Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771773-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220411794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 11:04:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,833,662,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực”;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Đường trục xã Phú Túc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V945,159m3
2Đào nền đường, đất cấp IChương V85,0643100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V259,59m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V2,5959100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V19,0129100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V201,4608100m3
7Đào đất tường chắn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V14,3767100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,466100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,466100m3
10Đào rãnh, đất cấp IIChương V7,5353100m3
11Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,884100m3
12Đào mương, đất cấp IChương V65,6371100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,5354100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,5354100m3
15Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,129100m3
16Đắp taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,9319100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V160,153100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V55,0121100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V183,3738100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V27,5061100m3
21Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Chương V22,0049100m3
22Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổChương V22,0049100m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp)Chương V183,3738100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Chương V4.063,54m3
25Vữa XMPCB30, cát vàng, đá 1x2 M350 - Độ sụt 14 - 17cmChương V4.124,4931m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V11,014100m2
27Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V140m
28Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V123,1m2
29Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V1.027,31m2
30Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmChương V4cái
31Mua biển báo phản quang hình vuông, chữ nhậtChương V4cái
32Mua cột biển báo 83.3mmChương V28m
33Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V4cái
34Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V4cái
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V501cái
36Thi công cọc H BTCTChương V25cái
37Thi công cột km bằng bê tôngChương V2cái
38Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V0,3565100m3
39Đắp đất cột biển báoChương V1,168m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,3433100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V125,2m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V15,024100m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V62,6m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V125,13m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V187,7m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V5,7933100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V286,77m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.344,03m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V119,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V14,599100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V16,0659tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V97,3224m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V6,0247100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V16,0466tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1.9311 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V9,2688100m
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V557,22100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V139,32m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V869,58m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V989,94m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V248,8m3
6Sơ đay tẩm nhựa đườngChương V20,62m
7Đắp cát thôChương V1,15m3
8Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,1144100m2
9Lắp đặt ống PVC D60Chương V4,1918100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,2106100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0302100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0154100m3
13Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,3472100m2
14Đắp đất bờ vây bằng thủ côngChương V477,395m3
15Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Chương V42,9656100m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V109,3668100m
17Phên nứa bờ vâyChương V3.819,16m2
18Thép chằng D6Chương V500,83kg
19Thanh tre nẹpChương V3.471,96m
20Ca bơm nước phục vụ thi công ( công suất 20Cv)Chương V80ca
21Phá bờ vây thi công tường chắn bằng máy đào Chương V47,7395100m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIChương V0,3m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V0,036100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,36m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,012100m
5Bu lông M16x350Chương V8cái
6Khung móng M16x450Chương V2cái
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V10m2
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha + bệ tủ 50AChương V21 tủ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V6cọc
10Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d10 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V27,1kg
11Đào móng cột đènChương V49,8771m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột,Chương V2,436100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V38,367m3
14Bu lông M16x650Chương V348cái
15Khung móng M16x240x240x650Chương V87bộ
16Sắt dẹt 50x5 mạ kẽm nhúng nóngChương V409,77kg
17Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột =8mChương V87cột
18Lắp đèn Led 80WChương V87bộ
19Đánh số cộtChương V8,310 cột
20Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V83cột
21Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/dsta/pvc- 4*10mm2Chương V25100m
22Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/dsta/pvc- 4*16mm2Chương V0,5100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, D65/50Chương V25,5100m
24Cáp lên đèn Cu/pvc/pvc 3*1,5mm2Chương V8,7100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây lên đènChương V1.218m
26Kéo rải dây đồng M10 nối địa liên hoàn, d=8mmChương V2.500m
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V87cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 5A-250VChương V174cái
29Luồn cáp cửa cộtChương V174đầu cáp
30Lắp cửa cộtChương V87cái
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V87cọc
32Thép D12 nối các cọc tiếp địa và thép d12 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V268,7256kg
33Làm tiếp địa lặp lại cho cộtChương V871 cọc
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V132cọc
35Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d12 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V200,88kg
36Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,785100m3
37Đắp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,785100m3
38Đắp đất mịn chèn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,905100m3
39Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V1,0041100m3
40Ni lon báo hiệu cáp rộng 0.5mChương V10,8513100m2
E HẠNG MỤC: MƯƠNG VÀ CỐNG DỌC ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V593,78100m
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,2111100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V433,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V651,24m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V5,505100m2
6Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1.752,06m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V6.679,4m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V137,13m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhChương V14,2139100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính Chương V13,8655tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V3671 cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V24,03m3
13Đào đất cấp IChương V6,4906100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V3,9353100m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V60,66100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V11,42m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V74đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V213cái
19Mua đế cống D1000Chương V10cái
20Mua cống D1000Chương V74cái
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1050mmChương V65mối nối
22Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V282,93m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V16,84m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V13,32m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V28,63m3
26Đổ bê tông móng, mác 200Chương V31,63m3
27Ván khuôn móng tường đầuChương V0,8247100m2
28Đổ bê tông mác 200Chương V17,67m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6706100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V17,8m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V10,5m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V31,18m3
33Đổ bê tông móng, mác 200Chương V23,03m3
34Ván khuôn móng tường đầuChương V0,612100m2
35Đổ bê tông mác 200Chương V12,91m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5606100m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,96m3
38Đào đất cấp IChương V2,4041100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,1585100m3
40Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V17,46100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,6m3
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmChương V29đoạn ống
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmChương V103cái
44Mua đế cống D800Chương V103cái
45Mua cống D800Chương V29cái
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1050mmChương V26mối nối
47Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,11m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,85m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V3,5m3
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V6,28m3
51Đổ bê tông móng, mác 200Chương V8,21m3
52Ván khuôn móng tường đầuChương V0,228100m2
53Đổ bê tông mác 200Chương V4,44m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1615100m2
55Đào đất cấp IChương V23,2337100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V8,6208100m3
57Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V138,42100m
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V15,78m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V23,67m3
60Ván khuôn cốngChương V14,5856100m2
61Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmChương V106đoạn cống
62Mua cống hộp1x1500x1500mmChương V127,2m
63Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoChương V95,4m
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.233,84m2
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V42,89m3
66Đổ bê tông móng, mác 200Chương V42,91m3
67Ván khuôn móng tường đầuChương V1,0318100m2
68Đổ bê tông mác 200Chương V12,05m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6622100m2
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V42,89m3
71Đổ bê tông móng, mác 200Chương V42,91m3
72Ván khuôn móng tường đầuChương V0,6622100m2
73Đổ bê tông mác 200Chương V12,05m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6622100m2
75Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V24,39m3
76Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,7886100m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,244100m3
78Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IChương V26,1100m
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,15m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V5,84m3
81Ván khuôn cốngChương V3,78100m2
82Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x3000)mmChương V20đoạn cống
83Mua cống hộp2x3000x2000mmChương V20đốt
84Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoChương V30m
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,85m3
86Đổ bê tông móng, mác 200Chương V11,32m3
87Ván khuôn móng tường đầuChương V0,2093100m2
88Đổ bê tông mác 200Chương V1,37m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1193100m2
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,95m3
91Đổ bê tông móng, mác 200Chương V11,32m3
92Ván khuôn móng tường đầuChương V0,2093100m2
93Đổ bê tông mác 200Chương V1,37m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1193100m2
95Lan canChương V18m
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V1,28m3
97Xây gạch m75Chương V2m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,92m2
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,35m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V8m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,219100m2
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V5,45m3
103Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhChương V0,36100m2
104Bê tông xi măng M200 đúc sẵn tấm đanChương V3,05m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2025100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1363tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1795tấn
108Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V30,5m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V70,75m2
110Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,26m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V0,39m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0097100m2
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V0,25m3
114Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhChương V0,0168100m2
115Bê tông xi măng M200 đúc sẵn tấm đanChương V0,162m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,009100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0113tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0183tấn
119Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V0,77m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V3,398m2
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,28m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V10,96m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2056100m2
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V5,72m3
125Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhChương V0,4632100m2
126Bê tông xi măng M200 đúc sẵn tấm đanChương V5,96m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2344100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3865tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6206tấn
130Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V44,2m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V129m2
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày Chương V1,44m3
133Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phaiChương V0,3144100m2
134Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,033tấn
135Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,1667tấn
136Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mmChương V0,074tấn
137Sản xuất cửa van phẳngChương V1,1528tấn
138Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V1,1528tấn
139Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh)Chương V6bộ
140Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng)Chương V228bộ
141Gioăng cao su củ tỏiChương V6cái
142Gia công chân vanChương V1,2848tấn
143Lắp dựng chân vanChương V1,2848tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V342m2
145Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày Chương V1,12m3
146Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phaiChương V0,2344100m2
147Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,0242tấn
148Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,1143tấn
149Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mmChương V0,0493tấn
150Sản xuất cửa van phẳngChương V1,1015tấn
151Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V1,1015tấn
152Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh)Chương V4bộ
153Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng)Chương V152bộ
154Gioăng cao su củ tỏiChương V4cái
155Gia công chân vanChương V0,8788tấn
156Lắp dựng chân vanChương V0,8788tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V228m2
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngChương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực”;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng ≤ 10T3
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
6 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Xe nâng Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy hàn Sử dụng tốt3
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->