Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771695-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tại Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220769233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 10:42:00 đến ngày 2022-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng đã và đang thi công xây dựng nhà xưởng trong khu vực trại giam(Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Khoan cầm tay ≥0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn ≥5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥14 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục công trình
Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 1 - Trại giam Kim Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ chi nhánh tại Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM; + Thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục C10 – Bộ Công an; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ chi nhánh tại Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 12A ngõ 34 đường 26/3, khối phố 3 phường Đại Nài, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại 0904388340


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối phố 3, Phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ chi nhánh tại Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ chi nhánh tại Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục CSQL Trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng – Bộ Công an.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,9463100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V25,5528m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V18,0201m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V14,172m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,052tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3931tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,4475tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,4072100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5058100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,628m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,4621100m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V37,2592m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,8528m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7877100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1878tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9162tấn
17Cung cấp đất đắpMô tả KT theo chương V0,8097100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,7402100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V48,208m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V4,608m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,8448100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1427tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9204tấn
5Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtMô tả KT theo chương V80cái
6Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoMô tả KT theo chương V204cái
7Gia công lắp dựng tăng đơ D16Mô tả KT theo chương V48cái
8Gia công lắp dựng bu lông M14x100Mô tả KT theo chương V272cái
9Gia công lắp dựng vít nở M14x120Mô tả KT theo chương V204cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,112m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1391tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1063tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,3616100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,088tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4641tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,9014m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,4955100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V6,4474m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,6447100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,096tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V6,6056tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,3125tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V6,6056tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,3125tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,5701tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả KT theo chương V726,3016m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V433,44m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V49,92m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V64,4742m2
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả KT theo chương V59,352m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả KT theo chương V7,4877m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V309,552m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V469,93m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,04m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V30,16m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,62m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V64,47m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả KT theo chương V618,06m2
13Quét vôi 3 nước trắngMô tả KT theo chương V339,712m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V7,5425100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,0207tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,0311tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1176tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1764tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả KT theo chương V10,74m2
20Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiMô tả KT theo chương V5,4302100m2
21Máng thoát nước bằng tôn liên doanhMô tả KT theo chương V60,4m2
D PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmMô tả KT theo chương V33,6m2
2Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmMô tả KT theo chương V30,72m2
3Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗMô tả KT theo chương V4,32m2
4Bản lề + khóa cửa S2Mô tả KT theo chương V12bộ
5Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V68,64m2 cấu kiện
6Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng)Mô tả KT theo chương V35,04m2
7Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Mô tả KT theo chương V81,48m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,7041100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V9,12m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả KT theo chương V11,082m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V110,82m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V38,4m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,152m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,4128100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1692tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V126cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,218100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,3862100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V8,4m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,02m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V36,96m2
23Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V55,87m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V14bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V14cái
4Công tắc đơnMô tả KT theo chương V2cái
5Công tắc baMô tả KT theo chương V8cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V2m
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200AMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V140m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V50m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả KT theo chương V2hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả KT theo chương V1hộp
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V8cái
F CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
2Chân bật sắt phi 8Mô tả KT theo chương V40cái
3Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả KT theo chương V6cái
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả KT theo chương V100m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả KT theo chương V30m
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả KT theo chương V1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mmMô tả KT theo chương V46cái
3Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmMô tả KT theo chương V10cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V24cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả KT theo chương V0,8100m
7Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32Mô tả KT theo chương V2cái
8Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27Mô tả KT theo chương V16cái
9Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27Mô tả KT theo chương V5cái
10Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
13Lắp đặt chậu xí xổmMô tả KT theo chương V8bộ
14Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mMô tả KT theo chương V1máy
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả KT theo chương V2bể
H BỂ PHỐT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3931100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,728m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0566100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2616tấn
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả KT theo chương V4,2504m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả KT theo chương V0,6899m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,5m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1266tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,062100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,5472m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V33,306m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả KT theo chương V5cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V13,104m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,2621100m3
I BỂ NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3123100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,692m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,6568m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,327tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1364tấn
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả KT theo chương V2,3872m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả KT theo chương V0,296m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,836m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1427tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,153100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,0176m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,96m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V10,4414m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,2088100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng đã và đang thi công xây dựng nhà xưởng trong khu vực trại giam(Có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư giao thông33
4 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường hoặc kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Khoan cầm tay ≥0,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy cắt uốn ≥5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy hàn ≥14 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy trộn vữa ≥150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->