Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771607-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220771362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 10:16:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,073,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,096,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0757016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.768276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.951.174.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình điện còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT tuyến thôn Quảng Cư, thôn Tân Lập xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý II/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.096.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuân Chính – Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tuân Chính - Địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh cáp trên nền đường BT, thảm bê tông nhựa
1Cắt mặt đường thảm BTN, bê tông mặt đường cũ để đào rãnh cápTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt5,6985100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt56,985m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt56,985m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,2537100m3
5Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,2537100m3
6Đắp cát đen móngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt125,367m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt45,588m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,2794100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,2794100m2
10Mua bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,2763100tấn
11Vận chuyển BTN về công trìnhTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,2763100tấn
B Rãnh cáp trên nền đường bê tông:
1Cắt mặt đường bê tông để đào rãnh cápTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt32,439100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt259,512m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt259,512m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7,7853100m3
5Vận chuyển đất đến bãi đổ- Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7,7853100m3
6Đắp cát đen móngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt778,536m3
7Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt259,512m3
C Đào móng cột điện nền bê tông
1Cắt mặt đường bê tông để đào móng cột điệnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,824100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7,296m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7,296m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,2919100m3
5Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,2919100m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt36,48m3
7Khung móng cột đèn 6-7m 4 bulong M16x240x240x550Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt26cái
8Khung móng cột đèn 8m 4 bulong M24x300x300x750Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt31cái
D Đào móng cột điện trên rãnh thoát nước:
1Tháo dỡ tấm đan BTCT + vận chuyển đổ nơi quy địnhTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt54m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,456m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt10,4544m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt10,3681m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,7064tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt25,056m3
7Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt13,9104m3
8Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,1037100m3
9Lắp đặt khung móng cột (6-7m) M16x240x240x600 trên rãnh thoát nướcTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt10cái
10Lắp đặt khung móng cột (Cột 8m) M24x300x300x750 trên rãnh thoát nướcTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt44cái
E Phần điện chiếu sáng:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt38,5469100 m
2Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3.813,75m
3Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1151 bộ
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt171 bộ
5Rải dây tiếp địa đồng trần M10Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt41,6991100m
6Lắp dựng cột thép. Cột thép bát giác liền cần 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt471 cột
7Lắp dựng cột thép. Cột thép bát giác liền cần 7m, vươn 1,5m dày 3,0mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt641 cột
8Lắp choá đèn Led 80w-Dim- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt47bộ
9Lắp choá đèn Led 60w - Dim - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt64bộ
10Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt8,906100m
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,32100m
12Rải cấp ngầm loại cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4.169,91 m
13Đầu cốt đồng Cu16-25Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt999cái
14Làm đầu cáp khôTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2221 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt111bảng
16Lắp cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt111cửa
17Lắp giá đỡ tủTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt41 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt41 tủ
19Tủ công tơ điện 1 pha ( bao gồm tủ, giá treo tủ)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4tủ
20Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt105cái
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt115 cái
23Đánh số cột thépTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt11110 cột
24Chiều dài di chuyển đường ống nước sạch sinh hoạtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3.689,5m
25Lắp lại đồng hồ nước các hộ dân phải di chuyểnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt368,95bộ
F Phần trên cột điện bê tông cũ đã có
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt21,58100m
2Kẹp hãm KH ABC-(16-50)mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt106cái
3Kẹp treo cáp KT ABC-(16-50)mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt16cái
4Bịt đầu cáp các loạiTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt14cái
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt401 cần đèn
6Lắp đặt tay bắt cần đèn mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt80cái
7Lắp choá đèn Led 60w-Dim - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt40bộ
8Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,2100m
9Ghíp đa năng 3 bu lông (đấu cấp nguồn cho tủ điện)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7cái
10Gia công mối nối trực tiếp bắt dây lên đèn (bao gồm cả vật tư)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt80mối
11Đai thép không rỉ đơn + khóa đaiTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt138cái
12Móc giữ cápTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt122cái
13Tủ điện điều khiển 01 pha trọn bộ ( bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7tủ
14Tủ công tơ điện 1 pha ( bao gồm tủ, giá treo tủ)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7tủ
15Công tơ điện 1 pha (công tơ điện tử)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7cái
17Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt8,961m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt8,96m3
19Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt14cột
20Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,0896100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0757016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.768276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.951.174.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình điện còn hiệu lực, Đã từng tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc xe nâng Cần cẩu hoặc xe nâng1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->