Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:27:00 đến ngày 2022-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,506,360,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có hạng mục công việc liên quan đến gối thầu đang xét).+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.555.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.110.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/Cơ điện tử;˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;˗Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cốp pha (thép, gỗ, nhựa, đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện ≥ 100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký/ Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà ở trung đội Ban chỉ huy quân sự huyện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền.
- Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Điện thoại: 0292 2 232234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 1,5228 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,8406 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 79,29 | 100m |
| 4 | Đào vét bùn đầu cừ chiều dày 100 | Mô tả Chương V | 8,212 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 | Mô tả Chương V | 8,212 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,212 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 1,408 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nâng nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cote -0,7 đến -0,05, trừ BT sàn 0,1 = 0,55m) | Mô tả Chương V | 0,7404 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 21,8253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | Mô tả Chương V | 0,0639 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,802 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,4648 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,6233 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 7,3746 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,4179 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2758 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,9652 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,844 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,6674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,8875 | 100m2 |
| 24 | Rải nilong lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả Chương V | 1,4829 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,6894 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5045 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,8633 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,702 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 12,72 | m3 |
| 30 | Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,1435 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả Chương V | 1,641 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,1379 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,9754 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,9427 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,352 | m3 |
| 36 | Bê tông lan can, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,3264 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam trang trí | Mô tả Chương V | 0,6418 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0649 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1406 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0886 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 5,2393 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,7225 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 20,484 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,2592 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 6,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp khung lưới chống côn trùng (Khung thép hộp 14x14x1,2mm, lưới inox 304) | Mô tả Chương V | 6,4 | M2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, (trong phòng cao đến trần) kích thước gạch thạch anh bóng kính 300x600mm | Mô tả Chương V | 120,18 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột, (ngoài nhà ốp cao 1,2m) kích thước gạch thạch anh bóng kính 300x600mm | Mô tả Chương V | 42,72 | m2 |
| 49 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân tường, cột | Mô tả Chương V | 24,86 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 6,83 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 107,73 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lan can, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 121,404 | m2 |
| 53 | Trát dầm, trần ngoài, sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 116,68 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 107,73 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 238,084 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 382,614 | m2 |
| 57 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 76,88 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả trần trong nhà | Mô tả Chương V | 76,88 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 76,88 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 153,2 | m |
| 61 | Lát nền, gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 134,6 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,5 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt lục bình bê tông 15x15x49cm | Mô tả Chương V | 168 | Cái |
| 64 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 8,32 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,8878 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,8878 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 2,0006 | 100m2 |
| 68 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 69 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 5,96 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,192 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,894 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,47 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 74 | Rải ni long lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0738 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,396 | m3 |
| 78 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả Chương V | 0,9785 | 10m |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 5,094 | 1m3 |
| 80 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả Chương V | 54,52 | m |
| 81 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả Chương V | 78,9333 | m |
| 82 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả Chương V | 134,6 | m2 |
| 83 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả Chương V | 100,32 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm2 (0,6/1kV) | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x2,5mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 115 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x4,0mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 28 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x10mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện đôi CXV/DSTA 2x16 (0,6/1kV) | Mô tả Chương V | 28 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả Chương V | 115 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32 luồn dây điện | Mô tả Chương V | 28 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện H300xW200xD150 dày 1,2mm (tổng tầng khối nhà) | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CP | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đèn led tuýt đôi 1,2M-2x18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220V | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm điện mặt đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mm | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt MCCB 60A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ELCB 60A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 20A-2P | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 10A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 106 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 107 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 108 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 109 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 zone | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 110 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 111 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả Chương V | 65 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DVV 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 270 | m |
| 114 | Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x2,5mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 115 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 116 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháy | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 119 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có tiếng việt | Mô tả Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 120 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp giá treo bình chữa cháy | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 124 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 125 | Bình chữa cháy khí MT3 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 4,2633 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, ngọn >4,5cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 144 | 100m |
| 3 | Đào vét bùn đầu cừ chiều dày 100 | Mô tả Chương V | 17,562 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 | Mô tả Chương V | 17,562 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,562 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 3,4874 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình khối nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 2,4448 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 2,2424 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,2579 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 2,7351 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,2952 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulông neo M14, L=450mm | Mô tả Chương V | 356 | Cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0506 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 62,3984 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 4,5637 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 42,4726 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 5,4927 | 100m2 |
| 18 | Lớp giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả Chương V | 8,6287 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,5638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 7,7674 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 54,1065 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, GM | Mô tả Chương V | 2,1498 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,8969 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1198 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 8,5897 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm (dày 2,05-3mm) | Mô tả Chương V | 2,5022 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm (dày >5mm) | Mô tả Chương V | 0,0394 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Mô tả Chương V | 2,5416 | tấn |
| 29 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 26,1585 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 130,7925 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 77,016 | m2 |
| 32 | Bả bằng matic vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 135,775 | m2 |
| 33 | Bả bằng matic vào lan can, gối đỡ lan can ngoài | Mô tả Chương V | 74,556 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 210,331 | m2 |
| 35 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 25,47 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,4948 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,6359 | m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm hạ long 60x240x9mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 24,8835 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 51,44 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 102,88 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 46,5179 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thạch anh bóng kiếng 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 370,32 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 776,75 | m2 |
| 44 | Bả bằng matic vào tường trong | Mô tả Chương V | 776,75 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 776,75 | m2 |
| 46 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,7722 | m3 |
| 47 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 24,354 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 374,375 | m |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 11,1522 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 4,6835 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 4,6835 | tấn |
| 52 | Gia công khung kèo thép mạ kẽm (dày 1-2mm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả Chương V | 0,5958 | tấn |
| 53 | Gia công khung kèo thép mạ kẽm (dày 2,05-3mm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả Chương V | 3,8556 | tấn |
| 54 | Gia công khung kèo thép mạ kẽm (dày 3-5mm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả Chương V | 0,1053 | tấn |
| 55 | Lắp khung kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 4,5567 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm (dày 2,05-3mm) | Mô tả Chương V | 2,705 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm bằng bu lông | Mô tả Chương V | 2,705 | tấn |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600, khung nhôm nổi chuyên dụng | Mô tả Chương V | 981,65 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 876,5 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 54,6 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 96 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (sơn tĩnh điện) | Mô tả Chương V | 96 | m2 |
| 63 | Trồng cây Hồng Lộc, cao >=0.6m, đường kính tán >=0.4cm, kích thước bầu 0,4x0,4m | Mô tả Chương V | 23 | cây |
| 64 | Trồng cỏ lá Gừng | Mô tả Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp đất trồng hoa thảm cỏ dày trung bình 30cm | Mô tả Chương V | 4,35 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2 | Mô tả Chương V | 34 | m |
| 67 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x16mm2 (0,6/1kV) | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x10mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 315 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 710 | m |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x6mm2 (0,6/1kV) | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 (0,6/1kV) | Mô tả Chương V | 315 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 25/32mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả Chương V | 1.045 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện H300xW200xD150 dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CP | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 79 | Lắp đèn led tuýt đôi 1,2M-2x18W | Mô tả Chương V | 36 | bộ |
| 80 | Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18W | Mô tả Chương V | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220V | 32 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ô cắm điện mặt đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi) | Mô tả Chương V | 58 | cái |
| 83 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 1 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mm | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCCB 100A-2P | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ELCB 2P - 100A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá sắt treo bình chữa cháy | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình bột chữa cháy bột MFZ4 (ABC) | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp bình chữa cháy bằng khí MT3 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH – HỒ NƯỚC (PHẦN XÂY LẮP - 1 KHU WC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.5m, Dng>=4.5cm, đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 26,73 | 100m |
| 3 | Đào vét bùn đầu cừ chiều dày 100 | Mô tả Chương V | 2,912 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 | Mô tả Chương V | 2,912 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,912 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,2823 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0415 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2307 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,2374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0578 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1378 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1421 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,364 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2569 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3654 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,1535 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,94 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0539 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1712 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0469 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,927 | m3 |
| 29 | Rải tấm ni long chống mất nước xi măng | Mô tả Chương V | 0,997 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đáy bể, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,462 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đáy bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,1576 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,678 | m3 |
| 33 | Cung cấp bu lông neo M12, L=250mm | Mô tả Chương V | 28 | Cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2.5 | Mô tả Chương V | 0,0209 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 90x90x2.5 | Mô tả Chương V | 0,2582 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm dày 10mm | Mô tả Chương V | 0,0879 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3669 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,1244 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,0207 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm V50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,004 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,1491 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả Chương V | 0,4177 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,4177 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 1,0945 | 100m2 |
| 45 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,007 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,036 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 10,5209 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,088 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 40,742 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 83,1178 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm hạ long 60x240x9mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,624 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 26,36 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 93,5828 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 103,1828 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót kim loại mạ kẽm + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 55,8284 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm tĩnh điện hệ 100, kính mờ dày 5mm, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 21 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 2,24 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thạch anh bóng kính 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 204,28 | m2 |
| 60 | Lát gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 61,61 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite nhám 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 22,05 | m2 |
| 62 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 (300/500V) | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 (0,6/1kV) | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả Chương V | 220 | m |
| 66 | Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18W | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đèn led tuýt đơn 0,6M-1x10W | Mô tả Chương V | 28 | bộ |
| 68 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mm | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn (cả phụ kiện) (tương đương Caesar) | Mô tả Chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi nước inox đơn | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm (loại chống hôi) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo inox dài 400 loại 8 mốc | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 1,26 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm dày 3,2mm | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 140mm dày 4,1mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D21 loại dày | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dày | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm loại dày | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt co biến nhựa PVC D27/21 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dày | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê biến nhựa PVC D27/21mm loại dày | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,5749 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,694 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,268 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,0904 | m3 |
| 100 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,317 | tấn |
| 101 | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ tấm đan | Mô tả Chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,3398 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,2048 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 53,784 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 42,12 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 14,12 | m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 108 | Làm tầng lọc cát | Mô tả Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 109 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 110 | Làm tầng lọc than đá | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,448 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,252 | m3 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,14 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả Chương V | 0,0251 | tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,016 | tấn |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 121 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18 (M75), dày | Mô tả Chương V | 0,7662 | m3 |
| 122 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 19,155 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,12 | m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm dày 4,9mm | Mô tả Chương V | 0,99 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Mô tả Chương V | 1,3542 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 6,916 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 10mm) | Mô tả Chương V | 0,0295 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,945 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 06mm) | Mô tả Chương V | 0,0065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi 14mm) | Mô tả Chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,196 | m3 |
| 12 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,896 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,896 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 11,2 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Lót Tấm nilon đổ BT | Mô tả Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm (fi 08mm) | Mô tả Chương V | 0,6059 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,2 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,688 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6mm) | Mô tả Chương V | 0,0071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10mm) | Mô tả Chương V | 0,0388 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,4719 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 76,8 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình (cột thép hộp mạ kẽm 90x90 dày 3mm) | Mô tả Chương V | 0,1967 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm (cột thép tấm dày 8mm) | Mô tả Chương V | 0,0678 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm (cột thép tấm dày 5mm) | Mô tả Chương V | 0,0631 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (khung vì kèo thép ống mạ kẽm D60 dày 2.8mm) | Mô tả Chương V | 0,3297 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (khung vì kèo thép ống mạ kẽm D42 dày 1.8mm) | Mô tả Chương V | 0,1008 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép (giằng thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1.4mm) | Mô tả Chương V | 0,2016 | tấn |
| 31 | Gia công giằng đầu hồi (giằng thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1.4mm) | Mô tả Chương V | 0,0758 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8) | Mô tả Chương V | 0,6543 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3276 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,7079 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,6543 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06) | Mô tả Chương V | 5,6269 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả Chương V | 47,9765 | m2 |
| 38 | Lợp mái tole lạnh màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,7957 | 100m2 |
| 39 | Lợp vách tole lạnh màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=450mm | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng bulong M14 | Mô tả Chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4,0mm2 | Mô tả Chương V | 24 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x11, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 32 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 49 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Mô tả Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 50 | Đầm chặt cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công với máy thi công, phần cát nền hiện hữu) | Mô tả Chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 51 | Lót Tấm nilon đổ BT | Mô tả Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK ≤10mm (fi 08mm) | Mô tả Chương V | 0,3406 | tấn |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,42 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN CHÀO CỜ - NÂNG RẢNH THOÁT NƯỚC NỀN SÂN XUNG QUANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 7,122 | 100m2 |
| 2 | Di dời bục cột cờ hiện hữu | Mô tả Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 712,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè tự chèn (40x40x3cm) | Mô tả Chương V | 712,2 | m2 |
| 5 | Lắp lại bục cột cờ đã di dời | Mô tả Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Mô tả Chương V | 4,84 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,5832 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,24 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,968 | 100m3 |
| 11 | Lót Tấm nilon đổ BT | Mô tả Chương V | 4,84 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (thép fi 06mm) | Mô tả Chương V | 1,3794 | tấn |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả Chương V | 12 | 10m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,6154 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,7385 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 20,925 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 18,4632 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ lá Gừng | Mô tả Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp đất trồng cây dày trung bình 30cm | Mô tả Chương V | 2,786 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả Chương V | 116 | cấu kiện |
| 23 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả Chương V | 12,94 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,0976 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,5696 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 162,552 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V | 116 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có hạng mục công việc liên quan đến gối thầu đang xét).+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.555.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.110.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/Cơ điện tử;˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;˗Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống PCCC | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;˗Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân chéo) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 5 |
| 2 | Cốp pha (thép, gỗ, nhựa, đơn vị tính m2) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 400 |
| 3 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KVA | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 100KVA | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy cắt sắt | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 | (Có giấy đăng ký/ Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi