Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ ngã 3 trạm điện đến Cầu Trắng, thôn Đoàn Tiến, xã Đặng Cương, huyện An Dương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ ngã 3 trạm điện đến Cầu Trắng, thôn Đoàn Tiến, xã Đặng Cương, huyện An Dương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:44:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,278,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ ngã 3 trạm điện đến Cầu Trắng, thôn Đoàn Tiến, xã Đặng Cương, huyện An Dương) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đặng Cương, huyện An Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Ga thu nước cống D600 - SL 48 cái | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,8644 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 10,6445 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 21,289 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga | TCVN, HSTK | 0,5722 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 61,6394 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 214,7073 | m2 |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | TCVN, HSTK | 34,56 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 6,071 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | TCVN, HSTK | 0,3211 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 0,997 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | TCVN, HSTK | 48 | cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 1,0269 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,8644 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 2,2704 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | TCVN, HSTK | 0,1574 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 2,951 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,2038 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN, HSTK | 0,2376 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 1,0781 | m3 |
| 20 | Trát tường cửa thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 47,52 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260 | TCVN, HSTK | 48 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850 | TCVN, HSTK | 48 | bộ |
| C | Cống thoát nước D600 (L = 1.362m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN, HSTK | 25,6469 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 121,1306 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 57,225 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống (Tận dụng 2 lần) | TCVN, HSTK | 9,7446 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | TCVN, HSTK | 3,3518 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.635 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.635 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 14,3063 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN, HSTK | 1.635 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | TCVN, HSTK | 544,8 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | TCVN, HSTK | 543,8 | mối nối |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật phủ mối nối cống | TCVN, HSTK | 7,3793 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 21,3161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 12,8488 | 100m3 |
| D | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,2713 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,2713 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | TCVN, HSTK | 9,877 | 100m |
| 4 | Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | TCVN, HSTK | 1,3169 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 1,3169 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 3,4645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống, của xả | TCVN, HSTK | 0,0787 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 2,818 | m3 |
| 9 | Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 21,5342 | m2 |
| E | Cống hộp 2x2m | |||
| 1 | Đắp đê quai thi công K0,9 | TCVN, HSTK | 37,29 | m³ |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | TCVN, HSTK | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa đan chân đê quai | TCVN, HSTK | 48 | m² |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | TCVN, HSTK | 7,44 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước thi công (loại máy diezel 20cv) | TCVN, HSTK | 10 | ca |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp I | TCVN, HSTK | 3,5463 | 100m3 |
| 8 | Đắp cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 1,1521 | 100m3 |
| 9 | Đắp cống bằng vật liệu chọn lọc dạng hạt | TCVN, HSTK | 222,1128 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | TCVN, HSTK | 57,3593 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | TCVN, HSTK | 6,3733 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 6,3733 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 12,7465 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 50,8411 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,1926 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 7,6871 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,0196 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,4678 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN, HSTK | 1,827 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 14,52 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 37,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN, HSTK | 0,3319 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,8021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 1,3644 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn | TCVN, HSTK | 0,0905 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | TCVN, HSTK | 0,1484 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | TCVN, HSTK | 3,614 | m3 |
| 28 | Gia công lan can | TCVN, HSTK | 0,2165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN, HSTK | 1,798 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 144,5624 | m2 |
| 31 | Bu lông M14-50 | TCVN, HSTK | 18 | cái |
| 32 | Cao su củ tỏi P40 | TCVN, HSTK | 29,94 | kg |
| 33 | Sản xuất cửa van phẳng | TCVN, HSTK | 0,4488 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | TCVN, HSTK | 0,4488 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 6,75 | m2 |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | TCVN, HSTK | 0,5 | 1 tấn |
| 37 | Ô tô gắn cần trục 6T vận chuyển máy | TCVN, HSTK | 1 | ca |
| 38 | Nhân công chạy thử máy | TCVN, HSTK | 1 | công |
| 39 | Máy đóng mở V3 + Bệ đỡ đồng bộ | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ | |||
| G | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | TCVN, HSTK | 7,1056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, hữu cơ | TCVN, HSTK | 7,1056 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn | TCVN, HSTK | 1,2053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bùn | TCVN, HSTK | 1,2053 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | TCVN, HSTK | 10,2475 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 10,2475 | 100m3 |
| 7 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | TCVN, HSTK | 52,662 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 2,0051 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN, HSTK | 2,0051 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN, HSTK | 3,177 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | TCVN, HSTK | 3,177 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | TCVN, HSTK | 1,8389 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN, HSTK | 59,2229 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | TCVN, HSTK | 101,9852 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 15,7797 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN, HSTK | 59,3725 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN, HSTK | 59,2229 | 100m2 |
| H | Bó vỉa (L=1.343m) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 53,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | TCVN, HSTK | 2,686 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | TCVN, HSTK | 537,2 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | TCVN, HSTK | 81,923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa (luân chuyển vk 2 lần) | TCVN, HSTK | 7,588 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.343 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | TCVN, HSTK | 1.343 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 20,4808 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp bó vỉa | TCVN, HSTK | 1.343 | m |
| I | Đan rãnh (L=1.343m) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 33,575 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | TCVN, HSTK | 1,343 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | TCVN, HSTK | 335,75 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | TCVN, HSTK | 20,145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | TCVN, HSTK | 2,4174 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | TCVN, HSTK | 50,3625 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | TCVN, HSTK | 50,3625 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN, HSTK | 5,0363 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh | TCVN, HSTK | 2.686 | cái |
| J | Ô trồng cây (SL=131 cây) | |||
| 1 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | TCVN, HSTK | 72,6264 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 10,1677 | m3 |
| 3 | Trát tường ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 88,818 | m2 |
| 4 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3m | TCVN, HSTK | 131 | cây |
| 5 | Đất màu trồng cây | TCVN, HSTK | 8,1875 | m3 |
| K | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) | TCVN, HSTK | 13,4976 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN, HSTK | 9,7425 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN, HSTK | 16,6705 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 199,18 | m2 |
| 5 | Rải ni lông lót nền | TCVN, HSTK | 6,4538 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 64,538 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | TCVN, HSTK | 0,6454 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 645,38 | m2 |
| L | Biển báo (8 cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 1,7 | m3 |
| 3 | Thép ống | TCVN, HSTK | 259,1103 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | TCVN, HSTK | 26,8 | kg |
| 5 | Biển báo tam giác 70cm | TCVN, HSTK | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 7,7829 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | TCVN, HSTK | 567,1 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,51 | m3 |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 9m dày 3.5mm | TCVN, HSTK | 24 | cột |
| 2 | Lắp Cần đèn đơn 1.5m | TCVN, HSTK | 24 | cần đèn |
| 3 | Đèn đường led ELST-01a công suất 120w, chống sét 10Kv hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 24 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | TCVN, HSTK | 24 | cột |
| 5 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x25+1X16)mm2 | TCVN, HSTK | 7,54 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | TCVN, HSTK | 754 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN, HSTK | 2,4 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp M16 | TCVN, HSTK | 4 | đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | TCVN, HSTK | 2,4 | 10 cột |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | TCVN, HSTK | 24 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 24 | 1 bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 24 | 1 cửa |
| N | Móng cột đèn số lượng: 24 móng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | TCVN, HSTK | 6,912 | m3 |
| 2 | Khung móng M24x300x300x750 | TCVN, HSTK | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | TCVN, HSTK | 76,8 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | TCVN, HSTK | 0,3744 | 100m2 |
| 6 | Vữa XM M100 trát chân cột | TCVN, HSTK | 0,216 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0691 | 100m3 |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | TCVN, HSTK | 35 | viên |
| O | Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | TCVN, HSTK | 24 | cọc |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | TCVN, HSTK | 60 | m |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | TCVN, HSTK | 24 | cái |
| P | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | TCVN, HSTK | 1,918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào), K=0,95 | TCVN, HSTK | 1,233 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | TCVN, HSTK | 342,5 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,685 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | TCVN, HSTK | 754 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,685 | 100m3 |
| Q | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | TCVN, HSTK | 0,338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | TCVN, HSTK | 0,0273 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 1,716 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | TCVN, HSTK | 1,508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0021 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 1,05 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | TCVN, HSTK | 0,02 | 100m |
| 9 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | TCVN, HSTK | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | TCVN, HSTK | 1 | 1 tủ |
| 12 | Chi phí đấu nối điện | TCVN, HSTK | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3) | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh | trọng lượng ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung | lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy san hoặc máy ủi | công suất ≥ 90CV | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | công suất ≥ 108CV | 1 |
| 15 | Xe cẩu tự hành bánh lốp | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi