Gói thầu: Gói thầu DVCI: Chi phí DVCI - Chăm sóc và bảo dưỡng các công viên (giai đoạn 2022-2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu DVCI: Chi phí DVCI - Chăm sóc và bảo dưỡng các công viên (giai đoạn 2022-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759513 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 10:57:00 đến ngày 2022-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,374,966,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 545,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.187.483.125(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.031.247.187VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.487.492.125 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự từ 8.487.492.125 VND trở lên. (Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.487.492.125 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;- Có bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh);- Có bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng; an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh).3/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng;+ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu DVCI: Chi phí DVCI - Chăm sóc và bảo dưỡng các công viên (giai đoạn 2022-2025) Chăm sóc và bảo dưỡng các công viên trên địa bàn phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân (giai đoạn 2022-2025) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Giấy đăng ký doanh nghiệp có đăng ký hoạt động. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải có bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động chăm sóc cây xanh, vệ sinh công cộng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 545.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân.
Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: 521 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 62 784 122 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG TÍNH CHO 3 NĂM :1. CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN CÔNG VIÊN-MẢNG XANH; 1.1 Chăm sóc thảm cỏ; Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước máy tưới thủ công (160 lần/năm) | theo Chương V | 100 m2/lần | 269.146,08 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy (8 lần/năm) (đơn giá nhân công x 1,15) | theo Chương V | 100 m2/lần | 13.457,301 | |
| 3 | Trồng dặm cỏ lá gừng (5% diện tích thảm cỏ) | theo Chương V | 1 m2/lần | 8.269,389 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ lá màu (5% diện tích thảm cỏ) | theo Chương V | 1 m2/lần | 141,45 | |
| 5 | Phòng trừ sùng cỏ (2 lần x 30%S/năm), tạm tính 30%S (nghiệm thu theo thực tế) | theo Chương V | 100 m2/lần | 1.009,293 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ (1 lần/năm) | theo Chương V | 100 m2/lần | 1.682,166 | |
| 7 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa (đơn giá nhân công x 0,64) | theo Chương V | 100 cây/năm | 10,56 | |
| 8 | 2. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN VỆ SINH CÔNG VIÊN: 2.1 Phần quét rác trong công viên lối đi sân,…: Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: đường, lối đi, sân... (365 lần x 30%/năm) | theo Chương V | 1000 m2/lần | 7.534,707 | |
| 9 | 2.2 Phần quét rác thảm cỏ trong công viên: Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Thảm cỏ (365 lần x 30%/năm) | theo Chương V | 1000 m2/lần | 9.515,982 | |
| 10 | Nhặt rác tại các mảng xanh: Thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào,... (bao gồm rác sinh hoạt do người dân xả ra và lá cây rụng xuống) (365 lần x 30%/năm) | theo Chương V | 100 m2/lần | 89.037,069 | |
| 11 | 3.1 Duy trì cây xanh: Cây xanh loại 1: Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Không có bồn | theo Chương V | 1 cây/năm | 1.581 | |
| 12 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) | theo Chương V | 1 cây | 1.581 | |
| 13 | Cây xanh loại 2: Chăm sóc, bảo quản cây loại 2 - Cây xanh: Không có bồn | theo Chương V | 1 cây/năm | 2.034 | |
| 14 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 40%) | theo Chương V | 1 cây | 1.632 | |
| 15 | 3.2 Giải tỏa cây gãy, đỗ, cây sâu bệnh, kém phát triển: Cây xanh loại 1: Giải tỏa cây gãy, đổ, cây sâu bệnh, kém phát triển - Cây xanh loại 1 (giải tỏa cây gãy, đỗ 2%/ năm; cây sâu bệnh, kém phát triển tạm tính) | theo Chương V | 1 cây/lần | 210 | |
| 16 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km | theo Chương V | 1 cây | 210 | |
| 17 | Cây xanh loại 2: Giải tỏa cây gãy, đổ, cây sâu bệnh, kém phát triển - Cây xanh loại 2 (giải tỏa cây gãy, đỗ 2%/ năm; cây sâu bệnh, kém phát triển tạm tính) | theo Chương V | 1 cây/lần | 216 | |
| 18 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km | theo Chương V | 1 cây | 216 | |
| 19 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao - Cây xanh loại 2 (2%/ năm) | theo Chương V | 1 cây/lần | 93 | |
| 20 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km | theo Chương V | 1 cây | 93 | |
| 21 | Trồng cây lim sét H=3,5-4m, ĐK=10-12cm | theo Chương V | 1 cây | 426 | |
| 22 | Đào hố trồng cây | theo Chương V | 1 m3 | 27,264 | |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công | theo Chương V | 1 cây/90 ngày | 426 | |
| 24 | Chuyển chăm sóc cây mới trồng vào các ngày lễ về chăm sóc cây loại 1 | theo Chương V | 1 cây/năm | 426 | |
| 25 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) | theo Chương V | 1 cây | 426 | |
| 26 | Đánh số quản lý cây xanh bóng mát - Kích thước chữ số 7x10 (cm) | theo Chương V | 100 chữ số/lần | 36,48 | |
| 27 | HẠNG MỤC: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY MỚI VÀO CÁC NGÀY LỄ: Phần trồng cây xanh mới thay thế cây chết khô, đốn hạ, di dời, sâu bệnh,.. Bứng di dời, bảo dưỡng cây xanh: Trồng cây lim sét H=3,5-4m, ĐK=10-12cm | theo Chương V | 1 cây | 40 | |
| 28 | Đào hố trồng cây | theo Chương V | 1 m3 | 2,56 | |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công | theo Chương V | 1 cây/90 ngày | 40 | |
| 30 | Chuyển chăm sóc cây mới trồng vào các ngày lễ về chăm sóc cây loại 1 | theo Chương V | 1 cây/năm | 40 | |
| 31 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) | theo Chương V | 1 cây | 40 | |
| 32 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ CÂY XANH MỚI TRỒNG VÀO CÁC NGÀY LỄ (2 LẦN): Duy trì cây xanh trồng ngày lễ: Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Không có bồn | theo Chương V | 1 cây/năm | 80 | |
| 33 | Vận chuyển rác trong phạm vi 5km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) | theo Chương V | 1 cây | 80 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8187483125E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.031.247.187VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.187.483.125(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.031.247.187VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.487.492.125 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự từ 8.487.492.125 VND trở lên. (Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.487.492.125 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;- Có bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh);- Có bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng; an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh).3/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng;+ Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trồng, quản lý và chăm sóc cây xanh, quét rác công viên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự dự án nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng;+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi