Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 11:06:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,393,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường mầm non Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393.
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3810.456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.810.452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.810.452 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,7221 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,8821 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9385 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,8936 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,9446 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3229 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.084,5014 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,9058 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3264 | m2 |
| B | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5234 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7994 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7179 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,0187 | 1m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,208 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7662 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7662 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9577 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,8936 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9385 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch men 300x300 (Cùng mầu với gạch hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.455,4959 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,1788 | 1m2 |
| 15 | Nẹp nhôm khe lún, khe nhiệt độ dày 4mm khổ 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3264 | m2 |
| C | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| F | Sửa chữa phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp bóng 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn dowlight D80 -11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 4 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 7 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 11 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (bổ sung cho khu vệ sinh và các phòng do thay đổi vị trí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| G | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| H | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m2 |
| I | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0853 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0853 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0853 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250L | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | >= 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | >= 23Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | >= 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan | >= 0,62KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7Kw | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | >= 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi