Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:30:00 đến ngày 2022-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,488,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.732616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.946523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước… Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.541.887.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm Cải tạo, nâng cấp hồ Eo Chùa, xã Thành Trực, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành.
Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm ngang, giữa mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,94 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,11 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (0,4*0,4*0,12) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150,34 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.956 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 331,5277 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 331,5277 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,1528 | 10 tấn/1km |
| 8 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 141,67 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép - Cấu kiện (0,40*0,40*0,12) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,8161 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Dầm ngang, giữa mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7213 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4147 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,25 | m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1611 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2145 | 100m3 |
| 17 | Thép tròn cấu kiện D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7797 | tấn |
| 18 | Thép tròn dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3862 | tấn |
| 19 | Thép tròn dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4306 | tấn |
| 20 | Thép tròn gờ chắn bánh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 21 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,5916 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.090,5 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1823 | 100m3 |
| 24 | Đắp đập, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,0779 | 100m3 |
| 25 | Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,7446 | 100m3 |
| 26 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,1179 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,1179 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,1179 | 100m3 |
| 29 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,1509 | 1m3 |
| 30 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7666 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7666 | 100m2 |
| 32 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 461,2 | m3 |
| 33 | Đá hộc lát khan - Mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,24 | m3 |
| 34 | Đá hộc lát khan - Mái dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 165,03 | m3 |
| 35 | Đá dăm 1x2 - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 358,87 | m3 |
| 36 | Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 236,26 | m3 |
| 37 | Cát tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 273,22 | m3 |
| 38 | Gỗ đệm khe co giãn mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | m3 |
| 39 | Nhựa đường khe co giãn mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,24 | kg |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5419 | 100m3 |
| 41 | Phá đê quai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4877 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4877 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4877 | 100m3 |
| 44 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,38 | m2 |
| 45 | Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (Đoạn ngập đất L=1,3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,693 | 100m |
| 46 | Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (Đoạn không ngập đất L=1,2m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,332 | 100m |
| 47 | Tre cây L = 5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cây |
| 48 | Thép buộc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149 | kg |
| 49 | Ca máy bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 50 | Ca máy san bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 51 | Bạt xác rắn dùng để đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 500 | m2 |
| 52 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0974 | 100m2 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1315 | 100m3 |
| 55 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7308 | 100m2 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BTTM200 đá 4x6 - Lõi tràn (Móng > 250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,34 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,53 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,91 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Lõi tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2706 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1799 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Gia cố sân phía trước thượng lưu, đỉnh tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6029 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,03 | m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5386 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,62 | 100m |
| 11 | Đá dăm 1x2 - Tầng lọc (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,48 | m3 |
| 12 | Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8 | m3 |
| 13 | Cát tầng lọc (Vận dụng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,12 | m3 |
| 14 | Vai lọc ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,156 | 100m2 |
| 15 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2 | m3 |
| 16 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,508 | tấn |
| 17 | Thép tròn tường D > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1597 | tấn |
| 18 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8876 | tấn |
| 19 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 20 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8338 | tấn |
| 21 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3272 | tấn |
| 22 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,019 | tấn |
| 23 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2716 | tấn |
| 24 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7652 | tấn |
| 25 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,041 | tấn |
| 26 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9877 | tấn |
| 27 | Thép tròn tường quay D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2984 | tấn |
| 28 | Thép tròn cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,065 | tấn |
| 29 | Thép tròn cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1451 | tấn |
| 30 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 31 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 32 | Thép tròn giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 33 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1046 | tấn |
| 34 | Thép tròn tường D > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4032 | tấn |
| 35 | Thép tròn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 36 | Thép tròn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0429 | tấn |
| 37 | Thép tròn D > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9372 | tấn |
| 38 | Thép tròn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5929 | tấn |
| 39 | ống kẽm D101.6mm, dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135,18 | kg |
| 40 | ống kẽm D76.3mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,07 | kg |
| 41 | Thép tấm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 314,44 | kg |
| 42 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5497 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,17 | m2 |
| 44 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 45 | Sơn chống gỉ lan can cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,66 | 1m2 |
| 46 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2381 | tấn |
| 47 | Thép tròn tường D > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4935 | tấn |
| 48 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7827 | tấn |
| 49 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5893 | tấn |
| 50 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7236 | tấn |
| 51 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5899 | tấn |
| 52 | BTCTM250 đá 1x2 - Tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,87 | m3 |
| 53 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140,81 | m3 |
| 54 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,66 | m3 |
| 55 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 112,94 | m3 |
| 56 | BTCTM250 đá 1x2 - Mặt cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7 | m3 |
| 57 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,66 | m3 |
| 58 | BTCTM250 đá 1x2 - Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | m3 |
| 59 | BTCTM250 đá 1x2 - Kênh tiêu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,02 | m3 |
| 60 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,99 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5608 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5938 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép - Mặt cầu, trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4205 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2201 | 100m2 |
| 65 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,82 | m |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,59 | m2 |
| 67 | Cột biển báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Biển báo hình tròn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Đào móng băng - Cấp đất III (Lớp 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.243,52 | 1m3 |
| 71 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4352 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4352 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng - Cấp đất IV (Lớp 3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,95 | 1m3 |
| 74 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4595 | 100m3 |
| 75 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4595 | 100m3 |
| 76 | Đắp đập , dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4858 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9109 | 100m3 |
| 78 | Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,8294 | 100m3 |
| 79 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0245 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0245 | 100m3 |
| 81 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0245 | 100m3 |
| 82 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,88 | 1m3 |
| 83 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0864 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0864 | 100m2 |
| 85 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | gốc |
| 86 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | gốc |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,22 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,59 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,63 | m3 |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Tường dày > 45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,16 | m3 |
| 6 | BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy ngầm nhà van (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,91 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Lanh tô cửa chính, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | BTCTM250 đá 1x2 - Sàn mái nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,33 | m3 |
| 10 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | m3 |
| 11 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp nhà van loại 1 và 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0754 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6924 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - Lanh tô, tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3245 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 18 | Gạch xây VXMM75 - Tường 22cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,66 | m3 |
| 19 | Gạch xây VXMM75 - Tường 11cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,83 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,85 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,71 | m2 |
| 24 | Thép bản các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,1 | kg |
| 25 | Thép hộp (50*30*3)mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94,63 | kg |
| 26 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,44 | m2 |
| 28 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3892 | tấn |
| 29 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2585 | tấn |
| 30 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 31 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3024 | tấn |
| 32 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1942 | tấn |
| 33 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1925 | tấn |
| 34 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 35 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,8 | kg |
| 36 | Thép hình L50x50x5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,21 | kg |
| 37 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,047 | tấn |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,047 | tấn |
| 39 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2064 | tấn |
| 40 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 41 | Thép tròn sàn nhà van D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 42 | Thép tròn dầm sàn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 43 | Thép tròn dầm sàn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 44 | Thép tròn trần nhà van D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 45 | Thép tròn dầm trần nhà van D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 46 | Thép tròn dầm trần nhà van D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 47 | Thép tròn dầm trần nhà van D >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 48 | Thép tròn tấm đan loại 1, 2 D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 49 | Thép hình 80x80x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1675 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3377 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3377 | tấn |
| 52 | Sản xuất thang thép D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 53 | Thép tròn lanh tô D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 54 | Thép tròn lanh tô D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m2 |
| 57 | Khoá việt tiệp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | ống nhựa PVC, đk 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 59 | Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 60 | Tấm ốp đệm cao su bằng thép D30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất ống thép D410/400; D310/300 loại 1, 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3082 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thép D410/D400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3082 | tấn |
| 63 | Bu lông nối ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 112 | cái |
| 64 | Vòng đệm cao su D600mm dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 65 | Pa lăng xích 1 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt pa lăng xích 1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,035 | 1 tấn |
| 67 | Mua van chặn côn D400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp van chặn côn D400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Gia công mặt bích D600/D410 và D500/310 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 70 | Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Gioăng cao su quanh ống thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,69 | m2 |
| 73 | Quét nhựa đường bảo vệ ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,8 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,68 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,71 | m2 |
| 76 | Cung ứng + Lắp đặt BE đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | BTCTM250 đá1x2 - Đáy tường, đế ống cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,35 | m3 |
| 78 | BTCTM250 đá 1x2 - Thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 79 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,09 | m3 |
| 80 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8 | m3 |
| 81 | BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,87 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8423 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7085 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,41 | m2 |
| 86 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,07 | m |
| 87 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,55 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,79 | m3 |
| 89 | Xúc bê tông cống cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển bê tông cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| 91 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất sét xung quanh cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,55 | m3 |
| 93 | Mua đất sét (KLx1,07) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,7885 | m3 |
| 94 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8569 | 100m2 |
| 95 | Mua ống thép D400mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D400 dày 6,35mm 62,65kg/m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.954,68 | kg |
| 96 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,312 | 100m |
| 97 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D300mm dày 6,35mm 49,73kg/m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 760,869 | kg |
| 98 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,153 | 100m |
| 99 | Ca xe vận chuyển ống thép từ nhà sản xuất về công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 100 | Bu lông đuôi cá M18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Đào móng băng - Cấp đất III (Lớp 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.700,15 | 1m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,0015 | 100m3 |
| 103 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,0015 | 100m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (Lớp 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,611 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3093 | 100m3 |
| 106 | Đắp đập bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,3135 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4368 | 100m3 |
| 108 | Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,5007 | 100m3 |
| 109 | Bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3761 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3761 | 100m3 |
| 111 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3761 | 100m3 |
| D | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | BTTM200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1765 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,62 | m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4422 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,83 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2199 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0641 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,034 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,034 | 100m3 |
| 11 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3122 | 1m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 14 | BTTM200 đá 1x2 - Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép - Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1066 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,75 | m2 |
| 17 | BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 20 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 24 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Gạch xây VXMM75 - Tường 11cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m2 |
| 27 | Thép tròn tấm nắp D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0784 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| E | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 176,68 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2698 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,996 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,38 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,31 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0072 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9405 | 100m3 |
| 8 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7026 | 1m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3365 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3365 | 100m2 |
| 11 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1871 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1871 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1871 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,476 | 100m |
| F | HOÀN TRẢ TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 126,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0988 | 100m2 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,19 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1099 | 100m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4824 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2319 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2678 | 100m |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.732616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.946523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước… Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.541.887.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi