNH ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Phá dỡ vị trí đấu nối kênh cũ với cửa chia nước kết cấu gạch xây bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,26 | m3 |
| 2 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,86 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0111 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0213 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,58 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,93 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0239 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,29 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,98 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0177 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0533 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0191 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cấu kiện |
| M | CỐNG CỌC 1 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,81 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12,6099 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,23 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1200x1000mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | 1 đoạn cống |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1515 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,46 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0765 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,027 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0308 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,17 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0091 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1 | m3 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0233 | tấn |
| 17 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | Cái |
| 18 | Vít nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh van bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| N | DÀN VAN CỌC 1 | |||
| 1 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0055 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0165 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1616 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,078 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0887 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,023 | tấn |
| 11 | Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,26 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0653 | tấn |
| 13 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9 | Cái |
| 14 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | Cái |
| 15 | Vít nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | Cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh van bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,007 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0172 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0066 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,14 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,81 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,94 | m2 |
| O | KÊNH THU CỐNG CỌC 1 | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0133 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,95 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,86 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,36 | m2 |
| P | CỐNG CỌC 8, CỌC 21A | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15,92 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,048 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,77 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0922 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0481 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0543 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,33 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0095 | tấn |
| 14 | Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,11 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0375 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh van | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 17 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | Cái |
| 18 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.891316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.746.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.239.212.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thủy lợi | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật thủy lợi;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Xe phun tưới nhựa | Dung tích bồn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi