Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751737-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220732610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:48:00 đến ngày 2022-07-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,586,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.879513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và duy trì chuẩn quốc gia các trường tiểu học năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất- Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH phát triển Tây Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257;


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất- Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433681224;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM YÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,978m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,1965m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường56,96m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem26,904m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ111,1616m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần37,6952m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T10,5426m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T10,5426m3
11Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 7540,1132m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7587,8864m2
13Trát trần, vữa XM M7537,6952m2
14Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M756,2656m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 mm2, vữa XM M7574,73m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm2, vữa XM M7527,2472m2
17Làm trần nhôm kích thước 600x600 ( bao gồm cả phụ kiện )26,904m2
18Vách ngăn compac ( bao gồm cả phụ kiện )26m2
19Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly3,12m2
20Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly0,858m2
21Sản xuất lắp dựng khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm cả phụ kiện )2m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,964m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,152m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,6952m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm280m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi4bộ
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
29Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
32Lắp đặt gương soi4cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
35Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
36Xi phông dây cấp16bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,56100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,08100m
41Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm4cái
42Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm4cái
43Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm20cái
44Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm20cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 6cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm4cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm20cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm6cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm4cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm10cái
51Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm20cái
52Lắp đặt kép INOX30cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,08100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,08100m
58Lắp đặt Y - PVC D11014cái
59Lắp đặt Y thu - PVC D110/4220cái
60Lắp đặt cút - PVC D1108cái
61Lắp đặt cút - PVC D4220cái
62Lắp đặt chếch - PVC D11011cái
63Lắp đặt chếch - PVC D4220cái
64Lắp đặt tê thu - PVC D110/4220cái
65Lắp đặt côn thu - PVC D110/428cái
66Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,464m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại95,898m2
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,8769m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T2,8769m3
70Lắp dựng cửa vào khuôn22,464m2 cấu kiện
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75104,2624m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN QUAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công103,84m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,2334m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9,2334m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T9,2334m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần831,2364m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.241,0626m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,2076m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5881m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0199100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,027tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,3494m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu71 cấu kiện
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7572,4494m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …47,9024m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 7538,144m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ281,63841m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ126,721m2
18Lắp dựng cửa vào khuôn103,84m2 cấu kiện
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7553,2656m2
20Sửa chữa cửa nan chớp hiện trạng64cửa
21Sản xuất lắp dựng lan can tầng 2 INOX 30495,895kg
22Mài lại bậc cầu thang bằng Granito5công
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.394,3014m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.677,9976m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,432m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,5766m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,5572m3
28Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,2164m3
29Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,61m3
30Tháo dỡ lan can thép hàng lang tầng 1, tầng 25công
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ317,1m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T17,4732m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T17,4732m3
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần1.068,0912m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.078,1411m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0819100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2275tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,9009m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,432m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,9348m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,308m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75124,8m2
43Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75228,28m
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0376100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4639tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,7704m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu111 cấu kiện
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7590,6539m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …156,496m2
50Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x 400mm2, vữa XM mác 75156,496m2
51Sản xuất lắp dựng lan can câu thang INOX 30489,3999kg
52Gia công lan can0,2503tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,19m2
54Lắp dựng lan can sắt5,822m2
55Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kết hợp kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ16,848m2
56Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kết hợp kính trắng dày 6.38 ly phụ kiện đồng bộ10,584m2
57Gia công xà gồ thép0,1808tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18m2
59Lắp dựng xà gồ thép0,1808tấn
60Lợp ngói mái sảnh bằng ngói sông cầu ( 11 viên/1m2 )22,19m2
61Ngói bò úp mái15viên
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.584,6657m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.603,9026m2
64Hút bể phốt hiện trạng1cái
65Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,89m2
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,2406m3
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
68Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép2,9103m3
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,2656m3
70Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,1291m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T18,7105m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T18,7105m3
73Tháo tấm lợp tôn0,5100m2
74Tháo dỡ khung thép hộp mái tôn1bộ
75Hút bể phốt1cái
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
77Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,885m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,3248m3
79Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,0341m3
80Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,8958m3
81Lát gạch đất nung kích thước gạch 10,368m2
82Tháo dỡ nhà xe giáo viên cũ1mục
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,8m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,6m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,052100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,052100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,162100m2
89Sản xuất lắp đặt bulong chân móng5bộ
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25026,625m3
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75150m2
92Gia công hệ khung dàn0,2423tấn
93Gia công xà gồ thép0,2541tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,96m2
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,2423tấn
96Lắp dựng xà gồ thép0,2541tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,8355100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2833100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,48m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,0151100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,633100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,633100m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng0,2922100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,3424m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,3619100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,4245tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9763tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,9312tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 57,8871m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,7327m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,0855m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,6765m2
113Đánh màu bể phốt bằng xi măng22,6765m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2506100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1834tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1259tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,3444m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15022,8317m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5396100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3275tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8457tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2153tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 10,201m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,1237100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9674tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4561tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1686tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 20,7195m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,2095100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,512tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25060,4465m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 89,771m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5148m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,0255m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 28,6497m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4521100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4161tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,0346tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,8779m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu201 cấu kiện
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2225100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3371tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,6509m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75472,5926m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75497,194m2
146Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75184,9296m2
147Trát xà dầm, vữa XM mác 75222,1688m2
148Trát trần, vữa XM mác 75543,2m2
149Đắp phào kép, vữa XM mác 7518,2m
150Lát gạch đất nung kích thước gạch 29,376m2
151Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75343,752m2
152Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 7556,8116m2
153Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75169,992m2
154Thi công trần nhôm kích thước 600x60056,6648m2
155Sản xuất lắp đặt hoa tranh gió bằng XM350viên
156Sản xuất lắp đặt lan can INOX 30489,3999m2
157Vách ngăn compac ( bao gồm cả phụ kiện )30,32m2
158Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ8,28m2
159Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở xoay nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ20,24m2
160Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ kết hợp kính trắng dày 6.38 ly34,56m2
161Ô thoáng cửa đi cửa số nhôm hệ kính 6.38 ly14,96m2
162Sản xuất lắp dựng khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm cả phụ kiện )4m2
163Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7584,0916m2
164Gia công xà gồ thép0,939tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,808m2
166Lắp dựng xà gồ thép0,939tấn
167Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5668100m2
168Phụ kiện mái tôn45,52m
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
170Quả sứ hồ lô4quả
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm39,1m
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ711,78m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.416,552m2
174Tủ điện tổng1tủ
175Tủ điện tầng 21tủ
176Hộp điện phòng4hộp
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe3cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
182Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
183Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
184Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
185Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
186Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
187Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
188Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2100m
189Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm25m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm250m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm25m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2186m
193Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm21.670m
194Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2948m
195Lắp đặt dây đơn 1x4mm2191m
196Lắp đặt dây đơn 1x6mm2100m
197Lắp đặt dây đơn 1x16mm250m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm698m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm175m
200Lắp đặt tủ Rack 6U1tủ
201Bộ định tuyến1cái
202Lắp đặt thiết bị Switch 8 port1cái
203Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ4556cái
204Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E93m
205Lắp đặt Ống nhựa cứng Sp D2088m
206Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
207Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
208Lắp đặt công tắc - đảo chiều2cái
209Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
210Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần8bộ
211Lắp đặt các loại đèn panel led 600x6008bộ
212Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
213Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng33bộ
214Bình bọt PCCC8bình
215Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện4hộp
216Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x2004biển
217Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
218Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
219Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
220Lắp đặt gương soi8cái
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
222Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
223Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả20bộ
224Xi phông dây cấp20bộ
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1,28100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,22100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,1100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,12100m
229Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm4cái
230Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm4cái
231Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm20cái
232Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm20cái
233Lắp đặt van ren, đường kính van 6cái
234Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm4cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm20cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm6cái
237Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm4cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm10cái
239Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm20cái
240Lắp đặt kép INOX30cái
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,08100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,3100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,04100m
245Lắp đặt Y - PVC D11014cái
246Lắp đặt Y thu - PVC D110/4220cái
247Lắp đặt cút - PVC D1108cái
248Lắp đặt cút - PVC D4220cái
249Lắp đặt chếch - PVC D11011cái
250Lắp đặt chếch - PVC D4220cái
251Lắp đặt tê thu - PVC D110/4220cái
252Lắp đặt côn thu - PVC D110/428cái
253Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,566m3
254Phá dỡ nền gạch lá nem40,8425m2
255Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,608m3
256Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T3,608m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,0843m3
258Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 mm2, vữa XM M7540,8425m2
259Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,8141m3
260Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7535,856m2
261Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ641,528m2
262Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7531,2m
263Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ641,5281m2
264Sản xuất lắp dựng cánh cổng thép1bộ
265Sản xuất lắp dựng biển tên trường ( bao gồm cả chữ )1bộ
266Tháo dỡ mái tôn, xà gồ1mục
267Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,3m2
268Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,6582m3
269Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 25,8544m3
270Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ30,3739m3
271Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T56,8865m3
272Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T56,8865m3
273Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,5043m3
274Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,235100m3
275Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,235100m3
276Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,9794m3
277Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7181100m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,266100m3
279Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5319100m3
280Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5319100m3
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,115m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,155100m2
283Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,155100m2
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,5575m3
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1831tấn
286Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 10013,9965m3
287Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,6238m3
288Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5705m3
289Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,9968m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,705m3
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,155100m2
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1193tấn
293Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,2618m3
294Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75370,4875m2
295Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,325m2
296Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ442,8125m2
297Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75183m
298Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 7523,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.879513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
10 Máy hàn ≥ 23 kW1
11 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->