Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 17:48:00 đến ngày 2022-07-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,586,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.879513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và duy trì chuẩn quốc gia các trường tiểu học năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433681224; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,978 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,1965 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 56,96 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 26,904 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 111,1616 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 37,6952 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,5426 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 10,5426 | m3 | |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 | 40,1132 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 87,8864 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 37,6952 | m2 | |
| 14 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,2656 | m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 mm2, vữa XM M75 | 74,73 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm2, vữa XM M75 | 27,2472 | m2 | |
| 17 | Làm trần nhôm kích thước 600x600 ( bao gồm cả phụ kiện ) | 26,904 | m2 | |
| 18 | Vách ngăn compac ( bao gồm cả phụ kiện ) | 26 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly | 3,12 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly | 0,858 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm cả phụ kiện ) | 2 | m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,964 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,152 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,6952 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 36 | Xi phông dây cấp | 16 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,56 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm | 20 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm | 20 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm | 20 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm | 20 | cái | |
| 52 | Lắp đặt kép INOX | 30 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,12 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,16 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt Y - PVC D110 | 14 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y thu - PVC D110/42 | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút - PVC D110 | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút - PVC D42 | 20 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch - PVC D110 | 11 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch - PVC D42 | 20 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê thu - PVC D110/42 | 20 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn thu - PVC D110/42 | 8 | cái | |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,464 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 95,898 | m2 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,8769 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 2,8769 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 22,464 | m2 cấu kiện | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | 104,2624 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 103,84 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,2334 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,2334 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 9,2334 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 831,2364 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.241,0626 | m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,2076 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5881 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0199 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,027 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3494 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 7 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 72,4494 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 47,9024 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 | 38,144 | m2 | |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,6384 | 1m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,72 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 103,84 | m2 cấu kiện | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 53,2656 | m2 | |
| 20 | Sửa chữa cửa nan chớp hiện trạng | 64 | cửa | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lan can tầng 2 INOX 304 | 95,895 | kg | |
| 22 | Mài lại bậc cầu thang bằng Granito | 5 | công | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.394,3014 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.677,9976 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,432 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,5766 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,5572 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,2164 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,61 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ lan can thép hàng lang tầng 1, tầng 2 | 5 | công | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 317,1 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,4732 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 17,4732 | m3 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.068,0912 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.078,1411 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0819 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2275 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,9009 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,432 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,9348 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,308 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,8 | m2 | |
| 43 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 228,28 | m | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0376 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4639 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7704 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 11 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 90,6539 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 156,496 | m2 | |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x 400mm2, vữa XM mác 75 | 156,496 | m2 | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng lan can câu thang INOX 304 | 89,3999 | kg | |
| 52 | Gia công lan can | 0,2503 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,19 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 5,822 | m2 | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kết hợp kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 16,848 | m2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kết hợp kính trắng dày 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | 10,584 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,1808 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1808 | tấn | |
| 60 | Lợp ngói mái sảnh bằng ngói sông cầu ( 11 viên/1m2 ) | 22,19 | m2 | |
| 61 | Ngói bò úp mái | 15 | viên | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.584,6657 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.603,9026 | m2 | |
| 64 | Hút bể phốt hiện trạng | 1 | cái | |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,89 | m2 | |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,2406 | m3 | |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 68 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,9103 | m3 | |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,2656 | m3 | |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,1291 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 18,7105 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T | 18,7105 | m3 | |
| 73 | Tháo tấm lợp tôn | 0,5 | 100m2 | |
| 74 | Tháo dỡ khung thép hộp mái tôn | 1 | bộ | |
| 75 | Hút bể phốt | 1 | cái | |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,885 | m2 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,3248 | m3 | |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,0341 | m3 | |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,8958 | m3 | |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 10,368 | m2 | |
| 82 | Tháo dỡ nhà xe giáo viên cũ | 1 | mục | |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,8 | m3 | |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,6 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,162 | 100m2 | |
| 89 | Sản xuất lắp đặt bulong chân móng | 5 | bộ | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 26,625 | m3 | |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 150 | m2 | |
| 92 | Gia công hệ khung dàn | 0,2423 | tấn | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 0,2541 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,96 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,2423 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2541 | tấn | |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8355 | 100m2 | |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2833 | 100m3 | |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,48 | m3 | |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,0151 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,633 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,633 | 100m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,2922 | 100m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,3424 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3619 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4245 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9763 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,9312 | tấn | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 57,8871 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 30,7327 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,0855 | m3 | |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,6765 | m2 | |
| 113 | Đánh màu bể phốt bằng xi măng | 22,6765 | m2 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2506 | 100m2 | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1834 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1259 | tấn | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,3444 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 22,8317 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5396 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3275 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8457 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2153 | tấn | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 10,201 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1237 | 100m2 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9674 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4561 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1686 | tấn | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 20,7195 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,2095 | 100m2 | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,512 | tấn | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 60,4465 | m3 | |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 89,771 | m3 | |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,5148 | m3 | |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,0255 | m3 | |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 28,6497 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4521 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4161 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0346 | tấn | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,8779 | m3 | |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 20 | 1 cấu kiện | |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2225 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3371 | tấn | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,6509 | m3 | |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 472,5926 | m2 | |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 497,194 | m2 | |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 184,9296 | m2 | |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 222,1688 | m2 | |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 543,2 | m2 | |
| 149 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 18,2 | m | |
| 150 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 29,376 | m2 | |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | 343,752 | m2 | |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 56,8116 | m2 | |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | 169,992 | m2 | |
| 154 | Thi công trần nhôm kích thước 600x600 | 56,6648 | m2 | |
| 155 | Sản xuất lắp đặt hoa tranh gió bằng XM | 350 | viên | |
| 156 | Sản xuất lắp đặt lan can INOX 304 | 89,3999 | m2 | |
| 157 | Vách ngăn compac ( bao gồm cả phụ kiện ) | 30,32 | m2 | |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 8,28 | m2 | |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở xoay nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 20,24 | m2 | |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly | 34,56 | m2 | |
| 161 | Ô thoáng cửa đi cửa số nhôm hệ kính 6.38 ly | 14,96 | m2 | |
| 162 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm cả phụ kiện ) | 4 | m2 | |
| 163 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 84,0916 | m2 | |
| 164 | Gia công xà gồ thép | 0,939 | tấn | |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,808 | m2 | |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,939 | tấn | |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5668 | 100m2 | |
| 168 | Phụ kiện mái tôn | 45,52 | m | |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 170 | Quả sứ hồ lô | 4 | quả | |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 39,1 | m | |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 711,78 | m2 | |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.416,552 | m2 | |
| 174 | Tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 175 | Tủ điện tầng 2 | 1 | tủ | |
| 176 | Hộp điện phòng | 4 | hộp | |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 100 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 5 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 5 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 186 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 1.670 | m | |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 948 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 191 | m | |
| 196 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 100 | m | |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 50 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 698 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 175 | m | |
| 200 | Lắp đặt tủ Rack 6U | 1 | tủ | |
| 201 | Bộ định tuyến | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt thiết bị Switch 8 port | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | 56 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | 93 | m | |
| 205 | Lắp đặt Ống nhựa cứng Sp D20 | 88 | m | |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 208 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt các loại đèn panel led 600x600 | 8 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 33 | bộ | |
| 214 | Bình bọt PCCC | 8 | bình | |
| 215 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | 4 | hộp | |
| 216 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | 4 | biển | |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 222 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả | 20 | bộ | |
| 224 | Xi phông dây cấp | 20 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1,28 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,22 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,12 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm | 4 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm | 4 | cái | |
| 231 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm | 20 | cái | |
| 232 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm | 20 | cái | |
| 233 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 6 | cái | |
| 234 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm | 20 | cái | |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm | 6 | cái | |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm | 10 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm | 20 | cái | |
| 240 | Lắp đặt kép INOX | 30 | cái | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt Y - PVC D110 | 14 | cái | |
| 246 | Lắp đặt Y thu - PVC D110/42 | 20 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút - PVC D110 | 8 | cái | |
| 248 | Lắp đặt cút - PVC D42 | 20 | cái | |
| 249 | Lắp đặt chếch - PVC D110 | 11 | cái | |
| 250 | Lắp đặt chếch - PVC D42 | 20 | cái | |
| 251 | Lắp đặt tê thu - PVC D110/42 | 20 | cái | |
| 252 | Lắp đặt côn thu - PVC D110/42 | 8 | cái | |
| 253 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,566 | m3 | |
| 254 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 40,8425 | m2 | |
| 255 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,608 | m3 | |
| 256 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 3,608 | m3 | |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,0843 | m3 | |
| 258 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 mm2, vữa XM M75 | 40,8425 | m2 | |
| 259 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,8141 | m3 | |
| 260 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,856 | m2 | |
| 261 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 641,528 | m2 | |
| 262 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 31,2 | m | |
| 263 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 641,528 | 1m2 | |
| 264 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng thép | 1 | bộ | |
| 265 | Sản xuất lắp dựng biển tên trường ( bao gồm cả chữ ) | 1 | bộ | |
| 266 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ | 1 | mục | |
| 267 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,3 | m2 | |
| 268 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,6582 | m3 | |
| 269 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 25,8544 | m3 | |
| 270 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 30,3739 | m3 | |
| 271 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 56,8865 | m3 | |
| 272 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 56,8865 | m3 | |
| 273 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,5043 | m3 | |
| 274 | Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,235 | 100m3 | |
| 275 | Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,235 | 100m3 | |
| 276 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,9794 | m3 | |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7181 | 100m3 | |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,266 | 100m3 | |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5319 | 100m3 | |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5319 | 100m3 | |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,115 | m3 | |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,155 | 100m2 | |
| 283 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,155 | 100m2 | |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,5575 | m3 | |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1831 | tấn | |
| 286 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 13,9965 | m3 | |
| 287 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,6238 | m3 | |
| 288 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,5705 | m3 | |
| 289 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,9968 | m3 | |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,705 | m3 | |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,155 | 100m2 | |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1193 | tấn | |
| 293 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,2618 | m3 | |
| 294 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 370,4875 | m2 | |
| 295 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,325 | m2 | |
| 296 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 442,8125 | m2 | |
| 297 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 183 | m | |
| 298 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 23,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.879513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi