Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 12:19:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,752,878,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực)-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực Xây dựng.- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề.-Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toán vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình. Nhà xưởng dạy nghề cho phạm nhân phân trại số 4, số 5 - Trại giam Thủ Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN PHÂN TRẠI SỐ 4 - TRẠI GIAM THỦ ĐỨC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN | 1,236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | TCVN | 20,967 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN | 11,602 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 13,276 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,018 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN | 0,268 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,592 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,364 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 35,8 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 7,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,756 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,81 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,482 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,964 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN | 1,067 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 58,608 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 5,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 1,037 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,192 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,152 | tấn |
| 24 | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | TCVN | 144 | cái |
| 25 | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | TCVN | 318 | cái |
| 26 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | TCVN | 68 | cái |
| 27 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | TCVN | 272 | cái |
| 28 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | TCVN | 272 | cái |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,095 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,282 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,19 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,439 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,115 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,554 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,469 | 100m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | TCVN | 8,439 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 4,126 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 8,439 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 4,126 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | TCVN | 0,653 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 918,347 | 1m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 582,72 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 44,52 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,682 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | TCVN | 289,62 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | TCVN | 277,35 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 35,64 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 43,9 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 46,9 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TCVN | 693,41 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TCVN | 9,885 | 100m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | TCVN | 0,041 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 0,041 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,235 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,235 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 14,32 | 1m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | TCVN | 7,275 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | TCVN | 72,6 | md |
| 60 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | TCVN | 80,4 | md |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | TCVN | 1,17 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TCVN | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TCVN | 18 | cái |
| 64 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | TCVN | 23,52 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | TCVN | 69,12 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | TCVN | 92,64 | 1m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng) | TCVN | 69,12 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: | TCVN | 51,24 | m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN | 8,04 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TCVN | 11,256 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,522 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 42,21 | m2 |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 74,37 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | TCVN | 4 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | TCVN | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | TCVN | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | TCVN | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | TCVN | 500 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | TCVN | 140 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | TCVN | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | TCVN | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | TCVN | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | TCVN | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | TCVN | 8 | cái |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | TCVN | 5 | cọc |
| 89 | Chân bật sắt phi 8 | TCVN | 40 | cái |
| 90 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TCVN | 7 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | TCVN | 140 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TCVN | 30 | m |
| C | NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN PHÂN TRẠI SỐ 5 - TRẠI GIAM THỦ ĐỨC: | |||
| D | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | |||
| E | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | |||
| F | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | |||
| G | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | |||
| H | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | |||
| I | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | |||
| J | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | |||
| K | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | |||
| L | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | |||
| M | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | |||
| N | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | |||
| O | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | |||
| P | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | |||
| Q | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | |||
| R | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | |||
| S | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | |||
| T | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | |||
| U | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | |||
| V | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | |||
| W | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | |||
| X | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | |||
| Y | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | |||
| Z | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | |||
| AA | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | |||
| AB | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | |||
| AC | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | |||
| AD | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | |||
| AE | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | |||
| AF | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | |||
| AG | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | |||
| AH | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | |||
| AI | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | |||
| AJ | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | |||
| AK | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | |||
| AL | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | |||
| AM | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | |||
| AN | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | |||
| AO | Gia công xà gồ thép | |||
| AP | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | |||
| AQ | Lắp dựng xà gồ thép | |||
| AR | Gia công giằng mái thép | |||
| AS | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | |||
| AT | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | |||
| AU | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | |||
| AV | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | |||
| AW | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | |||
| AX | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | |||
| AY | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | |||
| AZ | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | |||
| BA | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | |||
| BB | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | |||
| BC | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | |||
| BD | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | |||
| BE | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | |||
| BF | Gia công xà gồ thép | |||
| BG | Lắp dựng xà gồ thép | |||
| BH | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | |||
| BI | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | |||
| BJ | Tôn úp nóc | |||
| BK | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | |||
| BL | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | |||
| BM | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | |||
| BN | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | |||
| BO | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | |||
| BP | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | |||
| BQ | Lắp dựng cửa không có khuôn | |||
| BR | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng) | |||
| BS | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: | |||
| BT | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | |||
| BU | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | |||
| BV | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | |||
| BW | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | |||
| BX | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | |||
| BY | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | |||
| BZ | Lắp đặt ổ cắm đôi | |||
| CA | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | |||
| CB | Lắp đặt công tắc 2 hạt | |||
| CC | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | |||
| CD | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | |||
| CE | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | |||
| CF | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | |||
| CG | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | |||
| CH | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | |||
| CI | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | |||
| CJ | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | |||
| CK | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | |||
| CL | Lắp đặt quạt trần | |||
| CM | Gia công, đóng cọc chống sét | |||
| CN | Chân bật sắt phi 8 | |||
| CO | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | |||
| CP | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | |||
| CQ | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi