Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771913-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đội Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220771823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 11:53:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,181,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đội Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Đội Bình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đội Bình , địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội ; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: UBND xã Đội Bình , địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ứng Hoà (Thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình (xã Đội Bình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG + NHÀ BẾP
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
2Tháo dỡ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4571m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
4Vách kính cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4571m2
5Cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
6Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2734100m2
7Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2734100m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m2
9Ốp đá granit vào sát tường, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616m2
10Sản xuất khung thép đỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1453tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7827m2
12Lắp dựng khung sắt đỡ bệ lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,96m2
13Bàn đá granit màu vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2368m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,232m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2321m2
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
19Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1922m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7408m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134m2
23Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7561m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2192m3
28Ốp đá granit và mặt bàn bếp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m2
29Thi công tủ bếp bằng gỗ xoan đào (đã bao gồm xương tủ và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78md
30Lắp đặt chậu rửa bát đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt vòi rửa bát đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
32Lắp đặt Bếp từ baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,44m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,044m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0552m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2749100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,199100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3641100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3641100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4542100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,216m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0263tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6122tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,749m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,882m3
14Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo KT 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,82m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5973tấn
16Bu lông M20 (L=600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5973tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89tấn
19Bu lông M12x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7536tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7536tấn
23Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5515tấn
24Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5515tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,9726m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,475100m2
27Máng xối bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,36md
28Tôn bo cạnh máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,292md
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
30Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
31Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
32Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
33Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12quả
34Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-32A-10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-20A-6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-20A-30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-16A-6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Khởi động từ 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Rơle thời gianTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Sản xuất và lắp đặt Vỏ tủ KT: C400xR300xS150 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
41Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
42Bộ đèn Led highbay + ti treo 220V-100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
43Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
45Cáp điện CVX 2x6+6Emm2 (mạng ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
46Lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt613,8m
47Lắp đặt ống luồn cáp D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt204,6m
48Hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
2Tháo dỡ cổng chính bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
3Phá dỡ tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,43m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,086m3
5Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4519m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3283m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,126m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0222100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5257m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
11Biển cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
12Gia công cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2293tấn
13Lắp dựng cửa khung inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7m2
14Bản lề inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
15Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0454100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0454100m3
18Biển trạm y tế (sảnh đón)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4831100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,384m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9832m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1281100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4086100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4086100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,48m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,042m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,2m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,03m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2574100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3663tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,158m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt991 cấu kiện
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0326100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7283m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1637m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0388tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,128m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
6Khung móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
8Cột đèn bát giác tròn côn liền cần 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
9Đèn chiếu sáng đèn Led 125WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt cáp điện CVV2x4+E4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
14Dây đồng tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
15Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
16Lắp đặt cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
17Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
18Dây đấu lên đèn (2x2.5)mm2+E2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1Đào đất bể chứa rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0898m3
2Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga M100, đá 4*6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
3Bê tông móng bể chứa rác M100, đá 4*6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,835m3
4Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0422100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4881m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0285100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0066tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0663tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3133m3
12Trát tường bể chứa rác VXM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8784m2
13Láng bể chứa rác có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4336m2
14Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8784m2
15Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4898m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
18Sản xuất, lắp dựng cột thép D80x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0422tấn
19Sản xuất, lắp dựng khung K1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7933m2
23Lợp mái tôn sóng màu xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0936100m2
24Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m
G HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1007100m3
2Đào móng bể lọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1191m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1478m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0799100m2
5Cốt thép đáy bể, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1786tấn
6Cốt thép đáy bể, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1117tấn
7Bê tông đáy bể 2 M250, đá 1*2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2062m3
8Xây tường bể 2, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2686m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp bể 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2176100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể 2, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1617tấn
11Cốt thép nắp bể 2, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1117tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể 2, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9057m3
13Xây tường bể 1, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
14Ván khuôn giằng tường bể 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
15Cốt thép giằng tường bể 1, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
16Cốt thép giằng tường bể 1, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0362tấn
17Bê tông giằng tường bể 1 đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308m3
18Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,0092m2
19Trát tường trong bể vữa XM M75, dày 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9822m2
20Trát trần bể 2 vữa XM M75, dày 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8608m2
21Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3152m2
22Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,1674m2
23Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6889m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
26Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 4x6, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7798m3
27Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 2x4, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7798m3
28Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 1x2, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7798m3
29Tôn sàn bể lớp cát vàng hạt mịn, dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8194m3
30Tấm tôn nắp bể + khoáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
31Khoan giếng, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
32Ống nước giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
33Máy bơm nước 3m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa) Kèm theo đăng ký và đăng kiểm1
2 Máy khoan kèm theo hoá đơn2
3 Máy cắt gạch đá kèm theo hoá đơn2
4 Máy trộn bê tông kèm theo hoá đơn2
5 Máy trộn vữa kèm theo hoá đơn2
6 Máy hàn kèm theo hoá đơn2
7 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định1
8 Máy đầm cóc kèm theo hoá đơn1
9 Máy cắt uốn thép kèm theo hoá đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->