Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN TÂN LẠC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:47:00 đến ngày 2022-08-02 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,960,749,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5-1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giáo hoàn thiện (1000 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN TÂN LẠC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc và các HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Tân Lạc 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183 384 102. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 6, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3895 294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 6, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3895 294 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy ...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ 2 bộ rèm cửa sổ khi cải tạo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,4 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 117,3706 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,985 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,14 | m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4569 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,49 | m2 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe và vận chuyển tới nơi đổ thải băng ô tô thùng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | ca |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,4918 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,4918 | m3 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,725 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng hệ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,333 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm 25x50x1,5mm bàn bếp, kính mờ dày 5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7873 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4529 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,9606 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,413 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,5994 | m2 |
| 28 | Lát đá granit dạ cửa, bàn bếp, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3035 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,2282 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,156 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,9385 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 33 | Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 165,6 | viên |
| 34 | Trần thạch cao 600x600, khung xương nổi, chống ẩm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,929 | 1m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8775 | m3 |
| 37 | GCLD và thào dỡ ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,742 | m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2945 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3155 | m3 |
| 41 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,868 | m2 |
| 42 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính 6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100kg |
| 43 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100kg |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 10cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo ramsét để cấy thép D10 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9254 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0433 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,929 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2188 | m3 |
| 50 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5745 | m2 |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan,Đường kính 6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100kg |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100kg |
| 53 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1021 | m3 |
| 54 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2394 | m2 |
| 55 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100kg |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6634 | m3 |
| 58 | Rải ni lon chống mất nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2663 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0728 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9128 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài (phần xây mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,24 | m2 |
| 62 | Trát tường trong (phần xây mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,835 | m2 |
| 63 | Trát má cửa (phần xây mới), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,1003 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,7811 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,7811 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 242,8403 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 268,8614 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,284 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,284 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 290,396 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,4125 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,4125 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,837 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 377,6153 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 128,2495 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 505,8648 | m2 |
| 77 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5172 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5172 | m3 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6013 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6118 | 100m2 |
| 81 | Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 82 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 83 | MCCB 3P-50A (25ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | MCB 1P-45A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | MCB 1P-25A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | MCB 1P-20A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | MCB 1P-16A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 88 | MCB 1P-10A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 90 | Đèn Led ốp trần D220,18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 91 | Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Quạt trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 98 | Hộp đấu nối | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 99 | Cáp điện CVV 2x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 100 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 101 | Dây CV 1x4mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 102 | Dây CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 103 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 104 | Dây CV 1x10mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 105 | Dây CV 1x4mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 106 | Dây CV 1x2,5mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 107 | Ống gen chống cháy D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 108 | Ống gen chống cháy D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 109 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 111 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 112 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 113 | Ống nước ngưng PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 114 | Tê nhựa PVC DN=21mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Cút nhựa PVC DN=21mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 116 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 117 | Tủ rack 6u 19" | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 118 | Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Đế âm ổ cắm tivi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 120 | Dây cáp tivi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 121 | Dây cáp internet cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 122 | Ống nhựa mềm luồn dây D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 123 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 124 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 125 | Bình chữa cháy MFZL4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 126 | Bặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 127 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Chậu xí bệt+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 129 | Vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 131 | Vòi rửa nóng lạnh lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 132 | Gương soi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Bộ phụ kiện phòng tắm ( kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 134 | Vòi tắm 1 vòi, 1 hương sen | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 135 | Chậu rửa bát đôi inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Vòi rửa chậu bếp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 137 | Bình nóng lạnh 30 lít | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 138 | Bể nước Inox 1,5m3 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 139 | Van phao cơ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 141 | Ống nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 144 | Tê PPR D40x40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 146 | Tê PPR D25x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 148 | Tê PPR D20x20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 150 | Tê PPR D40x25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Măng sông ren trong D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 152 | Cút ren trong 90 PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Van cửa nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Van cửa nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Rắc co nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Rắc co nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 157 | Cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 158 | Ống PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 159 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 160 | Ống PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 161 | Tê nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Ba chạc 45 độ PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Ba chạc 45 độ PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 165 | Cút 45 độ PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Cút 45 độ PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 168 | Cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 169 | Cút nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 170 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 171 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Phễu thu sàn inox D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | lỗ |
| 174 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1837 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0514 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,23 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 178 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1224 | m3 |
| 180 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,308 | m2 |
| 181 | SXLD cốt thép móng, đường kính 8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,932 | 100kg |
| 182 | SXLD cốt thép móng, đường kính 12mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100kg |
| 183 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4115 | m3 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,4792 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,4792 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,2363 | m2 |
| 187 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6272 | m3 |
| 188 | SXLD cốt thép tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0475 | tấn |
| 189 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện (1 số HT đường dây cấp điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện các phòng làm trần thạch cao ...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước phục vụ thay thế thiết bị WC | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100,33 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gồ, hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2856 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 226 | m |
| 10 | Tháo dỡ rèm cửa sổ khi thay cửa, khi cải tạo xong thì lắp lại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ bàn quầy khi giao dịch, khi cải tạo xong thì lắp lại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3994 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 393,7087 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 114,806 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,432 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,0454 | m2 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,94 | m |
| 18 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4248 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9314 | m2 |
| 20 | Phá dỡ móng gạch | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9585 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,5986 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2157 | m3 |
| 23 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,836 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các phế thải cồng kềnh như thiết bị vệ sinh, cửa đi, vách kính, mái tôn, hoa sắt ..từ tầng 2, tầng mái xuống mặt đất | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 25 | Bốc xếp và vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe và vận chuyển tới nơi đổ thải băng ô tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 26 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,5912 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,5912 | m3 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,196 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,21 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2709 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,78 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 38 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,3051 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm hộp 25x50x1,0mm, a100mm, bắt vít vào khung thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,46 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9443 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,3702 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,66 | m2 |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 114,8673 | m2 |
| 45 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 516,915 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép C80 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,9519 | m2 |
| 49 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 339,5979 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,1578 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 165,998 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,6552 | m2 |
| 54 | Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 310,92 | viên |
| 55 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,4588 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,977 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao tấm 600x600, khung xương nổi, chống ẩm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,8928 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao tấm thường, tấm 600x600, khung xương nổi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,1 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,4652 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,4652 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,4652 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7147 | m3 |
| 63 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,044 | m2 |
| 64 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,995 | 100kg |
| 65 | Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,8409 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,2556 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,3286 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mới+ đục tẩy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 101,6866 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mới | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,136 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,3562 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,9642 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,9642 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 417,3196 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 659,3266 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,7265 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,6405 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 639,1697 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4424 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4424 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 103,4056 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 689,9462 | m2 |
| 82 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 108,848 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 798,7942 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,6071 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0156 | 100m2 |
| 86 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,457 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,457 | m3 |
| 88 | Đèn panel âm trần 600x600, 40W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 89 | Đèn downight âm trần D110,9W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 90 | Đèn led ốp trần D250,18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | Đèn led dây hắt trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 92 | Quạt thông gió âm trần 200x200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 94 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 95 | Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 96 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 97 | Chậu xí bệt+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 100 | Vòi rửa nóng lạnh lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 101 | Gương soi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, hộp giấy, hộp xà phòng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 103 | Vòi tắm 1 vòi, 1 hương sen | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 104 | Chậu tiểu nam | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 105 | Chậu tiểu nữ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe và vận chuyển tới nơi đổ thải băng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | ca |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm nhân công lắp dựng ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cửa sổ 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,075 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm nhân công lắp dựng ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,725 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1095 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9855 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,9948 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,9948 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7874 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,626 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,4524 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,0784 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cáp CXV 4x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE, đường kính D25mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100 m |
| 5 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 8 | Tháo tấm đan và dọn vệ sinh rãnh thoát nước, hố ga. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 9 | Vận chuyển bùn rãnh thoát nước, hố ga ra khỏi phạm vi công trình đến nơi đổ thải băng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0794 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75. Phần xây mới | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,144 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 98 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 930 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0294 | tấn |
| 2 | Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 3 | Tay điều khiển từ xa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cửa song sắt, cửa bằng thép vuông 16x16 kết hợp thanh đứng thép hộp 30x60x1,5mm, thanh ngang thép hộp 30x30x1,5mm có tôn bịt hai mặt (đã bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt và vật tư phụ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,2648 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 101,5791 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,6857 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 464,8789 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 662,7969 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,194 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,194 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 16x16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 30x30x1,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1195 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,974 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,7324 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, công suất 18,000BTU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, công suất 9,000BTU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ chia tín hiệu 3 đầu ra | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Mô tơ công không đường ray | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình điện tử led | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | >= 3 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 2 |
| 5 | Máy mài | Mài vật liệu | 2 |
| 6 | Máy khoan | >= 1 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan | 0,5-1 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hàn kim loại | 2 |
| 9 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | >= 1 Kw | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) | Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình) | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 16 | Máy đục phá bê tông | Phá dỡ công trình | 2 |
| 17 | Giáo hoàn thiện (1000 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi