Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771818-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220737785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 11:59:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,797,194,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.116.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
XDM, nâng cấp nhánh rẽ KT6 từ 1 pha lên 3 pha cấp điện cho Tân Hưng, huyện Vĩnh Hưng-tỉnh Long An
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2bTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).78móng
2Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).9móng
3Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).22móng
4Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5móng
5Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).30bộ
6Tiếp đất chống sét van - Loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).15bộ
7Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (lực đầu cột 850kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.131cột
8Cột bê tông ly tâm DƯL 16m (lực đầu cột 1100kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10cột
9Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).75bộ
10Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (sử dụng cho cột đỡ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5bộ
11Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3bộ
12Bộ xà cân kép 2400 cột ghép tim cột 550- XG-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5bộ
13Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3bộ
14Bộ xà cân kép 2400 cột đơn - X-24K (sử dụng cho cột đỡ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7bộ
15Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).17bộ
16Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL (sử dụng cho cột đỡ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 14 métTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).22bộ
18Bộ ghép trụ BTLT 16m - CodeTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
19Rãi và căng dây nhôm lõi thép trần AC 150/19 (A cấp 11.085 kg dây dẫn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19,617km
20Rãi và căng dây nhôm lõi thép trần AC120/19 (A cấp 3.141 kg dây dẫn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,539km
21Cáp đồng trần - 25 mm2 (đấu nối LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5kg
22Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).87bộ
23Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5bộ
24Bộ néo dây trung hòa vào cột sử dụng 1 bát sứ và giáp néo cỡ dây 120mm2: Nth-S-T-G120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14bộ
25Bộ néo dây trung hòa vào cột ghép sát sử dụng 1 bát sứ và giáp néo cỡ dây 120mm2: Nth-S-T2-G120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).32bộ
26Bộ cách điện đứng 24kV-SĐU-24kV (CDĐR >25mm/kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).367bộ
27Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV (CDĐR >25mm/kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).77bộ
28Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kV (CDĐR >25mm/kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5bộ
29Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).15bộ
30Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).123bộ
31Dây nhôm buộc sứ AC95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.88kg
32Kẹp nối ép WR Cu-AL cỡ dây AC120mm² (dây đồng 25mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.90cái
33Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.44cái
34Kẹp nối ép WR cỡ dây 150-185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.144cái
35Ống nối chịu lực cho dây AC 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13ống
36Ống nối chịu lực cho dây AC 120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4ống
37Biển báo nguy hiểm và bảng số trụ (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.114vị trí
C PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Chống sét van LA-18kV-10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.45cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2bTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).48móng
2Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19móng
3Móng cột 16 mét ghép tim cột 550-MBT16-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5móng
4Tiếp đất chống sét van - Loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).9bộ
5Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1bộ
6Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5bộ
7Cột bê tông ly tâm 14m (lực đầu cột 850kgf, k = 2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.86cột
8Cột bê tông ly tâm 16m (lực đầu cột 1100kgf, k =2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10cột
9Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11bộ
10Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (sử dụng cho cột đỡ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7bộ
11Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).94bộ
12Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL (sử dụng cho cột đỡ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3bộ
13Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6bộ
14Bộ xà cân kép 2400 cột đơn - X-24K (sử dụng cho cột đỡ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1bộ
15Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12bộ
16Bộ xà cân kép 2400 cột ghép tim cột 550- XG-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 14 métTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19bộ
18Bộ ghép trụ BTLT 16 mét - CODETheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5bộ
19Bộ tháp sắt kép dài 2700-TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).40bộ
20Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC 150/19 (A cấp 8.319 kg dây dẫn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14,721km
21Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC120/19 (A cấp 2.357 kg dây dẫn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,907km
22Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).15bộ
23Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 120: Nth-T-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).24bộ
24Bộ néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 120: Nth-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8bộ
25Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV (CDĐR >25mm/kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).48bộ
26Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV (CDĐR >25mm/kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).315bộ
27Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kV (CDĐR >25mm/kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1bộ
28Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).9bộ
29Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).90bộ
30Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO + bộ bát bắt sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6bộ
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 150-185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.88cái
32Kẹp nối ép WR Cu-AL cỡ dây AC120mm² (dây đồng 25mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28cái
33Kẹp nối ép WR Cu-AL cỡ dây AC150mm² (dây đồng 25mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.54cái
34Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.122bộ
35Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24cái
36Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13bộ
37Dây nhôm buộc sứ AC95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.86kg
38Kẹp Splitbolt Cu- cỡ dây 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12cái
39Kẹp quai cỡ dây 150-185mm2 + Hotline Clamp dây đồng 150mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12bộ
40Kẹp WR419 Cu-AL cỡ dây AC120 mm2 (đấu nhánh rẽ hạ áp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.104cái
41Kẹp Splitbolt cỡ dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.30cái
42Cáp đồng trần - 25 mm2 (đấu nối LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3kg
43Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18mét
44Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18mét
45Bổ sung dây Duplex-2x6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.92mét
46Bảng báo FCO phân đoạn (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2vị trí
47Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34cái
48Ống nối chịu lực cho dây AC 120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3ống
49Ống nối chịu lực cho dây AC 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10ống
50Biển báo nguy hiểm và bảng số trụ (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72vị trí
E PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6bộ
2FuseLink 30K (kể cả bass và nắp chụp LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
3Chống sét van LA-18kV-10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.27bộ
F PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo ra và lắp lại bộ chằngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13bộ
2Tháo ra và lắp lại bộ cách điện đứng SĐU-24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10bộ
3Tháo ra và lắp lại SĐI-24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.45bộ
4Tháo ra và lắp lại Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4bộ
5Tháo ra và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8bộ
6Tháo ra và lắp lại Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6bộ
7Tháo ra và lắp lại Rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.63bộ
8Tháo ra và lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMERTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17bộ
9Tháo ra và lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
10Tháo ra và lắp lại xà X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
11Tháo ra và căng lại dây ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,468Km
12Tháo ra và căng lại dây AV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,26Km
13Tháo ra và lắp lại 248 nhánh rẽ khách hàng (2x15m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,44Km
14Chỉnh trụ nghiêngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9vị trí
G PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Vĩnh Hưng)
1Tháo thu hồi bộ cách điện đỡ thẳng SĐI-24kV.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3bộ
2Tháo thu hồi Nth-U.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10bộ
3Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70KN: CĐN 2BAT.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11bộ
4Tháo thu hồi Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7bộ
5Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.50cột
6Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 10,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cột
7Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18cột
8Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cột
9Tháo thu hồi xà X-20Đ.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
10Tháo thu hồi xà X-20K.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2bộ
11Tháo thu hồi bộ tháp sắt.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
12Tháo thu hồi dây ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,422Km
13Tháo thu hồi dây AC50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,128Km
14Tháo thu hồi Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20cái
15Tháo thu hồi Bulông 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.102cái
H PHẦN THÁO THU HỒI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Vĩnh Hưng)
1Tháo thu hồi bộ FCO.1bộ
I PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA (1 TRẠM)
1Lắp mới Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1bộ
2Tháo và lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1máy
3Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (bộ 1 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
4Tháo và lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (bộ 1 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
5Tháo và lắp lại Tủ phân phối 1 pha 1x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.116.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn4
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ5
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ4
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ4
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây4
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->