Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 11:59:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,194,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.116.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp XDM, nâng cấp nhánh rẽ KT6 từ 1 pha lên 3 pha cấp điện cho Tân Hưng, huyện Vĩnh Hưng-tỉnh Long An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2b | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 78 | móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | móng |
| 3 | Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | móng |
| 4 | Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | móng |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | bộ |
| 6 | Tiếp đất chống sét van - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (lực đầu cột 850kgf, k=2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 131 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm DƯL 16m (lực đầu cột 1100kgf, k=2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cột |
| 9 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 75 | bộ |
| 10 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (sử dụng cho cột đỡ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 12 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép tim cột 550- XG-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 13 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 14 | Bộ xà cân kép 2400 cột đơn - X-24K (sử dụng cho cột đỡ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 15 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | bộ |
| 16 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL (sử dụng cho cột đỡ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 14 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | bộ |
| 18 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - Code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 19 | Rãi và căng dây nhôm lõi thép trần AC 150/19 (A cấp 11.085 kg dây dẫn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,617 | km |
| 20 | Rãi và căng dây nhôm lõi thép trần AC120/19 (A cấp 3.141 kg dây dẫn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,539 | km |
| 21 | Cáp đồng trần - 25 mm2 (đấu nối LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | kg |
| 22 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 87 | bộ |
| 23 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 24 | Bộ néo dây trung hòa vào cột sử dụng 1 bát sứ và giáp néo cỡ dây 120mm2: Nth-S-T-G120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | bộ |
| 25 | Bộ néo dây trung hòa vào cột ghép sát sử dụng 1 bát sứ và giáp néo cỡ dây 120mm2: Nth-S-T2-G120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | bộ |
| 26 | Bộ cách điện đứng 24kV-SĐU-24kV (CDĐR >25mm/kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 367 | bộ |
| 27 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV (CDĐR >25mm/kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 77 | bộ |
| 28 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kV (CDĐR >25mm/kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 29 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | bộ |
| 30 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 123 | bộ |
| 31 | Dây nhôm buộc sứ AC95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 88 | kg |
| 32 | Kẹp nối ép WR Cu-AL cỡ dây AC120mm² (dây đồng 25mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | cái |
| 33 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | cái |
| 34 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 150-185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 144 | cái |
| 35 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | ống |
| 36 | Ống nối chịu lực cho dây AC 120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | ống |
| 37 | Biển báo nguy hiểm và bảng số trụ (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 114 | vị trí |
| C | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Chống sét van LA-18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2b | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 48 | móng |
| 2 | Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | móng |
| 3 | Móng cột 16 mét ghép tim cột 550-MBT16-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | móng |
| 4 | Tiếp đất chống sét van - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | bộ |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m (lực đầu cột 850kgf, k = 2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 86 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m (lực đầu cột 1100kgf, k =2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cột |
| 9 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | bộ |
| 10 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (sử dụng cho cột đỡ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 11 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 94 | bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL (sử dụng cho cột đỡ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | bộ |
| 14 | Bộ xà cân kép 2400 cột đơn - X-24K (sử dụng cho cột đỡ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 15 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | bộ |
| 16 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép tim cột 550- XG-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 14 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | bộ |
| 18 | Bộ ghép trụ BTLT 16 mét - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 19 | Bộ tháp sắt kép dài 2700-TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 40 | bộ |
| 20 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC 150/19 (A cấp 8.319 kg dây dẫn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,721 | km |
| 21 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC120/19 (A cấp 2.357 kg dây dẫn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,907 | km |
| 22 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | bộ |
| 23 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 120: Nth-T-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | bộ |
| 24 | Bộ néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 120: Nth-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 25 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV (CDĐR >25mm/kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 48 | bộ |
| 26 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV (CDĐR >25mm/kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 315 | bộ |
| 27 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kV (CDĐR >25mm/kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 28 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | bộ |
| 29 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 90 | bộ |
| 30 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO + bộ bát bắt sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 150-185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 88 | cái |
| 32 | Kẹp nối ép WR Cu-AL cỡ dây AC120mm² (dây đồng 25mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | cái |
| 33 | Kẹp nối ép WR Cu-AL cỡ dây AC150mm² (dây đồng 25mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | cái |
| 34 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 122 | bộ |
| 35 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 36 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | bộ |
| 37 | Dây nhôm buộc sứ AC95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 86 | kg |
| 38 | Kẹp Splitbolt Cu- cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 39 | Kẹp quai cỡ dây 150-185mm2 + Hotline Clamp dây đồng 150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | bộ |
| 40 | Kẹp WR419 Cu-AL cỡ dây AC120 mm2 (đấu nhánh rẽ hạ áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104 | cái |
| 41 | Kẹp Splitbolt cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | cái |
| 42 | Cáp đồng trần - 25 mm2 (đấu nối LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | kg |
| 43 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | mét |
| 44 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | mét |
| 45 | Bổ sung dây Duplex-2x6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | mét |
| 46 | Bảng báo FCO phân đoạn (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | vị trí |
| 47 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | cái |
| 48 | Ống nối chịu lực cho dây AC 120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | ống |
| 49 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | ống |
| 50 | Biển báo nguy hiểm và bảng số trụ (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | vị trí |
| E | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K (kể cả bass và nắp chụp LA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 3 | Chống sét van LA-18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | bộ |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại bộ chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | bộ |
| 2 | Tháo ra và lắp lại bộ cách điện đứng SĐU-24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | bộ |
| 3 | Tháo ra và lắp lại SĐI-24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | bộ |
| 4 | Tháo ra và lắp lại Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | bộ |
| 6 | Tháo ra và lắp lại Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 7 | Tháo ra và lắp lại Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | bộ |
| 8 | Tháo ra và lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | bộ |
| 9 | Tháo ra và lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Tháo ra và lắp lại xà X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra và căng lại dây ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,468 | Km |
| 12 | Tháo ra và căng lại dây AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,26 | Km |
| 13 | Tháo ra và lắp lại 248 nhánh rẽ khách hàng (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,44 | Km |
| 14 | Chỉnh trụ nghiêng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | vị trí |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đỡ thẳng SĐI-24kV. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi Nth-U. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70KN: CĐN 2BAT. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 5 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | cột |
| 6 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 10,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cột |
| 7 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cột |
| 8 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cột |
| 9 | Tháo thu hồi xà X-20Đ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi xà X-20K. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,422 | Km |
| 13 | Tháo thu hồi dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,128 | Km |
| 14 | Tháo thu hồi Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 15 | Tháo thu hồi Bulông 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 102 | cái |
| H | PHẦN THÁO THU HỒI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Vĩnh Hưng) | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ FCO. | 1 | bộ | |
| I | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp mới Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 3 | Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (bộ 1 pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (bộ 1 pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.116.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng > 3,5 tấn | 4 |
| 3 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 2 |
| 7 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 4 |
| 8 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 10 |
| 9 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 10 |
| 10 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi