Gói thầu: THI CÔNG XÂY LẮP TUYẾN CÁP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY LẮP TUYẾN CÁP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:50:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,942,608 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Viễn Thông hoặc Điện Tử Viễn Thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY LẮP TUYẾN CÁP Xây dựng mạng cáp quang GPON khu đô thị Meyhome (Giai đoạn 1) Thị Trấn An Thới TP.Phú Quốc -VNPT Kiên Giang năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | KHTS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CÁP QUANG KÉO CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo bản vẽ và BCKTKT | 12 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo bản vẽ và BCKTKT | 14 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1,15 | 1 km cáp |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1,18 | công/1m3 |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo bản vẽ và BCKTKT | 0,58 | 1 m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1 | cột |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1 | 1 ụ quầy |
| 9 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1 | 1 ụ quầy |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo bản vẽ và BCKTKT | 0,175 | công/1m3 |
| 11 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 12 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo bản vẽ và BCKTKT | 7 | 1 m |
| 13 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1 | 1 điện cực |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo bản vẽ và BCKTKT | 0,175 | 1 m3 |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ và BCKTKT | 9,5 | 1 km cáp |
| 16 | Đổ bê tông bệ tủ cáp ODF 24FO - 48FO | Theo bản vẽ và BCKTKT | 41 | bệ tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ cáp ODF 24FO, 48FO đặt bệ | Theo bản vẽ và BCKTKT | 41 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt Splitter vào trong tủ cáp (vận dụng) | Theo bản vẽ và BCKTKT | 50 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột tròn | Theo bản vẽ và BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt giá treo cáp dự trữ (vận dụng) | Theo bản vẽ và BCKTKT | 2 | bộ |
| B | HÀN NỐI CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Theo bản vẽ và BCKTKT | 78 | đầu dây |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ và BCKTKT | 3 | 1 bộ ODF |
| C | CUNG CẤP VẬT TƯ (BÊN CHÀO THẦU CẤP) | |||
| 1 | Asitol | 1,275 | lit | |
| 2 | Băng cách điện | 6,36 | cuộn | |
| 3 | Bu lông 14x450mm | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Bu lông 14x500mm | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Bu lông 14x60 | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông chẻ đuôi cá M 20 x 400 | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 164 | bộ |
| 7 | Bulông 14 x200 | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 14 | bộ |
| 8 | Cát vàng | 2,336 | m3 | |
| 9 | Cọc tiếp đất thép L50x50x5-1500mm mạ kẽm | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 1 | điện cực |
| 10 | Cột bê tông 7,5m (mẫu cột ĐL) | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 3 | cột |
| 11 | Dây tiếp đất thép 2 ly 7 sợi | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 7,07 | m |
| 12 | Đá dăm 1x2cm | 4,231 | m3 | |
| 13 | Đai inox 20mmx0,5mm | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 2,2 | m |
| 14 | Đai inox 20x0,7 định vị đế treo cáp chữ U | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 12 | m |
| 15 | Đế treo cáp chữ U | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 12 | bộ |
| 16 | Đinh các loại | 7,01 | kg | |
| 17 | Gỗ chống nhóm V | 0,41 | m3 | |
| 18 | Gỗ đà nẹp nhóm V | 0,41 | m3 | |
| 19 | Gỗ ván cầu công tác, ván khuôn nhóm V | 0,887 | m3 | |
| 20 | Giá treo cáp dự trữ | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Giấy lau mịn | 4,13 | hộp | |
| 22 | Giẻ lau | 47,5 | kg | |
| 23 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 12 | bộ |
| 24 | Khóa đai định vị inox A20x0,7 | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 12 | bộ |
| 25 | Khoá đai Inox A200; 200mm x 0,4mm | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 2 | bộ |
| 26 | Mỡ bôi trơn | 19 | kg | |
| 27 | Nước | 0,924 | m3 | |
| 28 | ODF 48FO indoor gắn rack 19 inch (đầy đủ phụ kiện) | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Ốc xiết cáp 10 ly | 1 | bộ | |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE F90/110 (Màu cam) | Theo Thuyết minh và bản vẽ | 82 | m |
| 31 | Tủ cáp ODF 24FO outdoor, đặt bệ (có đầy đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ và BCKTKT (tham khảo chủng loại tủ Sametel)* Tiêu chuẩn kỹ thuật vỏ tủ cáp ODF 24FO :- Vỏ tủ được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.- Vật liệu: composite SMC.- Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực.- Kích thước: 405mm x 240mm x 180mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).- Khỏa tủ: sử dụng khóa chuyên dụng.- Chỉ số bảo vệ: IP 43- Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc đặt bệ. Dung lượng: 24FO (có khung giá gắn đầu nối adapter và khay hàn cáp quang) phụ kiện đầy đủ. | 40 | cái |
| 32 | Tủ cáp ODF 48FO outdoor, đặt bệ (có đầy đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ và BCKTKT (tham khảo chủng loại tủ Sametel)* Tiêu chuẩn kỹ thuật vỏ tủ cáp ODF 48 FO:- Vỏ tủ được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.- Vật liệu: composite SMC.- Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực.- Kích thước ≥: 405mm x 240mm x 180mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).- Khỏa tủ: sử dụng khóa chuyên dụng.- Chỉ số bảo vệ: IP 43- Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc đặt bệ. Dung lượng: 48 FO (có khung giá gắn đầu nối adapter và khay hàn cáp quang) phụ kiện đầy đủ. | 2 | CÁI |
| 33 | Thép F1 | . | 0,025 | kg |
| 34 | Thép F4 | . | 95 | kg |
| 35 | Xăng | . | 9,5 | lít |
| 36 | Xi măng PC 40 | . | 1.607 | kg |
| D | CÁC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển cáp quang 16FO ngầm và và 48FO (kim loại) từ Rạch Giá ra đến chân công trình Phú Quốc | BÊN CHÀO THẦU PHẢI DỰ KIẾN | 10,65 | 1 km cáp |
| 2 | Chi phí đi lại, ăn ở, thời gian kéo dài cho các lần nhà thầu dự kiến đi lại thi công theo yêu cầu của chủ đầu tư và BQLDA trong thời gian >120 Ngày. Thi công đồng bộ | BÊN CHÀO THẦU PHẢI DỰ KIẾN | 1 | 120 ngày |
| 3 | Chi phí nhân sự thi công: luôn phải cử cán bộ thi công có mặt tại hiện trường khi có yêu cầu thi công của chủ đầu tư và ban QLDA không quá 2 ngày. Thi công theo từng giai đoạn đồng bộ với dự án.Thời gian dự kiến toàn bộ công trình | BÊN CHÀO THẦU PHẢI DỰ KIẾN | 120 | ngày |
| E | BẢO HÀNH VÀ ĐỊA ĐIỂM THI CÔNG | |||
| 1 | Địa điểm thi công | tại An thới - Phú Quốc | 1 | 120 ngày |
| 2 | Thời gian bảo hành | Bảo hành toàn bộ công trình và thiết bị cung cấp | 12 | tháng |
| 3 | Bảo hành và bảo trì | Trong thời gian bảo hành công trình : Bên B sẽ hoàn toàn chịu mọi chi phí sửa chữa, thay thế hư hỏng của công trình. Khi có sự cố xảy ra, Bên B nhanh chóng hỗ trợ Bên A qua điện thoại hoặc email trong vòng 24 giờ để khắc phục hư hỏng. Nếu hư hỏng không thể khắc phục được từ xa, thì Bên B phải cử kỹ thuật xuống hiện trường trong vòng 48 giờ để sửa chữa bảo hành khắc phục sự cố và thời gian khắc phục sự cố không quá 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của bên A. Nếu sau 7 ngày mà bên B chưa xử lý khắc phục sự cố theo yêu cầu của bên A, thì bên A sẽ mời đơn vị khác có đủ năng lực để xử lý khắc phục sự cố, tất cả mọi chi phí phát sinh sẽ do bên B chịu. | 12 | tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi