Gói thầu: Cải tạo sửa chữa văn phòng lầu Giám đốc Tổng kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam, Công ty Cổ phần, Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa văn phòng lầu Giám đốc Tổng kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 11:54:00 đến ngày 2022-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,686,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp trong kho chứa xăng dầu , cửa hàng xăng dầu có yêu cầu nghiêm ngặt về phòng cháy chữa cháy, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là :1, có giá trị tối thiểu là : 966 triệu đồng VN, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nghiệp vụ về kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ khung dàn giáo gồm 42 chân , 42 cây chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa văn phòng lầu Giám đốc Tổng kho cải tạo sửa chữa văn phòng lầu giám đốc tổng kho , 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng kho xăng dầu Nhà bè; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Tổng kho xăng dầu Nhà bè ; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phạm văn Danh– Phó phòng Quản lý kỹ thuật - Tổng kho xăng dầu Nhà bè; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 0913873403. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phạm văn Danh– Phó phòng Quản lý kỹ thuật - Tổng kho xăng dầu Nhà bè; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 0913873403 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí thuê lán trại để thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | HẠNG MỤC I : THI CÔNG CẢI TẠO, CÔNG TRÌNH: | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần xi măng lưới thép, khung sườn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,466 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | nt | 81,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | nt | 19,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | nt | 46,34 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn tường trong, ngoài nhà | nt | 450,1218 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền gạch | nt | 353,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch nền cũ các phòng | nt | 134,174 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cục nóng hệ thống máy lạnh để sơn tường | nt | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chống dột | nt | 95 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ máng tôn phần dốc mái để chống dột | nt | 45,89 | md |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | nt | 0,2942 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên sắt | nt | 3,454 | m2 |
| 13 | Cạo sơn lan can cầu thang | nt | 13,608 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bụi bám trên khung kèo gỗ | nt | 268,8444 | m2 |
| 15 | Gia công thép mái | nt | 0,3242 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép mái | nt | 0,3242 | tấn |
| 17 | Sơn chống rỉ cấu kiện thép | nt | 31,7015 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ mái | nt | 0,2942 | m3 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ | nt | 13,94 | m2 |
| 20 | Bulong M20 dài khoảng 30cm | nt | 25 | con |
| 21 | Bulong M16 dài khoảng 15cm | nt | 60 | con |
| 22 | Thay mới máng xối vị trí dốc mái bằng tôn tráng kẽm dày 5dem | nt | 45,89 | md |
| 23 | Lợp mái ngói | nt | 0,95 | 100m2 |
| 24 | ốp mới cầu thang trước nhà bằng đá granite màu xám dày 18mm | nt | 17,9808 | m2 |
| 25 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 169,7188 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà | nt | 339,4375 | m2 |
| 27 | Bả bột bả vào trần trệt và tường trong nhà | nt | 280,403 | m2 |
| 28 | Sơn trần trệt và tường trong nhà | nt | 1.160,589 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cục nóng hệ thống máy lạnh (chỉ tính nhân công) | nt | 6 | máy |
| 30 | Hoàn thiện sàn gỗ công nghiệp | nt | 154,54 | m2 |
| 31 | Dặm vá gạch bể mẻ cạnh cột, cạnh cửa | nt | 10 | m2 |
| 32 | Tháo gỡ đèn led downlight đôi dài 1,2m tầng lầu | nt | 32 | bộ |
| 33 | Tháo gỡ đèn led downlight đơn dài 1,2m tầng lầu | nt | 3 | bộ |
| 34 | Di dời dây cấp điện hiện hữu đi trên trần dẫn vào trunking, công bậc 4/7 | nt | 20 | Công |
| 35 | Trần thạch cao chống ẩm dày 9 ly khung chìm | nt | 250,586 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao chống ẩm dày 9 ly khung nổi | nt | 15,36 | m2 |
| 37 | Chỉ phào thạch cao trần | nt | 217 | m |
| 38 | Lưới inox chống côn trùng | nt | 35,335 | m2 |
| 39 | Bả bột bả vào trần thạch cao khung chìm | nt | 250,586 | m2 |
| 40 | Sơn nước trần thạch cao | nt | 250,586 | m2 |
| 41 | Cửa sổ cánh mở + vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 41,96 | m2 |
| 42 | Cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 12,11 | m2 |
| 43 | Cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 5,76 | m2 |
| 44 | Vách kính lùa tự động, khung nhôm hệ 93, kính cường lực dà 12 ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 19,72 | m2 |
| 45 | Sơn PU cửa gỗ | nt | 46,34 | m2 |
| 46 | Thay mới cửa đi gỗ gõ đỏ | nt | 21,62 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lát gạch granite 600x600 nền phòng | nt | 134,174 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | nt | 4,854 | 100m2 |
| D | NỘI THẤT | |||
| 1 | Khung kệ tủ hồ sơ, tủ có cánh mở bằng ván MDF phủ melamine KT 4700x500x3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ốp tường bằng ván MDF - dán laminate dày 18mm có ron KT 15x5mm | nt | 122,5012 | m2 |
| 3 | Tủ trang trí KT 600x600mm | nt | 1 | bộ |
| 4 | Logo dán Petrolimex (khổ logo 550x710mm) | nt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chữ nổi mica (Petrolimex SAIGON) | nt | 1 | bộ |
| 6 | Rèm cửa lưới cản nắng 80% | nt | 15,5 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led lon âm trần - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 2 | Đèn led lon âm trần - 2x12W | nt | 27 | bộ |
| 3 | Đèn led dây 14,5W/m | nt | 66 | m |
| 4 | Máng cáp 100x100 (thép sơn tĩnh điện) | nt | 76 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | nt | 647 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 1C-2,5mm2 (đi nổi) | nt | 316 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 1C-2,5mm2 (âm tường) | nt | 341 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 1C-1,5mm2 (đi nổi) | nt | 520 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC 1C-1,5mm2 (âm tường) | nt | 238 | m |
| 10 | Cáp điện điện thoại (âm tường) | nt | 34 | m |
| 11 | Cáp điện điện thoại (đi nổi) | nt | 126 | m |
| 12 | Cáp điện mạng UTP CAT6 (âm tường) | nt | 44 | m |
| 13 | Cáp điện mạng UTP CAT6 (đi nổi) | nt | 162 | m |
| 14 | Ống gas D9,5 | nt | 0,1 | 100m |
| 15 | Ống gas D15,9 | nt | 0,1 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt ống đồng D9,5 | nt | 0,82 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống đồng D15,9 | nt | 0,82 | 100m |
| 18 | Hộp 1 công tắc 10A đơn 1 chiều bao gồm đế và mặt nạ | nt | 7 | cái |
| 19 | Hộp 2 công tắc 10A đơn 1 chiều bao gồm đế và mặt nạ | nt | 6 | cái |
| 20 | Hộp 3 công tắc 10A đơn 1 chiều bao gồm đế và mặt nạ | nt | 5 | cái |
| 21 | Hộp 1 ổ cắm loại 3 chấu bao gồm đế và mặt nạ | nt | 23 | cái |
| 22 | Hộp 1 ổ cắm loại 3 chấu âm sàn bao gồm đế và mặt nạ | nt | 2 | cái |
| 23 | Hộp ổ cắm mạng loại RJ45 bao gồm đế và mặt nạ | nt | 9 | cái |
| 24 | Hộp ổ cắm điện thoại loại RJ45 bao gồm đế và mặt nạ | nt | 7 | cái |
| 25 | Hộp ổ cắm điện thoại loại RJ45 âm sàn bao gồm đế và mặt nạ | nt | 7 | cái |
| 26 | Hộp CB âm tường 20A bao gồm đế và mặt nạ | nt | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp trong kho chứa xăng dầu , cửa hàng xăng dầu có yêu cầu nghiêm ngặt về phòng cháy chữa cháy, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là :1, có giá trị tối thiểu là : 966 triệu đồng VN, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có nghiệp vụ về kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | công suất 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,62KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất 5KW | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép | 1 bộ khung dàn giáo gồm 42 chân , 42 cây chéo | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều, | công suất 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi