Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771810-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220744896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 11:40:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,310,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Mương tưới, mương kẹp trục chính ra đồng xóm 1, xóm 4 và xóm 5 xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Tháp , địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Tháp , địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Mạnh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Tháp; Địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
B Tuyến kênh bên phải- Tuyến 1
C 1. Tuyến kênh tưới
1Đào kênh mương, đất cấp I (bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,134100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,134100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,134100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V431,773m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,225100m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.119,829m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,01m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,167100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,22m3
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,596100m2
11Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,4m3
12Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,161tấn
13Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m2
14Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65m3
15Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,17m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1901 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
D 2.Cống qua đường (09 Cống):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V146,445m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,609100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
10Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m2
11Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,55m3
12Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547100m2
13Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,78m3
14Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
15Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,398tấn
16Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,99m3
18Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
19Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,12m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m3
E 3. Cửa chia nước:
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
4Ván khuôn tường vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959100m2
5Bê tông tường van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,29m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
11Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
12Lắp đặt kết cấu thép kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,977m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m2
F Tuyến kênh bên trái- Tuyến 1
G 1. Tuyến kênh tưới:
1Đào kênh mương, đất cấp I (bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,317100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,317100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,317100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V423,892m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,568100m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.299,791m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,77m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,363100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,69m3
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4100m2
11Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,19m3
12Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,209tấn
13Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579100m2
14Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
15Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,75m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2221 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
H 2.Cống qua đường (07 Cống):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V166,334m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,87m3
10Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m2
11Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,66m3
12Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
13Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
14Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
15Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
16Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
18Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
19Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m3
I 3. Cửa chia nước:
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
4Ván khuôn tường vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959100m2
5Bê tông tường van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,29m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
11Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
12Lắp đặt kết cấu thép kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,977m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m2
J TUYẾN SỐ 2
K Tuyến kênh bên phải- Tuyến 2
L 1. Tuyến kênh tưới:
1Đào kênh mương, đất cấp I (bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,587100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,587100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,587100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V335,68m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9100m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V905,984m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,19m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,12m3
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,924100m2
11Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,51m3
12Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,185tấn
13Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m2
14Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
15Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,81m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2201 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
M 2.Cống qua đường (07 Cống):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,82m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,33m3
10Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,926100m2
11Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,18m3
12Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606100m2
13Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,59m3
14Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
15Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
16Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,73m3
18Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
19Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,84m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
N 3. Cửa chia nước:
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,73m3
4Ván khuôn tường vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,048100m2
5Bê tông tường van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,25m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
11Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
12Lắp đặt kết cấu thép kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,238m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m2
O Tuyến kênh bên trái- Tuyến 2
P 1. Tuyến kênh tưới:
1Đào kênh mương, đất cấp I (bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,214100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,214100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,214100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V194,36m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,923100m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,663m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,67m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,62m3
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,748100m2
11Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,5m3
12Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,083tấn
13Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523100m2
14Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
15Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,797tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,81m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2191 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
Q 2.Cống qua đường (08 Cống):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V186,22m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088100m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,25m3
10Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,066100m2
11Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,78m3
12Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,698100m2
13Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,89m3
14Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
15Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
16Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
18Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
19Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,36m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m3
R 3. Cửa chia nước:
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
4Ván khuôn tường vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959100m2
5Bê tông tường van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,29m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
11Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
12Lắp đặt kết cấu thép kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,977m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m2
S TUYẾN SỐ 3
T Tuyến kênh bên phải- Tuyến 3
U 1. Tuyến kênh tưới:
1Đào kênh mương, đất cấp I (bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,328100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,328100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,328100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V586,17m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,001100m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.877,895m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,99m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,063100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,17m3
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,27100m2
11Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,51m3
12Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,214tấn
13Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,346100m2
14Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m3
15Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,67m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3321 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
V 2.Cống qua đường (10 Cống):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V235,69m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,921100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,436100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,436100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
10Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,272100m2
11Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m3
12Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m2
13Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
14Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
15Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
16Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m3
18Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431tấn
19Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m3
W 3. Cửa chia nước:
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,09m3
4Ván khuôn tường vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,222100m2
5Bê tông tường van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,89m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
11Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
12Lắp đặt kết cấu thép kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,044m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,42m2
X Tuyến kênh bên trái- Tuyến 3
Y 1. Tuyến kênh tưới:
1Đào kênh mương, đất cấp I (bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,974100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,974100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,974100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V671,49m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,839100m3
6Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.790,944m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,21m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,051100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,18m3
10Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,031100m2
11Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,83m3
12Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,071tấn
13Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421100m2
14Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,05m3
15Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,604tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,67m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3301 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V37cấu kiện
Z 2.Cống qua đường (11 Cống):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V256,85m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,04m3
10Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,387100m2
11Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,63m3
12Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907100m2
13Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,82m3
14Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
15Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656tấn
16Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
17Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m3
18Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,494tấn
19Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,64m2
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3
AA 3. Cửa chia nước:
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m3
4Ván khuôn tường vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105100m2
5Bê tông tường van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
9Van đóng mở VoMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
11Gia công kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,818tấn
12Lắp đặt kết cấu thép kết cấu thép giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,818tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,018m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->