Gói thầu: Thi công gia cố kênh TN17 đoạn từ K0 đến K0+850
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố kênh TN17 đoạn từ K0 đến K0+850 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 10:24:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,061,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,8 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Thi công lát mái kênh tưới có L mái ≥3m; chiều dài ≥100m - Thi công đắp đường sỏi đỏ L ≥ 300mTrường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung - công suất: 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung - công suất: 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 18 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 18 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công gia cố kênh TN17 đoạn từ K0 đến K0+850 Gia cố kênh TN17 đoạn từ K0 đến K0+850 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 255.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: Số 211, đường 30 tháng 4, Phường 1, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: 02763 827 760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | BT M300 các loại | 181,54 | m3 | |
| 2 | BT M200 các loại | 1.028,84 | m3 | |
| 3 | Vữa M75 dày 3cm | 7.322,27 | m2 | |
| 4 | SXLD thép tròn các loại | 63,09 | tấn | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 353,5 | m2 | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 185,59 | m3 | |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | 3.534,96 | m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật TS40 | 9.012,09 | m2 | |
| 9 | Rọ đá (2x0,7x0,4)m | 824 | rọ | |
| 10 | Ống nhựa PVC d34mm | 1.854 | m | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | 3.090 | m | |
| 12 | Đập đầu cọc | 77,25 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn các loại | 3.085,06 | m2 | |
| 14 | Đóng cừ Larsen, L=4m (không ngâp đất) | 8.785,6 | m | |
| 15 | Đóng cừ Larsen, L=4m ( ngập đất) | 11.886,4 | m | |
| 16 | Nhổ cừ Larsen, L=4m | 11.886,4 | m | |
| 17 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo | 75,66 | tấn | |
| 18 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo | 75,66 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ đá học mái kênh | 123,55 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bóc màu | 602,38 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình | 7.665,76 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương | 3.537,22 | m3 | |
| 23 | Đắp đất K>=0,9 | 5.370,01 | m3 | |
| 24 | Đất chọn lọc | 5.907,01 | m3 | |
| 25 | Đào nền đường | 791,66 | m3 | |
| 26 | Lu lèn mặt đường | 7.640 | m2 | |
| 27 | Đắp đất K>=0,95 | 346,99 | m3 | |
| 28 | Sỏi đỏ | 392,1 | m3 | |
| 29 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm 0-4cm | 1.528 | m3 | |
| 30 | Cọc tiêu | 190 | cái | |
| B | SC HL CĐK TN17-1 K0+836 | |||
| 1 | BT M100 các loại | 0,9 | m3 | |
| 2 | BT M200 các loại | 25,96 | m3 | |
| 3 | SXLD thép tròn các loại | 1,89 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ BTCT | 1,22 | m3 | |
| 5 | Khoan bê tông (D=77mm, L=40cm) | 38 | lỗ khoan | |
| 6 | Ván khuôn các loại | 60,63 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình | 35,4 | m3 | |
| 8 | Đất đắp K>=0,9 | 29,58 | m3 | |
| C | CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+231 BỜ HỮU | |||
| 1 | BT M100 các loại | 2,46 | m3 | |
| 2 | BT M200 các loại | 18,81 | m3 | |
| 3 | Vữa M75 dày 3cm | 39,22 | m2 | |
| 4 | Ống BTCT (D=600mm) | 4 | đoạn ống | |
| 5 | SXLD thép tròn các loại | 0,99 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn các loại | 60,53 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình | 209,37 | m3 | |
| 8 | Đất đắp K>=0,9 | 156,81 | m3 | |
| D | CQĐ (2x2)m K1+900 | |||
| 1 | BT M200 các loại | 158,98 | m3 | |
| 2 | BT M100 các loại | 9,26 | m3 | |
| 3 | Vữa M75 dày 3cm | 437,25 | m2 | |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | 225,08 | m2 | |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 22,78 | m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật TS40 | 292,38 | m2 | |
| 7 | Ống nhựa PVC d34mm | 153 | m | |
| 8 | Ván khuôn các loại | 467,56 | m2 | |
| 9 | SXLD thép tròn các loại | 9,89 | tấn | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 44,82 | m2 | |
| 11 | Khớp nối PVC | 9,3 | m | |
| 12 | Đào móng công trình | 616,93 | m3 | |
| 13 | Phá vỡ kết cấu gạch đá | 60,41 | m3 | |
| 14 | Đất đắp K>=0,9 | 955,44 | m3 | |
| 15 | Cọc tiêu | 5 | cái | |
| 16 | Đất chọn lọc | 575,17 | m3 | |
| 17 | Đào đường tránh | 522,88 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ BTCT | 91,96 | m3 | |
| 19 | Lan can | 0,69 | tấn | |
| 20 | Khoan bê tông (D=16mm, L=20cm) | 40 | lỗ khoan | |
| 21 | rào chắn cừ tràm | 40 | m | |
| 22 | Biển báo thi công | 4 | cái | |
| E | GIA CỐ HL CỐNG QUA ĐƯỜNG K1+900(184m) | |||
| 1 | BT M200 các loại | 240,22 | m3 | |
| 2 | Vữa M75 dày 3cm | 1.965,12 | m2 | |
| 3 | SXLD thép tròn các loại | 10,29 | tấn | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 59,02 | m2 | |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 47,72 | m3 | |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | 454,48 | m2 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật TS40 | 1.199,83 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC d34mm | 588,8 | m | |
| 9 | Ván khuôn các loại | 55,2 | m2 | |
| 10 | Đóng cừ Larsen L=4m (không ngập đất) | 2.584 | m | |
| 11 | Đóng cừ Larsen L=4m (ngập đất) | 2.584 | m | |
| 12 | Nhổ cừ Larsen L=4m | 2.584 | m | |
| 13 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo | 18,81 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo | 18,81 | tấn | |
| 15 | Đào kênh mương | 862,29 | m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bóc màu | 190,48 | m3 | |
| 17 | Đào dật cấp | 133,16 | m3 | |
| 18 | Đất đắp K>=0,9 | 1.039,9 | m3 | |
| 19 | Đất chọn lọc | 1.143,89 | m3 | |
| 20 | Cọc tiêu | 19 | cái | |
| F | Đóng cừ Larsen, L=4m (không ngâp đất): Bao gồm thuê vận chuyển đóng cừ kít khít, bơm nước hố móng | |||
| G | Đóng cừ Larsen, L=4m ( ngập đất) : Bao gồm thuê vận chuyển đóng cừ kít khít, bơm nước hố móng. | |||
| H | Đào kênh mương : Bao gồm đào vận chuyển theo đúng hồ sơ thiết kế. | |||
| I | Cọc tiêu : Bao gồm sản xuất, hoàn thiện lắp dựng (BT móng) đúng thiết kế. | |||
| J | Lan can : Bao gồm sản xuất, lắp dựng đúng thiết kế | |||
| K | Biển báo thi công : Ban gồm sản xuất lắp dựng. | |||
| L | Đắp đắp: Đã bao gồm mua, vận chuyển và đầm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế. | |||
| M | Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| N | Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN. | |||
| O | Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. | |||
| P | Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| Q | Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp. Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu. | |||
| R | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
| S | Nhà thầu lưu ý: Do tuyến kênh này phục vụ tưới nên việc thi công phải phụ thuộc vào thời gian cắt nước chuyển vụ vì vậy Chủ đầu tư sẽ phát lệnh khởi công nhiều đợt, Nhà thầu có trách nhiệm phải tập kết thiết bị, nhân sự theo từng đợt để đảm bảo tiến độ thi công. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.557E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,8 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Thi công lát mái kênh tưới có L mái ≥3m; chiều dài ≥100m - Thi công đắp đường sỏi đỏ L ≥ 300mTrường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung - công suất: 170 kW | Búa rung - công suất: 170 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu 10 T | Cần cẩu 10 T | 1 |
| 3 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 18 t | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 18 t | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
| 14 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi