Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771479-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220770832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2022 - 2023 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 09:01:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,516,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa 10 phòng nhà lớp học dãy nhà 2 tầng và công trình phụ trợ trường Tiểu học Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2022 - 2023 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Giáo Liêm. Địa chỉ: Xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Nhị Sơn; Địa chỉ: Khu II, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số nhà 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Giáo Liêm. Địa chỉ: Xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Giáo Liêm. Địa chỉ: Xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số nhà 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt262,945m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt75,6m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,8m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,32m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,375m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,203m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,017100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,449m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,224m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.142,427m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt421,67m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt432,795m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,939m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,431m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt828,945m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt313,482m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic KT 600x600)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt467,03m2
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,261m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,642m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,061m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt828,945m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.280,294m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt994,871m2
25Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,392m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,222m2
27Gia công lan can (Bảng TH KL)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,257tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,8421m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,629100m2
30Lắp dựng tôn úp nócChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,76m
31Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
32Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,32m2
33Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
34Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
35Hoa sắt vuông 12x12, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,32m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,645100m2
37Tháo dỡ thiết bị điện ( gồm quạt, bóng đèn, công tắc, dây điện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Công
38Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
39Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt500m
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt780m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
52Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,576100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
57Quả cầu chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
58Tháo dỡ dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt132,48m
59Hồ lô sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
60Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
61Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,8m
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt85,68m
63Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
65Hồ lô sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
66Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,779m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,84m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,2m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,04m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,4m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt641,267m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt237,424m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt64,127m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt191,371m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,134m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,703m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt396,543m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt259,244m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic 600x600)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt191,371m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,504m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,756m3
17Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,584m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( Đá grannit tự nhiên)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,584m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt396,543m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt259,244m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt677,586m2
22Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,173m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,945m2
24Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,96m2
25Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,04m2
26Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
27Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
28Hoa sắt vuông 12x12, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,04m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,2691m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,228100m2
31Lắp dựng tôn úp nócChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,74m
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,24100m2
33Tháo dỡ hệ thống điện ( Bao gồm đèn, bóng, quạt..)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Công
34Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
35Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt300m
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,288100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
51Quả cầu chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
C PHẦN SÂN, RÃNH THOÁT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Rãnh thoát nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,279100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Tấm đan trước nhà lớp học 6 phòng 2 tầng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,135100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Tấm đan rãnh thoát nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,384m3
4Xây tường thẳng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,946m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,968m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,602m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,067100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,212100m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,179100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,741tấn
11Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,36m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt561 cấu kiện
13Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt201,515m2
14Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,599100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,127m3
16Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bụi
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4gốc
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,841100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,533100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt178,34m3
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic KT 600x600)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt734,515m2
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,003m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,544m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,272m2
25Phá dỡ gạch ốp tường, trụ cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,88m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,88m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,281m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,014100m2
29Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,528m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,768m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,075100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,019tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,111tấn
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,023100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4m3
38Lắp dựng bu lông móng cột M20x500Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6351m2
40Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,218tấn
41Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,218tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,585tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,585tấn
44Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,208tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,208tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m2
47Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300mm dày 0,45mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,5m
48Ốp tấm Aluminium dày 3mm, nhôm dày 0,21mm (cả sản xuất và lắp dựng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,664m2
49Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
56Máng nước khổ 300mm dày 0,45mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,19100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
59Đai giữ ống inox D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
60Cầu chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
61Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m3
62Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,075m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,712m2
64Khoan giếng đường kính khoan 200mm-300mm , chiều sâu 50m-100m, lắp đặt đầy đủ đường ống, phụ kiện,máy bơm nước dân dụngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
4 Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
10 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->