Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762706-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220757700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 11:06:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,393,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường mầm non Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393. - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 811 506. Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông; Địa chỉ: Tổ dân phố 20, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826 399. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925. Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0915023088 - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925. Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0915023088


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393. - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393. - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153810393.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3810.456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.810.452
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.810.452
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8Công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Phá dỡ gạch lát nền, gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V264,7221m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V482,8821m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,9385m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V626,8936m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V564,9446m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,3229m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5.084,5014m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.703,9058m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154m3
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V232,3264m2
B Phần sửa chữa
1Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154m3
2Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5234m2
3Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,7994m2
4Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,71791m2
5Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,01871m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,208m2
7Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V302,76621m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,76621m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,9577m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V626,8936m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,9385m2
12Lát nền, sàn, gạch men 300x300 (Cùng mầu với gạch hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,81m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.455,49591m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,17881m2
15Nẹp nhôm khe lún, khe nhiệt độ dày 4mm khổ 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,3264m2
C Thiết bị vệ sinh
1Vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
12Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
3Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
4Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
6Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
8Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
10Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
5Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
9Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
F Sửa chữa phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp bóng 32WMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
3Lắp bộ đèn dowlight D80 -11WMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
4Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V149bộ
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
7Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
8Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10Ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
11Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (bổ sung cho khu vệ sinh và các phòng do thay đổi vị trí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
G Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
H Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09100m2
I Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,0853m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,0853m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,0853m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
3 Máy đầm đất >= 70kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw2
5 Máy hàn >= 23Kw2
6 Máy đầm bàn >= 1Kw2
7 Máy đầm dùi >= 1,5Kw2
8 Máy khoan >= 0,62KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw1
10 Cần cẩu bánh hơi >= 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->