Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ ngã 3 trạm điện đến Cầu Trắng, thôn Đoàn Tiến, xã Đặng Cương, huyện An Dương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771590-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ ngã 3 trạm điện đến Cầu Trắng, thôn Đoàn Tiến, xã Đặng Cương, huyện An Dương)
Số hiệu KHLCNT 20220653823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 09:44:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,278,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục trung tâm xã (từ ngã 3 trạm điện đến Cầu Trắng, thôn Đoàn Tiến, xã Đặng Cương, huyện An Dương)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đặng Cương, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 ngõ 65 đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Ga thu nước cống D600 - SL 48 cái
1Đào móng ga, đất cấp IITCVN, HSTK2,8644100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK10,6445m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK21,289m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gaTCVN, HSTK0,5722100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75TCVN, HSTK61,6394m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK214,7073m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN, HSTK34,56m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK6,071m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,3211100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK0,997tấn
11Lắp dựng tấm đanTCVN, HSTK48cấu kiện
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,0269100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,8644100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK2,2704m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuTCVN, HSTK0,1574100m2
16Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK2,951m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,2038m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN, HSTK0,2376100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK1,0781m3
20Trát tường cửa thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK47,52m2
21Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 860x260TCVN, HSTK48bộ
22Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 850x850TCVN, HSTK48bộ
C Cống thoát nước D600 (L = 1.362m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN, HSTK25,6469100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK121,1306m3
3Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK57,225m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống (Tận dụng 2 lần)TCVN, HSTK9,7446100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTCVN, HSTK3,3518tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.635cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.635cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK14,306310 tấn/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK1.635cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính TCVN, HSTK544,8đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTCVN, HSTK543,8mối nối
12Rải vải địa kỹ thuật phủ mối nối cốngTCVN, HSTK7,3793100m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK21,3161100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK12,8488100m3
D Cửa xả
1Đào móng công trình, đất cấp IITCVN, HSTK0,2713100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,2713100m3
3Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITCVN, HSTK9,877100m
4Đắp cát lu lèn chặt, đắp cát đen đầu cọc 10 cmTCVN, HSTK1,3169m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK1,3169m3
6Đổ bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK3,4645m3
7Ván khuôn móng cống, của xảTCVN, HSTK0,0787100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75TCVN, HSTK2,818m3
9Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK21,5342m2
E Cống hộp 2x2m
1Đắp đê quai thi công K0,9TCVN, HSTK37,29
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng TCVN, HSTK0,33100m3
3Phên nứa đan chân đê quaiTCVN, HSTK48
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITCVN, HSTK7,44100m
5Đào móng công trình, đất cấp IITCVN, HSTK0,33100m3
6Bơm nước thi công (loại máy diezel 20cv)TCVN, HSTK10ca
7Đào móng công trình, đất cấp ITCVN, HSTK3,5463100m3
8Đắp cống, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,1521100m3
9Đắp cống bằng vật liệu chọn lọc dạng hạtTCVN, HSTK222,1128m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc TCVN, HSTK57,3593100m
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK6,3733m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK6,3733m3
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK12,7465m3
14Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK50,8411m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,1926tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK7,6871tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,0196tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,4678tấn
19Ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN, HSTK1,827100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK14,52m2
21Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK37,98m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN, HSTK0,3319100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,8021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK1,3644tấn
25Ván khuôn gờ chắnTCVN, HSTK0,0905100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,1484tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300TCVN, HSTK3,614m3
28Gia công lan canTCVN, HSTK0,2165tấn
29Lắp dựng lan can sắtTCVN, HSTK1,798m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK144,5624m2
31Bu lông M14-50TCVN, HSTK18cái
32Cao su củ tỏi P40TCVN, HSTK29,94kg
33Sản xuất cửa van phẳngTCVN, HSTK0,4488tấn
34Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở TCVN, HSTK0,4488tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK6,75m2
36Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTCVN, HSTK0,51 tấn
37Ô tô gắn cần trục 6T vận chuyển máyTCVN, HSTK1ca
38Nhân công chạy thử máyTCVN, HSTK1công
39Máy đóng mở V3 + Bệ đỡ đồng bộTCVN, HSTK1bộ
F NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
G Nền mặt đường
1Đào hữu cơTCVN, HSTK7,1056100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, hữu cơTCVN, HSTK7,1056100m3
3Đào bùnTCVN, HSTK1,2053100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bùnTCVN, HSTK1,2053100m3
5Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITCVN, HSTK10,2475100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK10,2475100m3
7Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũTCVN, HSTK52,662100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK2,0051100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98TCVN, HSTK2,0051100m3
10Đắp nền đường (bao gồm cả vật liệu đất núi), độ chặt yêu cầu K=0,98TCVN, HSTK3,177100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTCVN, HSTK3,177100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTCVN, HSTK1,8389100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN, HSTK59,2229100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2TCVN, HSTK101,9852100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK15,7797100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK59,3725100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN, HSTK59,2229100m2
H Bó vỉa (L=1.343m)
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK53,72m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTCVN, HSTK2,686100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTCVN, HSTK537,2m2
4Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200TCVN, HSTK81,923m3
5Ván khuôn bê tông viên bó vỉa (luân chuyển vk 2 lần)TCVN, HSTK7,588100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.343cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN, HSTK1.343cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK20,480810 tấn/1km
9Lắp bó vỉaTCVN, HSTK1.343m
I Đan rãnh (L=1.343m)
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN, HSTK33,575m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhTCVN, HSTK1,343100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTCVN, HSTK335,75m2
4Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200TCVN, HSTK20,145m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTCVN, HSTK2,4174100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P TCVN, HSTK50,3625tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P TCVN, HSTK50,3625tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN, HSTK5,036310 tấn/1km
9Lắp đặt viên đan rãnhTCVN, HSTK2.686cái
J Ô trồng cây (SL=131 cây)
1Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTCVN, HSTK72,6264m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75TCVN, HSTK10,1677m3
3Trát tường ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK88,818m2
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mTCVN, HSTK131cây
5Đất màu trồng câyTCVN, HSTK8,1875m3
K Vỉa hè
1Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng)TCVN, HSTK13,4976100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN, HSTK9,7425m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN, HSTK16,6705m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK199,18m2
5Rải ni lông lót nềnTCVN, HSTK6,4538100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK64,538m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTCVN, HSTK0,6454100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75TCVN, HSTK645,38m2
L Biển báo (8 cái)
1Đào móng, đất cấp IITCVN, HSTK2,21m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK1,7m3
3Thép ốngTCVN, HSTK259,1103kg
4Gia công, lắp dựng thép gócTCVN, HSTK26,8kg
5Biển báo tam giác 70cmTCVN, HSTK8Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN, HSTK8cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK7,7829m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTCVN, HSTK567,1m2
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,51m3
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 9m dày 3.5mmTCVN, HSTK24cột
2Lắp Cần đèn đơn 1.5mTCVN, HSTK24cần đèn
3Đèn đường led ELST-01a công suất 120w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngTCVN, HSTK24bộ
4Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gangTCVN, HSTK24cột
5Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x25+1X16)mm2TCVN, HSTK7,54100m
6Dây đồng trần M10TCVN, HSTK754m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN, HSTK2,4100m
8Làm đầu cáp M16TCVN, HSTK4đầu cáp
9Đánh số cộtTCVN, HSTK2,410 cột
10Luồn cáp cửa cộtTCVN, HSTK241 đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTCVN, HSTK241 bảng
12Lắp cửa cộtTCVN, HSTK241 cửa
N Móng cột đèn số lượng: 24 móng
1Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150TCVN, HSTK6,912m3
2Khung móng M24x300x300x750TCVN, HSTK24bộ
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50TCVN, HSTK76,8m
4Đào đất hố móng, đất cấp IITCVN, HSTK6,912m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cộtTCVN, HSTK0,3744100m2
6Vữa XM M100 trát chân cộtTCVN, HSTK0,216m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0691100m3
8Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTCVN, HSTK35viên
O Tiếp địa
1Gia công và đóng cọc chống sétTCVN, HSTK24cọc
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địaTCVN, HSTK60m
3Tai bắt dày 4mmTCVN, HSTK24cái
P Rãnh cáp ngầm
1Đào đất hào cáp, đất cấp IITCVN, HSTK1,918100m3
2Đắp đất (tận dụng đất đào), K=0,95TCVN, HSTK1,233100m3
3Băng báo hiệu cápTCVN, HSTK342,5m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK0,685100m3
5Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50TCVN, HSTK754m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,685100m3
Q Móng tủ đk chiếu sáng
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150TCVN, HSTK0,338m3
2Ván khuônTCVN, HSTK0,0273100m2
3Khung móng tủ 4M16x650TCVN, HSTK1cái
4Đào đất hố móng, đất cấp IITCVN, HSTK1,716m3
5Lấp đất hố móng K=0,95TCVN, HSTK1,508m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,0021100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK1,05m2
8Ống nhựa PVC-C2-DN76TCVN, HSTK0,02100m
9Cút nối 120 độ cho ống PVC D76TCVN, HSTK2cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mTCVN, HSTK6cọc
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTCVN, HSTK11 tủ
12Chi phí đấu nối điệnTCVN, HSTK1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và bảo đảm an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3)2
10 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
12 Máy lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy san hoặc máy ủi công suất ≥ 90CV1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 108CV1
15 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->