Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đội Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 11:53:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,181,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đội Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Đội Bình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ứng Hoà (Thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình (xã Đội Bình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4571 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 4 | Vách kính cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4571 | m2 |
| 5 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 6 | Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2734 | 100m2 |
| 7 | Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2734 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit vào sát tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | m2 |
| 10 | Sản xuất khung thép đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1453 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7827 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung sắt đỡ bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,96 | m2 |
| 13 | Bàn đá granit màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2368 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1922 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7408 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | 1m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2192 | m3 |
| 28 | Ốp đá granit và mặt bàn bếp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m2 |
| 29 | Thi công tủ bếp bằng gỗ xoan đào (đã bao gồm xương tủ và phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | md |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa bát đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Bếp từ ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,044 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0552 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2749 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3641 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3641 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4542 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,216 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6122 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,749 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,882 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo KT 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,82 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5973 | tấn |
| 16 | Bu lông M20 (L=600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5973 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | tấn |
| 19 | Bu lông M12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7536 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7536 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5515 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5515 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,9726 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,475 | 100m2 |
| 27 | Máng xối bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,36 | md |
| 28 | Tôn bo cạnh mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,292 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 33 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-32A-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-20A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-20A-30Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-16A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Khởi động từ 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Rơle thời gian | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt Vỏ tủ KT: C400xR300xS150 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bộ đèn Led highbay + ti treo 220V-100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Cáp điện CVX 2x6+6Emm2 (mạng ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 613,8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn cáp D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,6 | m |
| 48 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cổng chính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,086 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4519 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3283 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,126 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5257 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Biển cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Gia công cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7 | m2 |
| 14 | Bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0454 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0454 | 100m3 |
| 18 | Biển trạm y tế (sảnh đón) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4831 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,384 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9832 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4086 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,042 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,03 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2574 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3663 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,158 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7283 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1637 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,128 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 6 | Khung móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 8 | Cột đèn bát giác tròn côn liền cần 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 9 | Đèn chiếu sáng đèn Led 125W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CVV2x4+E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,5 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Dây đồng tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 17 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 18 | Dây đấu lên đèn (2x2.5)mm2+E2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| F | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất bể chứa rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0898 | m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga M100, đá 4*6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bể chứa rác M100, đá 4*6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,835 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4881 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3133 | m3 |
| 12 | Trát tường bể chứa rác VXM mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8784 | m2 |
| 13 | Láng bể chứa rác có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4336 | m2 |
| 14 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8784 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4898 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cột thép D80x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0422 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng khung K1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7933 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m |
| G | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể lọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1191 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể 2 M250, đá 1*2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2062 | m3 |
| 8 | Xây tường bể 2, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp bể 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể 2, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1617 | tấn |
| 11 | Cốt thép nắp bể 2, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể 2, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9057 | m3 |
| 13 | Xây tường bể 1, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường bể 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường bể 1, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường bể 1, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường bể 1 đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0092 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể vữa XM M75, dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9822 | m2 |
| 20 | Trát trần bể 2 vữa XM M75, dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8608 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3152 | m2 |
| 22 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,1674 | m2 |
| 23 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6889 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 26 | Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 4x6, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7798 | m3 |
| 27 | Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 2x4, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7798 | m3 |
| 28 | Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 1x2, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7798 | m3 |
| 29 | Tôn sàn bể lớp cát vàng hạt mịn, dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8194 | m3 |
| 30 | Tấm tôn nắp bể + khoá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 32 | Ống nước giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 33 | Máy bơm nước 3m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa) | Kèm theo đăng ký và đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy khoan | kèm theo hoá đơn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | kèm theo hoá đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | kèm theo hoá đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | kèm theo hoá đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn | kèm theo hoá đơn | 2 |
| 7 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | kèm theo hoá đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | kèm theo hoá đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi