Gói thầu: Xây lắp kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Vĩnh Định đoạn qua thôn Quảng Điền, xã Triệu Đại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771501-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Vĩnh Định đoạn qua thôn Quảng Điền, xã Triệu Đại
Số hiệu KHLCNT 20220768731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 09:36:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,162,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê hoặc kè cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.200.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị > 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan tự hành (Nếu không tự hành thì đi kèm tàu kéo > 150CV)
- Đặc điểm thiết bị > 100T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Vĩnh Định đoạn qua thôn Quảng Điền, xã Triệu Đại
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Vĩnh Định đoạn qua thôn Quảng Điền, xã Triệu Đại và thôn Bích La, xã Triệu Thành, huyện Triệu Phong.
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 270 đường Hùng Vương, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng GIS; Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Sở Nông nghiệp và PTNT + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 270 đường Hùng Vương, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị. Số 45, đường Hùng Vương, phường 1, Đông Hà, Quảng Trị Điện thoại: 0233.3854.486 Fax: 0233.3855.013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị; Số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333.564.477 Fax: 02333.560.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.852.529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Kè đoạn 1Chương V1Hạng mục A.1
2Bê tông khung giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V36,5526m3
3Bê tông chống xâm thực đỉnh kè M250, đá 2x4Chương V48,6264m3
4Bê tông gờ chặn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,3038m3
5Ván khuôn thép khung giằng, gờ chặnChương V284,001m2
6Ván khuôn thép đỉnh kèChương V20,252m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, gờ chặn ĐK ≤10mmChương V1.103,11kg
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V1.401,3kg
9Bạt gai lót móngChương V320,82m2
10Giấy dầu 2 lớp chèn khe lúnChương V27,124m2
11Sơn gờ chặnChương V16,00381m2
12Đá lát khan mái kè dày 25cmChương V66,3228m3
13Đá lát khan chân kè dày 25cmChương V97,756m3
14Rải đá 2x4 dưới đá lát khan mái kèChương V39,99171m3
15Vải lọcChương V412,6931m2
16Xúc đá đổ lên sà lanChương V263,5191m3
17Đá đổ chân kè trên cạnChương V263,5191m3
18Xúc đá đổ lên sà lanChương V1.875,0715m3
19Đá đổ chân kè dưới nướcChương V1.875,0715m3
20Định vị đá đổ bằng phao, dây thừngChương V24CK
21Dăm 4x6 tầng lọcChương V24,79861m3
22Bóc phong hóa, đánh cấp - Cấp đất IChương V55,3915m3
23Vận chuyển đất phong hóa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V55,3915m3
24Đắp đất kè + đắp trả đào gốc cây + đắp đất khóa đầu tuyến, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V184,2613m3
25Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IIIChương V77,1478m3
26Đất đắp C3Chương V77,1478m3
27Đào bạt mái - Cấp đất IIChương V123,2176m3
28Trồng vầng cỏChương V19,0826m2
29Phát quang cây cối, cỏ dạiChương V2.378,545m2
30Đào gốc bụi tre (ĐK trung bình 1,5m)Chương V17bụi
31Vận chuyển bụi tre đổ điChương V1ca
32Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V91 rọ
33Xúc đá đổ lên sà lanChương V37,32m3
34Đá đổ dưới nướcChương V37,32m3
35Vải lọcChương V27m2
36BẬC NƯỚCChương V1Hạng mục A.1
37Km0+198,81:Chương V1Hạng mục A.1.1
38Bê tông bậc cấp, tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V7,863m3
39Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mmChương V291,12kg
40Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,512m3
41Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V72,52kg
42Cẩu lắp tấm đanChương V3cái
43Ván khuôn thép bậc cấp, tường chắnChương V21,792m2
44Ván khuôn thép tấm đanChương V2,904m2
45Đào đất thi công bậc nước - Cấp đất IIChương V3,3121m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V0,9m3
47Thả rọ đá tráng kẽm, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V61 rọ
48Km0+276,96:Chương V1Hạng mục A.1.2
49Bê tông bậc cấp, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,182m3
50Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mmChương V108,8688kg
51Bạt gai lót móngChương V9,894m2
52Ván khuôn thép bậc cấpChương V7,604m2
53Trát bến nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V20,168m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V20,168m2
55ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC NGANG:Chương V1Hạng mục A.1.2
56Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmChương V11m
57Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmChương V2cái
58Kè đoạn 2Chương V1Hạng mục A.2
59Bê tông khung giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V70,7913m3
60Bê tông gờ chặn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,341m3
61Ván khuôn thép khung giằng, gờ chặnChương V292,338m2
62Lắp dựng cốt thép khung giằng, gờ chặn, ĐK ≤10mmChương V327,96kg
63Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V461,997kg
64Bạt gai lót móngChương V220,059m2
65Giấy dầu 2 lớp chèn khe lúnChương V23,247m2
66Sơn gờ chặnChương V16,4611m2
67Đá lát khan mái kè dày 25cmChương V75,4736m3
68Đá lát khan chân kè dày 25cmChương V56,5604m3
69Rải đá 2x4 dưới đá lát khan mái kèChương V45,50171m3
70Vải lọcChương V504,6065m2
71Xúc đá đổ lên sà lanChương V128,3486m3
72Đá đổ chân kè trên cạnChương V128,3486m3
73Xúc đá đổ lên sà lanChương V816,8218m3
74Đá đổ chân kè dưới nướcChương V816,8218m3
75Định vị đá đổ bằng phao, dây thừngChương V14CK
76Dăm 4x6 tầng lọcChương V61,24861m3
77Bóc phong hóa, đánh cấp - Cấp đất IChương V102,6152m3
78Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V102,6152m3
79Đắp đất kè + đắp trả đào gốc cây, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V314,9174m3
80Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IIIChương V275,4362m3
81Đất đắp C3Chương V275,4362m3
82Đào bạt mái - Cấp đất IIChương V70,973m3
83Phát quang cây cối, cỏ dạiChương V1.467,6938m2
84Đào gốc bụi tre (ĐK trung bình 1,5m)Chương V18bụi
85Vận chuyển bụi tre đổ điChương V1ca
86Xúc đá đổ lên sà lanChương V29,01m3
87Đá đổ chân kè dưới nướcChương V29,01m3
88Vận chuyển đá hộc lát khan, đá hộc rọ đá, cự ly 30mChương V132,034m3
89ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC NGANG:Chương V1Hạng mục A.2.1
90Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmChương V21m
91Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmChương V4cái
B Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị thi công
1Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị thi côngChương V1Toàn bộ
C Dự phòng khối lượng: =1,47%* GXD
1Dự phòng khối lượng:=1,47%* GXDChương V1Toàn bộ
D TỔNG CỘNG (A+B+C)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê hoặc kè cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.200.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (theo phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP)31
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình xây dựng.31
4 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m33
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy lu > 9T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T5
5 Cần trục ô tô ≥ 6T1
6 Sà lan tự hành (Nếu không tự hành thì đi kèm tàu kéo > 150CV) > 100T1
7 Máy đầm dùi > 1,5kW2
8 Máy đầm bàn > 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->