Gói thầu: ĐTXD-2022-MS-88 Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-MS-88 Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 20:14:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,098,658,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 838,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2699626E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4295E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ RMU, cáp ngầm trung thế, trụ đỡ MBA, tủ điều khiển tụ bù, tủ pilar, đầu cáp, hộp nối các loại… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.926.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.779.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắpđặt trong Trụ đỡ MBA, Tủ điều khiển tụ bù, tủ liên lạc, tủ pillar) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đạidiện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-MS-88 Mua sắm vật tư thiết bị Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1); Xây dựng tuyến cáp cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội - giai đoạn 2; Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022; Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê vật tư thiết bị trong Trụ đỡ MBA, Tủ liên lạc, Tủ điều khiển tụ bù, Tủ Pillar: trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của vật tư thiết bị. Các VTTB có phụ kiện kèm theo (Tủ RMU…): yêu cầu có bảng kê phụ kiện kèm theo trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của phụ kiện. – Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu, phụ kiện tủ RMU và Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ MBA, Tủ liên lạc, Tủ Pillar, Tụ điều khiển tụ bù). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu và , phụ kiện tủ RMU và Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ MBA, Tủ liên lạc, Tủ Pillar, Tụ điều khiển tụ bù). - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 838.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline :
19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2, DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022.Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt đồng | 1 | Bộ | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2, DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022. Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Bộ | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2, DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022.Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 1.301 | m | DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022.Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.023,1 | m | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2,, DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022.Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 6 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) (bao gồm: Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà; 01 MCCB 3 pha-1000A; 01 MCCB 3 pha-400A; 04 MCCB 3 pha-250A; 01 MCCB 3 pha-160A; 01 MCB 3 cực-25A; 04 Máy biến dòng hạ áp 1000/5A; 03 CSV hạ áp; Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; Máng cáp cao thế; Máng cáp hạ thế; Hộp chụp cực MBA; Giá kiểm tra MBA; Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D27) | 4 | Trụ | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) (bao gồm: Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà; 01 MCCB 3 pha-1000A; 01 MCCB 3 pha-400A; 04 MCCB 3 pha-250A; 01 MCCB 3 pha-160A; 01 MCB 3 cực-25A; 04 Máy biến dòng hạ áp 1000/5A... (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 7 | Tủ liên lạc 600V-630A - kiểu treo- ngoài trời; Tủ điện ngoài trời 2 lớp cánh (Kích thước H900xW600xD500; Chế tạo bằng tôn mạ kẽm dày 2 mm; Sơn tĩnh điện màu RAL-7032; 01 MCCB-3P-630A-50kA/s; 06 Cầu chì 2A; Thanh cái đồng mạ thiếc, bọc gen cho nhiệt, bao gồm: 01 bộ thanh cái vào ra (630A): MT-20x30x8; 01 bộ thanh cái trung tính: MT-20x30x8; 01 bộ thanh cái tiếp địa: MT-30x5; Đèn báo tín hiệu: đỏ-vàng-xanh; Vật tư phụ: Dây điện nhị thứ ,ghen bọc,đầu cốt,sứ đỡ , cáp nối không …) | 1 | tủ | 600V-630A - kiểu treo- ngoài trời, (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 8 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 5 | Bộ | (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 9 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) | 5 | Bộ | (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 10 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ): 06 MCCB 3 pha-63A; 06 Tụ bù hạ áp 3P-15kVAr-440Vac; Bộ điều khiển tụ bù; Thanh cái chính MT-1x25x5; Phụ kiện đấu nối) | 5 | tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời, (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 11 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà; (02 Ngăn cầu dao phụ tải vào ra 24kV-630A-≥16kA/s; 01 Ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-≥16kA/s; 02 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2; 01 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2; Đồng hồ báo áp lực khí; Điện trở sấy; Dây đấu nối điện trở sấy Cu/PVC-2x2,5 mm2; Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 5 | Tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 12 | Biến dòng hạ áp 1000/5A | 4 | quả | 1000/5A, (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 13 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | 5 | Bộ | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 14 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA-1x50mm2-CWSr-WS | 106 | m | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 50,5 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 269,8 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 33,5 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x2,5mm2 | 5,1 | m | Cu/PVC-2x2,5mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 19 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 50mm2 | 111 | m | PVC(Cu/PVC) 50mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 20 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 95mm2 | 25,5 | m | PVC(Cu/PVC) 95mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 21 | Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 120mm2 | 30,5 | m | PVC(Cu/PVC) 120mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | Cái | Cosse C35. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | 160 | Cái | Cosse C50. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | 10 | Cái | Cosse C95. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | 10 | Cái | Cosse C120. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 26 | Đầu cốt đồng M185 | 20 | Cái | Cosse C185. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 27 | Đầu cốt đồng M240 | 114 | Cái | Cosse C240. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022).Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 28 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | Hộp chụp cực MBA. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 14 | m | HDPE 130/100. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 30 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.181,7 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 31 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 42 | Bộ | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 32 | Ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 84 | Cái | AM120. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 1.494 | m | HDPE 110/90. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 34 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 7 | cái | 4 x (50-120)mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 35 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 1 | cái | 4 x (50-95)mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 36 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 15 | Cái | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 37 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông thép M6 | 12 | Cái | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 1BL. