Gói thầu: Sửa chữa thiết bị chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747554 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 10:53:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung), kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 02 hợp Sửa chữa, thay thế vật tư tiêu hao, phụ kiện, linh kiện thiết bị thí nghiệm > 1.300.000.000 VND, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung). Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện tử, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 02 hợp đồng Sửa chữa, thay thế vật tư tiêu hao, phụ kiện, linh kiện thiết bị thí nghiệm kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện tử; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thiết bị chuyên dùng Sửa chữa thiết bị chuyên dùng, bảo trì hiệu chỉnh thiết bị chuyên dùng năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tư vấn Lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng – Thuế Đại Nam Việt – Địa chỉ: E76, đường số 6, Mỹ Hoà 2, Xuân Thới Đông, Hóc Môn,Tp.HCM. + Tư vấn Thẩm định Hồ sơ mời thầu và thẩm định KQLC nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Nam Hà – Địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Q. Gò Vấp, TP. HCM. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lọc nước RO và nước siêu sạchModel:Milli-Q Direct 16Hãng sản xuất: Merck MilliporeXuất xứ: PhápNội dung sửa chữa:Thay cảm biến điều chỉnh lưu lượng nước | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 2 | Hệ thống lọc nước RO và nước siêu sạchModel:Milli-Q Direct 16Hãng sản xuất: Merck MilliporeXuất xứ: PhápNội dung sửa chữa:Bộ dây cấp nước 8 mm | Đáp ứng mục 2 Chương V | mét | 10 | |
| 3 | Máy sắc ký khíModel: GCMS-TQ8040Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung sửa chữa:Nâng cấp RAM 8G để tăng tốc độ chương trình | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 4 | Máy sắc ký khíModel: GCMS-TQ8040Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung sửa chữa:Nâng cấp ổ SSD tăng tốc độ chạy chương trình và xử lý số liệu và lưu trữ dữ liệu hệ thống | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 5 | Máy sắc ký khíModel: GCMS-TQ8040Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung sửa chữa:Nâng cấp phần mềm bao gồm phần mềm GCMSsolutions và phần mềm windows cho hệ thống GCMS-TQ8040 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Gói | 1 | |
| 6 | Máy sắc ký khíModel: GCMS-TQ8040Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung sửa chữa:Thay detector: Hệ thống đa điện tử thứ cấp với hệ thống thấu kính định hướng và dynode chuyển đổi 10kV. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 7 | Máy sắc ký khíModel: GCMS-TQ8040Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung sửa chữa:Thay filament: Bằng kim loại Rhenium, loại filament kép (tự động chuyển đổi) | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 8 | Máy sắc ký khíModel: GCMS-TQ8040Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung sửa chữa:Thay ion gauge: để đo áp suất chân không hệ thống khối phổ (mật độ) từ 10 -3 Torr xuống 3 x 10 -10 Torr | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 9 | Máy sắc ký khíModel: GCMS-TQ8040Hãng sản xuất: ShimadzuNội dung sửa chữa:Thay ion source NCI cho hệ thống sử dụng để tạo thành các ion cho hệ thống quang phổ khối | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 10 | Bộ lưu điện SantakModel: C10KHãng sản xuất: SantakNội dung sửa chữa: Thay ắc qui cho bộ lưu điện, mỗi bộ lưu điện 20 ắc qui 12V, 9Ah. Sửa bo mạch chính cho bộ lưu điện | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 11 | Tủ đông sau -86 New BrunswichModel: U-725Hãng sản xuất: New BrunswichXuất xứ: AnhNội dung sửa chữa: Nạp khí lạnh R508B và R290 cho hệ thống lạnh cấp 2. Nạp khí lạnh R404A cho hệ thống lạnh cấp 1. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 12 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AASModel: 900HHãng sản xuất: Perkin ElmerXuất xứ: MỹNội dung sửa chữa:Thay Deuterium Lamp for PinAAcle 500/900F/H/T | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 13 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AASModel: 900HHãng sản xuất: Perkin ElmerXuất xứ: MỹNội dung sửa chữa:Thay High Sensitivity Nebulizer End Cap Assembly with Kalrez O-Rings for PinAAcle | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AASModel: 900HHãng sản xuất: Perkin ElmerXuất xứ: MỹNội dung sửa chữa:Thay Solvent Resistant O-Ring Sealing Nebulizer to End Cap | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 15 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AASModel: 900HHãng sản xuất: Perkin ElmerXuất xứ: MỹNội dung sửa chữa:Thay Venturi for Stainless Steel Nebulizer | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 16 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AASModel: 900HHãng sản xuất: Perkin ElmerXuất xứ: MỹNội dung sửa chữa:Thay dây hơi Eagleflex phi 6.5mm | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cuộn 100m | 1 | |
| 17 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AASModel: 900HHãng sản xuất: Perkin ElmerXuất xứ: MỹNội dung sửa chữa:Thay Bộ lọc khí Balston Type 95A Acetylene Filter | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 18 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AASModel: 900HHãng sản xuất: Perkin ElmerXuất xứ: MỹNội dung sửa chữa:Thay Bộ lọc khí nén SAL 230 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 19 | Sửa kệ sắt để dụng cụNội dung sửa chữa: Hàn lại kệ, sửa lại 4 chân bị ăn mòn. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 20 | Nhiệt kếModel: EA11AHãng sản xuất: ExtechNội dung sửa chữa: Thay đầu dò nhiệt độ tiếp xúc (- 40℃ to 700℃), Cáp dài 1m với phích cắm mini Type K, Chiều dài phần kim loại: 4inch; đường kính: 0,126 inch. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 21 | Máy lọc nước công suất lớnModel: RiOsTM 100Hãng sản xuất: Merck MilliporeNội dung sửa chữa:Thay Progard® TL1 Pretreatment Pack - Cột tiền lọc bảo vệ màng lọc RO | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 22 | Máy lọc nước công suất lớnModel: RiOsTM 100Hãng sản xuất: Merck MilliporeNội dung sửa chữa:Thay cột lọc chính (6 tháng/lần)- PrePak L1 Pretreatment Pack. Cột tiền lọc giúp loại bỏ các particles lớn, hợp chất hữu cơ, Cl2 từ nguồn nước máy | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 23 | Máy lọc nước công suất lớnModel: RiOsTM 100Hãng sản xuất: Merck MilliporeNội dung sửa chữa:Thay bộ lọc thô (2 tháng/lần) | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 6 | |
| 24 | Máy lọc nước công suất lớnModel: RiOsTM 100Hãng sản xuất: Merck MilliporeNội dung sửa chữa:Thay ống dẫn nước | Đáp ứng mục 2 Chương V | mét | 10 | |
| 25 | Tủ âm sâu -86℃Model: ULUF 550 – 2MHãng sản xuất: ARCTIKONội dung sửa chữa: Nạp khí lạnh hỗn hợp chuyên dụng EP88 gồm: 100% CFC/HCFC free + Khí R600a (Isobutan) + Khí R116 (Hexaflourethan) cho hệ thống lạnh cấp 1 và cấp 2 để đạt nhiệt độ âm sâu -86 độ | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 26 | Máy đông khôModel: LyoMaxLTHãng sản xuất: Lyophilization System, INCXuất xứ: Ấn ĐộNội dung sửa chữa:Thay cảm biến áp suất+Thang đo : 0 – 760,000 mtorr+Độ phân giải : 1 mtorr+Độ chính xác : 10 mtorr | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Máy đông khôModel: LyoMaxLTHãng sản xuất: Lyophilization System, INCXuất xứ: Ấn ĐộNội dung sửa chữa:Bơm gas R23 cho máy nén. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Máy đông khôModel: LyoMaxLTHãng sản xuất: Lyophilization System, INCXuất xứ: Ấn ĐộNội dung sửa chữa:Sửa bơm chân không: Thay dầu chân không Ultra grade 19 chuyên dụng cho bơm chân không | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 29 | Máy đông khôModel: LyoMaxLTHãng sản xuất: Lyophilization System, INCXuất xứ: Ấn ĐộNội dung sửa chữa:Lắp thêm thanh DRAM 4GB cho laptop và lắp Ổ CỨNG SSD 256GB SILICON POWER | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Thay filter thông hơi- Junior Filter Cartridge 64mm x 0.2μm, loại màng PTFE kỵ nước. Lớp hỗ trợ và thoát nước Polypropylene, ron bằng silicon, Hấp theo hướng dòng chảy bình thường lên đến 140 ° C @ 300 mbar Áp suất chênh lệch : 50 giờ; Áp suất chênh lệch ở 50 Nm ³ / h (30 ft 3 / phút) Lưu lượng khí và Áp suất đầu vào 2 mặc cả (29 psig): 175 mbard (2,5 psid); diện tích lọc danh nghĩa: 0,14 m ² (1,5 ft ² ) | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 31 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Thay filter khí cấp vào hệ thống - Filter Cartridge, MCY Style, loại màng PTFE kỵ nước. Lớp hỗ trợ và thoát nước Polypropylene, ron bằng silicon, Hấp theo hướng dòng chảy bình thường lên đến 140 ° C @ 300 mbar Áp suất chênh lệch : 50 giờ; Áp suất chênh lệch ở 50 Nm³ / h (30 ft ³ / phút) Lưu lượng khí và Áp suất đầu vào 2 mặc cả (29 psig): 120 mbard (1,7 psid); diện tích lọc danh nghĩa: 0,23 m ² (2,47 ft² ) | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 32 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Thay Điện cực pHDải Đo khoảng Nhiệt độ: 0 °C – 130 °CKhoảng pH: 0 – 12Kết nối: Nắp ren K8S, Pg 13.5Khả năng chịu Áp suất Đo được: 0 – 2.5bar | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 33 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Thay màng điện cực DO định kỳ 3 tháng/lần. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp | 1 | |
| 34 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Thay cột lọc thô nước cấp vào hệ thống (3 tháng/lần) | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bộ | 4 | |
| 35 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Chống ẩm bảng điều kiện và các rờ le điện của máy tuần hoàn làm lạnh nước. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Lần | 1 | |
| 36 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Thay các rờ le, công tơ điện của máy tuần hoàn làm lạnh nước. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 37 | Hệ thống lên men 125 lítModel: Bioflo 610Nội dung sửa chữa:Bơm gas máy tuần hoàn nước | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 38 | Tủ cấy lớnNội dung sửa chữa: Thay đèn UV (1,198m); đường kính 32.5mm; Cap (B): G13; Cường độ dòng điện: 0.420A, Công suất: 40W, Tuổi thọ: 8000 giờ, đầu ra tia cực tím: 19.8W và thay đèn tuýp chiếu sáng 1,2 m | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 39 | Tủ cấy nhỏNội dung sửa chữa: Thay đèn UV (0.5885m); đường kính 32.5mm; Cap (B): G13; Cường độ dòng điện: 0.360A, Công suất: 20W, Tuổi thọ: 8000 giờ, đầu ra tia cực tím: 7.5W và thay đèn tuýp chiếu sáng 0.6 m | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 5 | |
| 40 | Nồi hấp tiệt trùng HV-110Nội dung sửa chữa: Sửa Mainboard điểu khiển. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 41 | Hệ thống lên men 7LModel: Bioflo/Celligen 115Nội dung sửa chữa:Thay Điện cực DO Công nghệ đo lường: Điện cực Clark Amperometric. Độ chính xác: ± (1% chỉ số ± 6 ppb)Thời gian phản hồi: | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 42 | Hệ thống lên men 7LModel: Bioflo/Celligen 115Nội dung sửa chữa:Thay Điện cực pHDải Đo khoảng Nhiệt độ: 0 °C – 130 °CKhoảng pH: 0 – 12Kết nối: Nắp ren K8S, Pg 13.5Khả năng chịu Áp suất Đo được: 0 – 2.5 bar | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 43 | Hệ thống lên men 7LModel: Bioflo/Celligen 115Nội dung sửa chữa:Thay màng điện cực DO định kỳ 3 tháng/lần | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp | 1 | |
| 44 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2Hãng: EscoNội dung sửa chữa: Thay 02 cái màng lọc HEPA và thay đèn UV | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 45 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2Hãng: ShinseangNội dung sửa chữa: Thay đèn UV (1,198m); đường kính 32.5mm; Cap (B): G13; Cường độ dòng điện: 0.420A, Công suất: 40W, Tuổi thọ: 8000 giờ, đầu ra tia cực tím: 19.8W và thay màng lọc HEPA | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 46 | Máy đo pH để bànHãng: ThermoNội dung sửa chữa: Thay điện cực đo Ph;Dải đo pH: 0 đến 14, Độ chia pH: 0.01, nhiệt độ hoạt động: 0°C to 100°C | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 47 | Hệ thống lọc nướcXuất xứ: Việt NamNội dung sửa chữa:Thay bộ lọc D750mm: Bộ lọc nhiều lớp làm bằng sợi thủy tinh và polyester. Màu xám, chân đế bằng polypropylen, nắp không bu-lông mới, nút thoát nước, lưu lượng kế và van đa năng gắn bên. Áp suất tối đa 2,5 kg/cm2. Tốc độ lọc tối đa 50 m3 /h/m2. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 48 | Hệ thống lọc nướcXuất xứ: Việt NamNội dung sửa chữa:Thay bộ lọc D600mm: Lưu lượng 14m3/h, đường kính bình lọc | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 49 | Hệ thống lọc nướcXuất xứ: Việt NamNội dung sửa chữa:Thay bộ lọc D900mm: Lưu lượng (m3/hr): 31m3/hr, áp suất làm việc: 0.5 – 2 kg/cm3. Nhiệt độ hoạt động: 1-5 độ C. Khớp nối (mm): 50.8. Loại cát sử dụng: 0.5 –1.2mm, 470 kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 50 | Hệ thống lọc nướcXuất xứ: Việt NamNội dung sửa chữa:Thay bộ lọc tinh: 20 inch, kích thước: 1-5 micron. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 51 | Bơm chân không cho hệ thống cô quayModel: V-700Hãng: BuchiNước sản xuất: Thụy sĩNội dung sửa chữa:Thay Vacuum tube Ø 16/6 mm | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 52 | Bơm chân không cho hệ thống cô quayModel: V-700Hãng: BuchiNước sản xuất: Thụy sĩNội dung sửa chữa:Thay Cooling water tube silicone Ø 9/6 mm | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 53 | Bơm chân không cho hệ thống cô quayModel: V-700Hãng: BuchiNước sản xuất: Thụy sĩNội dung sửa chữa:Thay FEP hose, Ø 8.0 x 1.0 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 54 | Bơm chân không cho hệ thống cô quayModel: V-700Hãng: BuchiNước sản xuất: Thụy sĩNội dung sửa chữa:Thay Nyflex tube Ø 14 x 8 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 55 | Máy hút ẩm 20lit/24 giờModel: STADLER FORMHãng: ALBERTXuất xứ: Thụy SĩNội dung sửa chữa: Thay quạt cho máy | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 56 | Thay ron chống côn tùng, chuột cho cửa nhà xưởng vi sinhNội dung sửa chữa: Thay ron chống côn tùng, chuột cho cửa (Chất liệu: thân nhôm, đế chặn dạng chổi bằng sợi cước, Kích thước: 1m, Chiều cao đế nhôm: 22mm, Chiều cao lông chổi: 20mm, Màu: nâu, Sản phẩm có vít đi kèm) | Đáp ứng mục 2 Chương V | mét | 100 | |
| 57 | Máy nén khíNội dung sửa chữa: Thay cuộn dây đồng, thay mô tơ. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) | 1 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung), kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 02 hợp Sửa chữa, thay thế vật tư tiêu hao, phụ kiện, linh kiện thiết bị thí nghiệm > 1.300.000.000 VND, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung). Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện tử, kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 02 hợp đồng Sửa chữa, thay thế vật tư tiêu hao, phụ kiện, linh kiện thiết bị thí nghiệm kể từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện tử; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi