Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771527-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220771416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 09:30:00 đến ngày 2022-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,488,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.732616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.946523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước… Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.541.887.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Cải tạo, nâng cấp hồ Eo Chùa, xã Thành Trực, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Gia Trần 386. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm ngang, giữa máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,94m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,11m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (0,4*0,4*0,12)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150,34m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.9561 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331,5277tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331,5277tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,152810 tấn/1km
8BTTM250 đá 1x2 - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141,67m3
9BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,58m3
10Ván khuôn thép - Cấu kiện (0,40*0,40*0,12)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,8161100m2
11Ván khuôn thép - Dầm ngang, giữa máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7213100m2
12Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7097100m2
13Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4147100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,25m2
15Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1611100m2
16Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2145100m3
17Thép tròn cấu kiện D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7797tấn
18Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3862tấn
19Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4306tấn
20Thép tròn gờ chắn bánh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1296tấn
21Vải lọc ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,5916100m2
22Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.090,51m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1823100m3
24Đắp đập, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,0779100m3
25Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,7446100m3
26Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,1179100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,1179100m3
28San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,1179100m3
29Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,15091m3
30Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7666100m2
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7666100m2
32Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt461,2m3
33Đá hộc lát khan - Mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,24m3
34Đá hộc lát khan - Mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt165,03m3
35Đá dăm 1x2 - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt358,87m3
36Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt236,26m3
37Cát tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt273,22m3
38Gỗ đệm khe co giãn mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04m3
39Nhựa đường khe co giãn mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,24kg
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5419100m3
41Phá đê quaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4877100m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4877100m3
43San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4877100m3
44Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,38m2
45Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (Đoạn ngập đất L=1,3m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,693100m
46Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (Đoạn không ngập đất L=1,2m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,332100m
47Tre cây L = 5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cây
48Thép buộcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149kg
49Ca máy bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
50Ca máy san bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
51Bạt xác rắn dùng để đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt500m2
52BTTM250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,62m3
53Ván khuôn thép - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0974100m2
54Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1315100m3
55Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7308100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1BTTM200 đá 4x6 - Lõi tràn (Móng > 250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,34m3
2BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,53m3
3BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,91m3
4BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,91m3
5Ván khuôn thép - Lõi trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2706100m2
6Ván khuôn thép - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1799100m2
7Ván khuôn thép - Gia cố sân phía trước thượng lưu, đỉnh tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6029100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,03m2
9Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5386100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,62100m
11Đá dăm 1x2 - Tầng lọc (Vận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,48m3
12Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc (Vận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m3
13Cát tầng lọc (Vận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,12m3
14Vai lọc ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,156100m2
15Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2m3
16Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,508tấn
17Thép tròn tường D > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1597tấn
18Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8876tấn
19Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0265tấn
20Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8338tấn
21Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3272tấn
22Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,019tấn
23Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2716tấn
24Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7652tấn
25Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,041tấn
26Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9877tấn
27Thép tròn tường quay D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2984tấn
28Thép tròn cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,065tấn
29Thép tròn cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1451tấn
30Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0812tấn
31Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1848tấn
32Thép tròn giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0186tấn
33Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1046tấn
34Thép tròn tường D > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4032tấn
35Thép tròn D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1061tấn
36Thép tròn D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0429tấn
37Thép tròn D > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9372tấn
38Thép tròn D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5929tấn
39ống kẽm D101.6mm, dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135,18kg
40ống kẽm D76.3mm, dày 3,2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,07kg
41Thép tấm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt314,44kg
42Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5497tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,17m2
44Bu long NEO U-M22x250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22bộ
45Sơn chống gỉ lan can cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,661m2
46Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2381tấn
47Thép tròn tường D > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4935tấn
48Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7827tấn
49Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5893tấn
50Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7236tấn
51Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5899tấn
52BTCTM250 đá 1x2 - TrànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,87m3
53BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,81m3
54BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,66m3
55BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt112,94m3
56BTCTM250 đá 1x2 - Mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7m3
57BTCTM250 đá 1x2 - DầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,66m3
58BTCTM250 đá 1x2 - Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53m3
59BTCTM250 đá 1x2 - Kênh tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,02m3
60Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,99m3
61Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5608100m2
62Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5938100m2
63Ván khuôn thép - Mặt cầu, trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4205100m2
64Ván khuôn thép - DầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2201100m2
65Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,82m
66Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,59m2
67Cột biển báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
68Biển báo hình trònTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
70Đào móng băng - Cấp đất III (Lớp 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.243,521m3
71Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4352100m3
72San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4352100m3
73Đào móng băng - Cấp đất IV (Lớp 3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,951m3
74Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4595100m3
75San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4595100m3
76Đắp đập , dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4858100m3
77Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9109100m3
78Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,8294100m3
79Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0245100m3
80Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0245100m3
81San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0245100m3
82Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,881m3
83Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0864100m2
84Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0864100m2
85Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9gốc
86Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6gốc
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m3
2BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,22m3
3BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,59m3
4BTTM200 đá 1x2 - Tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,63m3
5BTTM200 đá 1x2 - Tường dày > 45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,16m3
6BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy ngầm nhà van (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,91m3
7BTCTM250 đá 1x2 - Lanh tô cửa chính, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31cấu kiện
9BTCTM250 đá 1x2 - Sàn mái nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,33m3
10BTCTM250 đá 1x2 - DầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
11BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp nhà van loại 1 và 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,324m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
13Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0754100m2
14Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6924100m2
15Ván khuôn thép - Lanh tô, tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0313100m2
16Ván khuôn thép - Sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3245100m2
17Ván khuôn thép - DầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m2
18Gạch xây VXMM75 - Tường 22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,66m3
19Gạch xây VXMM75 - Tường 11cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,83m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23m2
22Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,85m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,71m2
24Thép bản các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,1kg
25Thép hộp (50*30*3)mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94,63kg
26Sản xuất cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1667tấn
27Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,44m2
28Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3892tấn
29Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2585tấn
30Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0411tấn
31Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3024tấn
32Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1942tấn
33Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1925tấn
34Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0124tấn
35Thép tròn D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,8kg
36Thép hình L50x50x5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,21kg
37Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,047tấn
38Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,047tấn
39Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2064tấn
40Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1137tấn
41Thép tròn sàn nhà van D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,077tấn
42Thép tròn dầm sàn D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0149tấn
43Thép tròn dầm sàn D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0377tấn
44Thép tròn trần nhà van D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1104tấn
45Thép tròn dầm trần nhà van D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273tấn
46Thép tròn dầm trần nhà van D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848tấn
47Thép tròn dầm trần nhà van D >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
48Thép tròn tấm đan loại 1, 2 D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0288tấn
49Thép hình 80x80x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1675tấn
50Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3377tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3377tấn
52Sản xuất thang thép D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197tấn
53Thép tròn lanh tô D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064tấn
54Thép tròn lanh tô D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188tấn
55Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
56Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEKTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m2
57Khoá việt tiệpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
58ống nhựa PVC, đk 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
59Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m2
60Tấm ốp đệm cao su bằng thép D30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
61Sản xuất ống thép D410/400; D310/300 loại 1, 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3082tấn
62Lắp đặt ống thép D410/D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3082tấn
63Bu lông nối ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt112cái
64Vòng đệm cao su D600mm dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
65Pa lăng xích 1 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
66Lắp đặt pa lăng xích 1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0351 tấn
67Mua van chặn côn D400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
68Lắp van chặn côn D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
69Gia công mặt bích D600/D410 và D500/310 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0804tấn
70Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0804tấn
71Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
72Gioăng cao su quanh ống thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,69m2
73Quét nhựa đường bảo vệ ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,8m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,68m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,71m2
76Cung ứng + Lắp đặt BE đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
77BTCTM250 đá1x2 - Đáy tường, đế ống cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,35m3
78BTCTM250 đá 1x2 - Thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
79BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,09m3
80BTTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8m3
81BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,87m3
82Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8423100m2
83Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7085100m2
84Ván khuôn thép - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m2
85Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,41m2
86Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,07m
87Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,55m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,79m3
89Xúc bê tông cống cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1679100m3
90Vận chuyển bê tông cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1679100m3
91San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1679100m3
92Đắp đất sét xung quanh cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,55m3
93Mua đất sét (KLx1,07)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,7885m3
94Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8569100m2
95Mua ống thép D400mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D400 dày 6,35mm 62,65kg/m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.954,68kg
96Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,312100m
97Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D300mm dày 6,35mm 49,73kg/m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt760,869kg
98Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,153100m
99Ca xe vận chuyển ống thép từ nhà sản xuất về công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
100Bu lông đuôi cá M18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
101Đào móng băng - Cấp đất III (Lớp 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.700,151m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,0015100m3
103San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,0015100m3
104Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (Lớp 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,611100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3093100m3
106Đắp đập bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3135100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4368100m3
108Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,5007100m3
109Bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3761100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3761100m3
111San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3761100m3
D KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1BTTM200 đá 1x2 - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,67m3
2Ván khuôn thép - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1765100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,62m2
4Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4422100m2
5Đào kênh mương - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,831m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2199100m3
7Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0641100m3
8Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,034100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,034100m3
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,034100m3
11Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,31221m3
12Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,62100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,62100m2
14BTTM200 đá 1x2 - Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,98m3
15Ván khuôn thép - Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1066100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,75m2
17BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 cấu kiện
19BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24m3
20BTTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,52m3
21Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0128100m2
22Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,028100m2
23Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0468100m2
24Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,062100m2
25Gạch xây VXMM75 - Tường 11cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,88m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m2
27Thép tròn tấm nắp D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0137tấn
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0784100m
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
E ĐƯỜNG THI CÔNG
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt176,68m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2698100m3
3Ván khuôn thép - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,996100m2
4Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,38100m2
5Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,311m3
6Đắp đất, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0072100m3
7Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9405100m3
8Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,70261m3
9Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3365100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3365100m2
11Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1871100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1871100m3
13San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1871100m3
14Cắt khe lún sâu 17cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,476100m
F HOÀN TRẢ TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,78m3
2Ván khuôn thép - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0988100m2
3Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,191m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1099100m3
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4824100m2
6Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2319100m3
7Cắt khe lún sâu 17cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2678100m
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.732616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.946523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục: Đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước… Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.541.887.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->