Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2022 - 2023 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:01:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.474.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa 10 phòng nhà lớp học dãy nhà 2 tầng và công trình phụ trợ trường Tiểu học Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 2022 - 2023 (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Giáo Liêm. Địa chỉ: Xã Giáo Liêm, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số nhà 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,945 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,6 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,375 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,203 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,449 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,224 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.142,427 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 421,67 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 432,795 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,939 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,431 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 828,945 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,482 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic KT 600x600) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 467,03 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,261 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,642 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,061 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 828,945 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.280,294 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 994,871 | m2 |
| 25 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,392 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,222 | m2 |
| 27 | Gia công lan can (Bảng TH KL) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,842 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,629 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,76 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,32 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 35 | Hoa sắt vuông 12x12, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,32 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,645 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện ( gồm quạt, bóng đèn, công tắc, dây điện) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Công |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Tháo dỡ dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,48 | m |
| 59 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,8 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,68 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,779 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 641,267 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,424 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,127 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,371 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,703 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 396,543 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,244 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic 600x600) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,371 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,584 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( Đá grannit tự nhiên) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,584 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 396,543 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,244 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 677,586 | m2 |
| 22 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,173 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,945 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 4 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Hoa sắt vuông 12x12, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,269 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,228 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,74 | m |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện ( Bao gồm đèn, bóng, quạt..) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Công |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | PHẦN SÂN, RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Rãnh thoát nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Tấm đan trước nhà lớp học 6 phòng 2 tầng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Tấm đan rãnh thoát nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,384 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,946 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,968 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,602 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,741 | tấn |
| 11 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,515 | m2 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,599 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,127 | m3 |
| 16 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bụi |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | gốc |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,841 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,533 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,34 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic KT 600x600) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 734,515 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,003 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,544 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,272 | m2 |
| 25 | Phá dỡ gạch ốp tường, trụ cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,88 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,88 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,28 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,768 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 38 | Lắp dựng bu lông móng cột M20x500 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,635 | 1m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,585 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,585 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,5 | m |
| 48 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm, nhôm dày 0,21mm (cả sản xuất và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,664 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Máng nước khổ 300mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 59 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,075 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,712 | m2 |
| 64 | Khoan giếng đường kính khoan 200mm-300mm , chiều sâu 50m-100m, lắp đặt đầy đủ đường ống, phụ kiện,máy bơm nước dân dụng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.474.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi