Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742872-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN TÂN LẠC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220721422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 09:47:00 đến ngày 2022-08-02 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,960,749,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,5-1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện (1000 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN TÂN LẠC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc và các HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Tân Lạc
130 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN TÂN LẠC , địa chỉ: XÓM ĐẦM XÃ MÃN ĐỨC HUYỆN TÂN LẠC TỈNH HÒA BÌNH
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183 384 102.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội + Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: số 26, ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN TÂN LẠC , địa chỉ: XÓM ĐẦM XÃ MÃN ĐỨC HUYỆN TÂN LẠC TỈNH HÒA BÌNH
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183 384 102.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183 384 102.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 6, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3895 294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 6, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3895 294
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ 2 bộ rèm cửa sổ khi cải tạoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,8m2
5Tháo dỡ hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2736tấn
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế64,4m
7Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế117,3706m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,985m2
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế37,14m
10Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4569m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,49m2
12Bốc xếp và vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe và vận chuyển tới nơi đổ thải băng ô tô thùngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5ca
13Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,4918m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,4918m3
15Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,725m2
16Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
17Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,16m2
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
19Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng hệ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,08m2
20Phụ kiện cửa sổ mở hấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
21Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,333m2
22Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
23Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm 25x50x1,5mm bàn bếp, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7873m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4529tấn
25Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,9606m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,413m2
27Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121,5994m2
28Lát đá granit dạ cửa, bàn bếp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3035m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,2282m2
30Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,156m2
31Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế86,9385m2
32Ốp tường, trụ, cột gạch 100x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,936m2
33Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165,6viên
34Trần thạch cao 600x600, khung xương nổi, chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,76m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,9291m3
36Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8775m3
37GCLD và thào dỡ ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,742m2
38Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2945m3
39Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,424m3
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3155m3
41GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,868m2
42SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,069100kg
43SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,199100kg
44Khoan bê tông bằng máy, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế181 lỗ khoan
45Bơm keo ramsét để cấy thép D10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế181 lỗ khoan
46Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9254m3
47Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0433100m3
48Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,929m3
49Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2188m3
50GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5745m2
51SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan,Đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100kg
52SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,138100kg
53Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1021m3
54GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2394m2
55SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,188100kg
56Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0533100m3
57Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,6634m3
58Rải ni lon chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2663100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0728m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9128m3
61Trát tường ngoài (phần xây mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,24m2
62Trát tường trong (phần xây mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,835m2
63Trát má cửa (phần xây mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,1003m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,7811m2
65Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,7811m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế242,8403m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế268,8614m2
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,284m2
69Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,284m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế290,396m2
71Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4125m2
72Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4125m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121,837m2
74Công tác bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế377,6153m2
75Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế128,2495m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế505,8648m2
77Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5172m3
78Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5172m3
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,6013100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6118100m2
81Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
82Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
83MCCB 3P-50A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
84MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
85MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
86MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
87MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19cái
88MCB 1P-10A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
89Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
90Đèn Led ốp trần D220,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
91Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
92Quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
93Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
94Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
95Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
96Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
97Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28hộp
98Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
99Cáp điện CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
100Cáp điện CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
101Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
102Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế380m
103Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
104Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
105Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
106Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế190m
107Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
108Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
109Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4máy
111Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
112Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
113Ống nước ngưng PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
114Tê nhựa PVC DN=21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
115Cút nhựa PVC DN=21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
116Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
117Tủ rack 6u 19"Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
118Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
119Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
120Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
121Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
122Ống nhựa mềm luồn dây D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
123Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
124Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
125Bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
126Bặt bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bình
127Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
128Chậu xí bệt+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
129Vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
130Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
131Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
132Gương soiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
133Bộ phụ kiện phòng tắm ( kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
134Vòi tắm 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
135Chậu rửa bát đôi inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
136Vòi rửa chậu bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
137Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
138Bể nước Inox 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
139Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
140Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
141Ống nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
142Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
143Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
144Tê PPR D40x40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
145Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
146Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
147Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
148Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
149Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
150Tê PPR D40x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
151Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
152Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
153Van cửa nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
154Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
155Rắc co nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
156Rắc co nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
157Cáp điện CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
158Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
159Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
160Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
161Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
162Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
163Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
164Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
165Cút 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
166Cút 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
167Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
168Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
169Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
170Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
171Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
172Phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
173Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5lỗ
174Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1837100m3
175Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0514100m3
176Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,23m3
177Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,841m3
178GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,16m2
179Đổ bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1224m3
180GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,308m2
181SXLD cốt thép móng, đường kính 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,932100kg
182SXLD cốt thép móng, đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,433100kg
183Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4115m3
184Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
185Trát tường trong, chiều dày 1cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
186Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2363m2
187Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6272m3
188SXLD cốt thép tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0475tấn
189GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0269100m2
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện (1 số HT đường dây cấp điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện các phòng làm trần thạch cao ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15công
2Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước phục vụ thay thế thiết bị WCXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100,33m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gồ, hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2856tấn
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế226m
10Tháo dỡ rèm cửa sổ khi thay cửa, khi cải tạo xong thì lắp lạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15công
11Tháo dỡ bàn quầy khi giao dịch, khi cải tạo xong thì lắp lạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15công
12Tháo dỡ tấm lợp tônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3994100m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế393,7087m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế114,806m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,432m2
16Đục tẩy bề mặt tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,0454m2
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế73,94m
18Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4248m3
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9314m2
20Phá dỡ móng gạchXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9585m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,5986m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2157m3
23Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,836m3
24Vận chuyển các phế thải cồng kềnh như thiết bị vệ sinh, cửa đi, vách kính, mái tôn, hoa sắt ..từ tầng 2, tầng mái xuống mặt đấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
25Bốc xếp và vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe và vận chuyển tới nơi đổ thải băng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2ca
26Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,5912m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,5912m3
28Trát má cửa, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,196m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,21m2
30Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
31Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21m2
32Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
33Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,2709m2
34Phụ kiện cửa sổ mở hấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
35Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,78m2
36Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
37Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28bộ
38Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,3051m2
39Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp 25x50x1,0mm, a100mm, bắt vít vào khung thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,46m2
40Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,8m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9443tấn
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,3702m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,66m2
44Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế114,8673m2
45Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế516,915cái
46Gia công xà gồ thép C80Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0538tấn
47Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0538tấn
48Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,9519m2
49Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
50Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế339,5979m2
51Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,1578m2
52Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165,998m2
53Ốp tường, trụ, cột gạch 100x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,6552m2
54Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế310,92viên
55Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,4588m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,977m2
57Trần thạch cao tấm 600x600, khung xương nổi, chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,8928m2
58Trần thạch cao tấm thường, tấm 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế86,1m2
59Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế153,4652m2
60Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế153,4652m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế153,4652m2
62Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7147m3
63GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,044m2
64SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,995100kg
65Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch không nung, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,8409m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2556m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,3286m3
68Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mới+ đục tẩyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế101,6866m2
69Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mớiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,136m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế118,3562m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9642m2
72Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,9642m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế417,3196m2
74Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế659,3266m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế69,7265m2
76Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế33,6405m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế639,1697m2
78Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,4424m2
79Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,4424m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế103,4056m2
81Công tác bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế689,9462m2
82Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế108,848m2
83Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế798,7942m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,6071100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0156100m2
86Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,457m3
87Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,457m3
88Đèn panel âm trần 600x600, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32bộ
89Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42bộ
90Đèn led ốp trần D250,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
91Đèn led dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
92Quạt thông gió âm trần 200x200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
93Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
94Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế250m
95Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
96Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9hộp
97Chậu xí bệt+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
98Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
99Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
100Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
101Gương soiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
102Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
103Vòi tắm 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
104Chậu tiểu namXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
105Chậu tiểu nữXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
106Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,44m2
2Tháo dỡ hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,116tấn
3Bốc xếp và vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe và vận chuyển tới nơi đổ thải băng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5ca
4Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,64m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,075m2
7Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
8Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
9Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,725m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1095tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,9855m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,8m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82,9948m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82,9948m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7874100m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,626m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,4524m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,0784m2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
2Cáp điện CXV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5m3
4Ống nhựa HDPE, đường kính D25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100 m
5Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,054100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,054m3
8Tháo tấm đan và dọn vệ sinh rãnh thoát nước, hố ga.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20công
9Vận chuyển bùn rãnh thoát nước, hố ga ra khỏi phạm vi công trình đến nơi đổ thải băng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2ca
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0794m3
11Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mớiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39,144m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế981cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,465100m3
14Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế930m2
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0294tấn
2Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,52m2
3Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Cửa song sắt, cửa bằng thép vuông 16x16 kết hợp thanh đứng thép hộp 30x60x1,5mm, thanh ngang thép hộp 30x30x1,5mm có tôn bịt hai mặt (đã bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt và vật tư phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,64m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế146,2648m2
7Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế101,5791m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,6857m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế464,8789m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế662,7969m2
11Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,194m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,194m3
13Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 16x16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,375tấn
14Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 30x30x1,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1195tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,974m2
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,7324m2
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, công suất 18,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, công suất 9,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw1
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >= 1 Kw2
7 Máy khoan 0,5-1 Kw2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >= 1 Kw2
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
15 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
16 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
17 Giáo hoàn thiện (1000 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->