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 38 | Đầu cáp 24kV-XLPE trong nhà 3x400-CU | 1 | bộ | 24kV-XLPE trong nhà 3x400-CU. (DA Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1))Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 39 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x400-CU | 1 | bộ | T-Plug - 24kV-3x400-CU. (DA Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1))Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 40 | Hộp nối cáp 24kV -3x400mm2-CU | 5 | bộ | 24kV -3x400mm2-CU. (DA Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1))Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 41 | Ống thép mạ D300 | 176 | m | Ống thép mạ D300. (DA Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1))Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=260/200 | 1.174 | m | HDPE d=260/200. (DA Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1))Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 43 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | 1.482 | m | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2. (DA Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1))Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 44 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x400-CU | 2 | bộ | T-Plug - 24kV-3x400-CU. (DA Xây dựng tuyến cáp ngầm cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội – giai đoạn 2)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 45 | Hộp nối cáp 24kV -3x400mm2-CU | 6 | bộ | 24kV -3x400mm2-C. (DA Xây dựng tuyến cáp ngầm cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội – giai đoạn 2)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 46 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=260/200 | 195 | m | HDPE d=260/200. (DA Xây dựng tuyến cáp ngầm cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội – giai đoạn 2)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 47 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | 1.406 | m | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2. (DA Xây dựng tuyến cáp ngầm cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội – giai đoạn 2)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 48 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 578 | m | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2. . (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | 548 | m | HDPE D195/150. . (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 50 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 7 | bộ | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2.. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 51 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | bộ | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 52 | Trụ đỡ thép đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU (1 MCCB 1000A, 5 ATM 400A,1 ATM 160A bảo vệ tụ bù, 1 ATM 25A tự dùng) (trọn bộ phụ kiện kèm theo) | 1 | trụ | TT-TBA-630kVA-L1. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 53 | Trụ đỡ thép đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU (1 MCCB 1000A, 1 ATM 400A, 4 ATM 250A, 1 ATM 160A bảo vệ tụ bù, 1 ATM 25A tự dùng) (trọn bộ phụ kiện kèm theo) | 4 | trụ | TT-TBA-630kVA-L2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 54 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 5 | tủ | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 55 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 5 | tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 56 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 5 | bộ | BCT-RMU. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 57 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) | 5 | bộ | DCU. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 58 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 5 | bộ | Modem GPGS/3G. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 59 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 105 | m | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 60 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 180 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 61 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 40 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 62 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 25 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 63 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 100 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 64 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 40 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 65 | Cáp bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | Cu/PVC-2x2,5 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 66 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 5 | Bộ | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 67 | Đầu cốt đồng M240 | 90 | cái | Cosse C240. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 68 | Đầu cốt đồng M185 | 20 | cái | Cosse C185. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 69 | Đầu cốt đồng M120 | 10 | cái | Cosse C120. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 70 | Đầu cốt đồng M50 | 80 | cái | Cosse C50. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 71 | Đầu cốt đồng M25 | 90 | cái | Cosse C25. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 72 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ - loại 1 | 2 | tủ | Pillar 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) . (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 73 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ - loại 2 | 4 | tủ | Pillar 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) . (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 74 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 347 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 75 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.030 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | 1.202 | m | HDPE D130/100. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 77 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 14 | bộ | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 78 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 50 | bộ | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 79 | Ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 100 | cái | ON-CN-ABC-120. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 80 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 660 | m | ABC 0,6/1kV-4x120 mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 81 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 98 | cái | KN-4x(50-120)mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 82 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 319 | cái | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 83 | Ống nối nhôm A120 cho cáp ABC4*120mm2 | 40 | cái | ON-ABC 4x120mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 84 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 20 | cái | Cosse C-A95. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 85 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | 3 | hộp | PC-GF. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 86 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (xuống Hộp phân dây) | 12 | m | ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (HPD). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 87 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 (xuống HCT) | 95 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 (HCT1F). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 88 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (xuống HCT) | 25 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 (HCT3F). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 89 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 (đấu nối CT1F) | 30 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 (CT1F). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 90 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 (đấu nối CT3F) | 38 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 (CT3F). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 91 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 7,5 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 92 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 10 | m | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 93 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | cái | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 94 | Đầu cốt đồng M50 | 10 | cái | Đầu cốt đồng M50. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 95 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 16 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 96 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 97 | Đầu cốt đồng M50 | 16 | cái | Đầu cốt đồng M50. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 98 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 908 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 99 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 371 | m | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 100 | Ống nhựa xoắn HDPE f50/40 | 736 | m | HDPE D50/40. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 101 | Ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | 283 | m | HDPE D65/50. (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 102 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 (đấu nối CT1F) | 30 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 (CT1F). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. | ||
| 103 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 (đấu nối CT3F) | 38 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 (CT3F). (DA Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022)Mô tả hàng hoá nêu tại mục 2- Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2699626E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4295E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ RMU, cáp ngầm trung thế, trụ đỡ MBA, tủ điều khiển tụ bù, tủ pilar, đầu cáp, hộp nối các loại… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.926.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.779.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắpđặt trong Trụ đỡ MBA, Tủ điều khiển tụ bù, tủ liên lạc, tủ pillar) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đạidiện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi