Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa nền sân bóng đá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa nền sân bóng đá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Quỹ phúc lợi năm 2022 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 10:17:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17153E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.673.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.673.357.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.673.357.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực:( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình ( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) cấp IV .- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực :( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc Bản xác nhân chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công sân cỏ nhân tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thi công sân cỏ nhân tạo.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật như: Xây dựng dân dụng- Công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao bằng nghề kèm theo (Bằng nghề: Hàn, nề, xây, bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận hành máy xây dựng...)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mắt cắt uốn thép ≤ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≤ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm 50÷60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≤ 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô tưới đường ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa nền sân bóng đá TK BVTC- Dự toán xây dựng công trình: Sửa chữa nền sân bóng đá 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí Quỹ phúc lợi năm 2022 của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng). Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:- Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành, Hóa đơn GTGT hợp lệ và xác nhận của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin
+ Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Quảng- Q.GĐ Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin. + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 836 632; Số fax: 02033 836 120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp cỏ mặt sân cũ, thu dọn vận chuyển đổ đi nơi khác | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 30 | công |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 12,652 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt nền sân đã cày phá | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 63,259 | 100m2 |
| 4 | San rải lớp đá dăm cấp phối (Đá base) | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,277 | 100m3 |
| 5 | San rải lớp đá mạt dầy 3cm | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,898 | 100m3 |
| 6 | Trải thảm sân bóng đá bằng cỏ nhân tạo | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6.277,32 | m2 |
| 7 | Nhân công thi công cỏ: trải cỏ, cắt dán, trải cát, trải hạt cao su | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6.277,32 | m2 |
| 8 | Keo dán Bugjo nhập khẩu nguyên thùng 15kg/ thùng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 25 | thùng |
| 9 | Trải bạt liên kết 2 mặt màu đen, khổ 30cm dùng để liên kết các đường dán tấm thảm cỏ | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,685 | 100m2 |
| 10 | Trải hạt cao su tiêu chuẩn dùng cho sân bóng. Định mức 4kg/m2 , tỷ lệ bột không quá 15% | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 25.103,05 | kg |
| 11 | Trải cỏ nhân tạo màu trắng khổ rộng 12cm, kẻ vạch sân 11 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 77,85 | m2 |
| 12 | Trải cỏ nhân tạo màu vàng, kẻ vạch sân 7 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 57,73 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,883 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt bộ khung thành tiêu chuẩn sân 7 người, sơn tĩnh điện màu trắng: 3,5m x 2,1m x 1m. Ống trước D76, ống sau D60 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lưới bao khung thành sân 7,lưới TPE 4mm màu trắng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ khung thành tiêu chuẩn sân 11 người,sơn tĩnh điện màu trắng: 7,32 x 2,44m x 1m. Ống trước D110, ống sau D60 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lưới bao khung thành sân11, lưới TPE 4mm màu trắng | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,927 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 20,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 32,92 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 344,93 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,202 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 13,13 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 409 | 1 C.K |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 63,89 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,73 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo thiết kế BVTC và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17153E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.673.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.673.357.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.673.357.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực:( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình ( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) cấp IV .- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực :( Giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc Bản xác nhân chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng; quyết định giao nhiệm vụ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công sân cỏ nhân tạo | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) trở lên .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thi công sân cỏ nhân tạo.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật cơ sở hạ tầng).- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật như: Xây dựng dân dụng- Công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo E- HSDT: Bản chụp được công chứng của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhân chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó ghi rõ chức danh nhiệm vụ đảm nhận; quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân thi công | 10 | - Có bản sao bằng nghề kèm theo (Bằng nghề: Hàn, nề, xây, bê tông, cốt thép, ván khuôn, vận hành máy xây dựng...)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô ≥ 10 T | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Mắt cắt uốn thép ≤ 5 kW | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≤ 1,0 kW | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≤ 70 kg | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≤ 16T | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm 50÷60 m3/h | Phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy san ≥ 110 CV | Phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 l | Phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≤ 150 l | Phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Xe ô tô tưới đường ≥ 5m3 | Phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi