Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường Nguyễn Trường Tộ qua nhà văn hóa thôn Hòa Nhất đến đường tỉnh lộ 351

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771653-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường Nguyễn Trường Tộ qua nhà văn hóa thôn Hòa Nhất đến đường tỉnh lộ 351
Số hiệu KHLCNT 20220653823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 10:11:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,573,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường Nguyễn Trường Tộ qua nhà văn hóa thôn Hòa Nhất đến đường tỉnh lộ 351
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đặng Cương, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Ga thu nước D500 - SL 53 cái
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK2,9031100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK11,7533m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK23,5066m3
4Ván khuôn móng gaTCVN, HSTK0,6318100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75TCVN, HSTK62,0077m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK217,4902m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN, HSTK38,16m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK6,7034m3
9Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,3546100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK1,1008tấn
11Lắp dựng tấm đanTCVN, HSTK53cấu kiện
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,1415100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,9031100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK2,5069m3
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK3,2584m3
16Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,1738100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,3292m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN, HSTK0,2624100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,1904m3
20Trát tường hố tụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK52,47m2
21Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260TCVN, HSTK53bộ
22Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850TCVN, HSTK53bộ
C Cống thoát nước D500 (L = 1385m)
1Đào móng công trình, đất cấp IITCVN, HSTK16,7569100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK116,0966m3
3Đổ bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK53,184m3
4Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK9,4235100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK3,2575tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.662cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.662cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK13,29610 tấn/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK1.662cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500TCVN, HSTK554đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTCVN, HSTK553mối nối
12Rải vải địa kỹ phủ mối nối cốngTCVN, HSTK6,4595100m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK23,3875100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK11,1282100m3
D Ga thu nước loại 2 - SL 7 cái
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK0,3229100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK1,5523m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK3,1046m3
4Ván khuôn móng gaTCVN, HSTK0,0834100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,7916m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK24,2182m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN, HSTK5,04m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,8854m3
9Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,0468100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK0,1454tấn
11Lắp dựng tấm đanTCVN, HSTK7cấu kiện
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,1252100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,3229100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,3311m3
15Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,023100m2
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,4304m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,1756m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN, HSTK0,0347100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,1572m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK6,93m2
21Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260TCVN, HSTK7bộ
22Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850TCVN, HSTK7bộ
E Cống thoát nước ngang đường D500 (L = 17m):
1Đào móng công trình, đất cấp IITCVN, HSTK0,3009100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc TCVN, HSTK9,35100m
3Vét bùn đầu cọcTCVN, HSTK1,496m3
4Đắp cát đầu cọcTCVN, HSTK1,496m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK1,513m3
6Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,672m3
7Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK0,1191100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK0,0412tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK21cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK21cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK0,16810 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK21cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500TCVN, HSTK6,8đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTCVN, HSTK5,8mối nối
15Rải vải địa kỹ phủ mối nối cốngTCVN, HSTK0,0701100m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,1292100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK0,0748100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,3009100m3
F Cống thoát nước ngang đường D600 (L = 9m)
1Đào móng công trình, đất cấp IITCVN, HSTK0,259100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,837m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc TCVN, HSTK5,2313100m
4Vét bùn đầu cọcTCVN, HSTK0,837m3
5Đắp cát đầu cọcTCVN, HSTK0,837m3
6Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,385m3
7Ván khuôn đế cốngTCVN, HSTK0,0656100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK0,0226tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK11cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK11cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK0,096310 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK11cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500TCVN, HSTK3,6đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTCVN, HSTK2,6mối nối
15Rải vải địa kỹ thuật phủ mối nối cốngTCVN, HSTK0,0407100m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,1026100m3
17Đắp đất công trình (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,98TCVN, HSTK0,0522100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTCVN, HSTK0,0468100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,259100m3
G ống PVC D250 (L = 7m)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTCVN, HSTK0,07100m
H Cửa xả cống D600 (SL 1 cái)
1Đào móng công trình, đất cấp IITCVN, HSTK0,1356100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,1356100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITCVN, HSTK4,9385100m
4Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cmTCVN, HSTK0,6585m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK0,6585m3
6Đổ bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK1,7323m3
7Ván khuôn móng cống, của xảTCVN, HSTK0,0594100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,409m3
9Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK10,7671m2
I Cống hộp 2x3m
1Đắp đê quai thi công K=0,9TCVN, HSTK31,7813
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng TCVN, HSTK0,2813100m3
3Phên nứa đan chân đê quaiTCVN, HSTK30
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITCVN, HSTK4,65100m
5Đào móng công trình, đất cấp IITCVN, HSTK0,2813100m3
6Bơm nước thi công (loại máy diezel 20cv)TCVN, HSTK10ca
7Đào móng công trình, đất cấp ITCVN, HSTK3,2675100m3
8Đắp cống, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,33100m3
9Đắp cống bằng vật liệu chọn lọc dạng hạtTCVN, HSTK150,29m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc TCVN, HSTK55,746100m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK6,194m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK6,194m3
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK9,388m3
14Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK79,4978m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,2187tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK3,1102tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN, HSTK7,5072tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,0099tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,6083tấn
20Ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK2,3807100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK38,064m2
22Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK37,08m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN, HSTK0,3283100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,7829tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK1,3644tấn
26Ván khuôn gờ chắnTCVN, HSTK0,1322100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,2151tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK5,282m3
29Gia công lan canTCVN, HSTK0,2438tấn
30Lắp dựng lan can sắtTCVN, HSTK1,798m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK26,132m2
32Bu lông M14-50TCVN, HSTK18cái
33Cao su củ tỏi P40TCVN, HSTK29,94kg
34Sản xuất cửa van phẳngTCVN, HSTK0,4488tấn
35Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở TCVN, HSTK0,4488tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK6,75m2
37Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTCVN, HSTK0,5tấn
38Ô tô gắn cần trục 6T vận chuyển máyTCVN, HSTK1ca
39Nhân công chạy thử máyTCVN, HSTK1công
40Máy đóng mở V3 + Bệ đỡ đồng bộTCVN, HSTK1bộ
J Tường chắn bằng cọc bê tông, tấm đan (L=182m)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính TCVN, HSTK3,2323tấn
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK36,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN, HSTK1,092100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK182cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK182cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK9,110 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK182cấu kiện
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,162tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,8791tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK10,92m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN, HSTK1,274100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN, HSTK4,284tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính TCVN, HSTK7,7391tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTCVN, HSTK0,4429tấn
15Gia công thép bản đầu cọcTCVN, HSTK1,3048tấn
16Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK44,7496m3
17Ván khuôn cọcTCVN, HSTK4,5164100m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK183cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK183cấu kiện
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tôTCVN, HSTK11,187410 tấn/1km
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTCVN, HSTK1,464m3
22Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITCVN, HSTK11,6022100m
K HẠNG MỤC 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
L Nền mặt đường
1Đào hữu cơTCVN, HSTK8,9143100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, hữu cơTCVN, HSTK8,9143100m3
3Đào bùnTCVN, HSTK0,139100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bùnTCVN, HSTK0,139100m3
5Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITCVN, HSTK16,0913100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK16,0913100m3
7Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũTCVN, HSTK46,9145100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK4,4967100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK4,4967100m3
10Đắp đất nền đường (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK5,3961100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTCVN, HSTK4,4967100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTCVN, HSTK12,0729100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK62,0742100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTCVN, HSTK9,8314100tấn
15Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cmTCVN, HSTK58,0367100m2
M Bó vỉa
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK64,6m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTCVN, HSTK3,23100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTCVN, HSTK646m2
4Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200TCVN, HSTK98,515m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTCVN, HSTK18,2495100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.615cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.615cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK24,628810 tấn/1km
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1.615m
N Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK48,45m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhTCVN, HSTK1,615100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTCVN, HSTK484,5m2
4Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200TCVN, HSTK29,07m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTCVN, HSTK3,1008100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P TCVN, HSTK72,675tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P TCVN, HSTK72,675tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK7,267510 tấn/1km
9Lắp đặt viên đan rãnhTCVN, HSTK3.2301 cấu kiện
O Ô trồng cây
1Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTCVN, HSTK87,5952m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75TCVN, HSTK12,2633m3
3Trát tường ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK107,124m2
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mTCVN, HSTK158cây
5Đất màu trồng câyTCVN, HSTK9,875m3
P Vỉa hè
1Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK6,1823100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK31,8825m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK54,5545m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK651,82m2
5Rải ni lông lót nềnTCVN, HSTK15,1045100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK131,2213m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTCVN, HSTK1,3122100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1.312,2132m2
Q Biển báo (8 cái)
1Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK2,21m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK1,7m3
3Thép ốngTCVN, HSTK259,1103kg
4Gia công, lắp dựng thép gócTCVN, HSTK26,8kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN, HSTK8cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK7,7829m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTCVN, HSTK406,93m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTCVN, HSTK46,08m2
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,51m3
R Cọc Tiêu (Sl 18 cái)
1Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK1,6848m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK1,296m3
3Ván khuôn cộtTCVN, HSTK0,2052100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,0441tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,4455m3
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK11,88m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,3888m3
S HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3.5mm, liền cần vươn đơn 1,5mTCVN, HSTK28cột
2Đèn đường led ELST-01a công suất 100w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngTCVN, HSTK28bộ
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gangTCVN, HSTK28cột
4Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2TCVN, HSTK8,92100m
5Dây đồng trần M10TCVN, HSTK892m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN, HSTK2,8100m
7Làm đầu cáp M16TCVN, HSTK4đầu cáp
8Đánh số cộtTCVN, HSTK2,810 cột
9Luồn cáp cửa cộtTCVN, HSTK281 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTCVN, HSTK281 bảng
11Lắp cửa cộtTCVN, HSTK281 cửa
T Móng cột đèn số lượng: 28 móng
1Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150TCVN, HSTK8,064m3
2Khung móng M24x300x300x750TCVN, HSTK28bộ
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50TCVN, HSTK89,6m
4Đào đất hố móng, đất cấp IITCVN, HSTK8,064m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cộtTCVN, HSTK0,4368100m2
6Vữa XM M100 trát chân cộtTCVN, HSTK0,252m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0806100m3
8Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTCVN, HSTK41viên
U Tiếp địa
1Gia công và đóng cọc chống sétTCVN, HSTK28cọc
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địaTCVN, HSTK70m
3Tai bắt dày 4mmTCVN, HSTK28cái
V Rãnh cáp ngầm
1Đào đất hào cáp, đất cấp IITCVN, HSTK2,2616100m3
2Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95TCVN, HSTK1,4598100m3
3Băng báo hiệu cápTCVN, HSTK405,5m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,811100m3
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50TCVN, HSTK892m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,8018100m3
W Móng tủ đk chiếu sáng
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150TCVN, HSTK0,338m3
2Ván khuônTCVN, HSTK0,0273100m2
3Khung móng tủ 4M16x650TCVN, HSTK1cái
4Đào đất hố móng, đất cấp IITCVN, HSTK1,716m3
5Lấp đất hố móng K=0,95TCVN, HSTK1,508m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0021100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,05m2
8Ống nhựa PVC-C2-DN76TCVN, HSTK0,02100m
9Cút nối 120 độ cho ống PVC D76TCVN, HSTK2cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mTCVN, HSTK6cọc
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTCVN, HSTK11 tủ
12Chi phí đấu nối điệnTCVN, HSTK1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 90CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->