Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình phụ trợ trung tâm chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755091-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình phụ trợ trung tâm chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220755020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 14:15:00 đến ngày 2022-08-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.460.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.920.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình phụ trợ trung tâm chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Công trình phụ trợ trung tâm chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư tổng hợp Tâm An - Địa chỉ: tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH, VƯỜN HOA
1PHẦN BỒN HOA SỐ 1Theo quy định hiện hành1không
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành6,804m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,945m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,455m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành2,268m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành36,9m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành36,9m2
8PHẦN BỒN HOA SỐ 2Theo quy định hiện hành1không
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành11,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,575m3
11Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành7,425m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành3,78m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành61,5m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành61,5m2
15PHẦN BỒN HOA SỐ 3Theo quy định hiện hành1không
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4,536m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,63m3
18Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,97m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành1,512m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành24,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành24,6m2
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,4525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,4525100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành30m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành100m3
6Cắt mạch chia ô 4x4mTheo quy định hiện hành400m
C BỆ ĐỠ TƯỢNG BÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,1351100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,5015m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định hiện hành1,1375m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,2175100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành14,1875m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9199tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,3294m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,2638m3
9Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,4654m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành12,0666m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định hiện hành8,25m2
12Chữ đồngTheo quy định hiện hành1bộ
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,875m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành1,875m2
D CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,5616m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,036m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,459m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0324100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành0,0267tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành0,0267tấn
7Bu lông D16 L=250Theo quy định hiện hành8cái
8Cờ Đảng, cờ Tổ quốcTheo quy định hiện hành2cái
9Dây cáp kéo cờTheo quy định hiện hành28m
10Pu lyTheo quy định hiện hành4cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành2,7744m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,16100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,912m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,6069m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,1331m3
6Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,772m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành6,292m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành1,117m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành6,88m3
10Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo quy định hiện hành0,2302tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành0,2302tấn
12Bu lông D16Theo quy định hiện hành32cái
13Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành0,2215tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành0,2215tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Theo quy định hiện hành0,2057tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,2057tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành0,793100m2
18Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 diềm máiTheo quy định hiện hành31,7642kg
19Máng tôn inoxTheo quy định hiện hành13m
20Ống nhựa PVC D76Theo quy định hiện hành20m
21Chếch nhựa D76Theo quy định hiện hành16cái
22Đai InoxTheo quy định hiện hành12cái
F CỔNG, BIỂN HIỆU, HÀNG RÀO
1CỔNGTheo quy định hiện hành1không
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,3307m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,0792m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,5865m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành2,9803m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành10,944m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành10,944m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,32m
9Thép L63x63x2Theo quy định hiện hành9,0503kg
10Cổng đẩyTheo quy định hiện hành9,46m
11BIỂN HIỆUTheo quy định hiện hành1không
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,0771m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,136m3
14Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,6188m3
15Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,767m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,104m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,008100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0077tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành3,4m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành3,4m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định hiện hành3,76m2
22Chữ tên biển cơ quan Inox màu đồngTheo quy định hiện hành1bộ
23HÀNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN A - B; K - M (L = 90M)Theo quy định hiện hành1không
24Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành7,8369m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành121,8315m2
26Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,5265m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành82,3m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành1,98m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,18100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1944tấn
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành247,7505m2
32Gia công hàng rào song sắtTheo quy định hiện hành5,04m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành146,16m2
34Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định hiện hành146,16m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành151,2m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành151,2m2
37HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40Theo quy định hiện hành1không
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,288m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,24m3
40Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành0,3783tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành0,3783tấn
42Gia công và lắp dựng khung thépTheo quy định hiện hành685,08kg
43Gia công, lắp dựng lưới thép B40 khổ 1.8m dày 6 lyTheo quy định hiện hành336kg
G CẤP ĐIỆN HẠ TẦNG
1Di chuyển cột điệnTheo quy định hiện hành3CỘT
H CẤP THOÁT NƯỚC
1PHẦN THOÁT NƯỚC (L = 170M)Theo quy định hiện hành1không
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành47,3184m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành15,7728m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,3155100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,3155100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,696m3
7Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,752m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành118,8m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,8122m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,2163100m2
11Cốt thép tấm đanTheo quy định hiện hành0,8299tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành2081 cấu kiện
13HỐ GA (4 HỐ)Theo quy định hiện hành1không
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định hiện hành7,5309m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,0758m3
16Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,6442m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành13,6m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,3932m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0133100m2
20Cốt thép tấm đanTheo quy định hiện hành0,0789tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành41 cấu kiện
I TƯỜNG CHẮN + VỈA HÈ + RÃNH DỌC
1TƯỜNG CHẮN ĐOẠN A-B (L = 37.25M)Theo quy định hiện hành1không
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành5,0684m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,2112m3
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,7354m3
5Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,772m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành16,4214m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,6842m3
8Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành3,8317m3
9Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành18,296m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành2,2946m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,2086100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0232tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2042tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0716100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1733100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1733100m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành76,3625m2
18Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành76,3625m2
19TƯỜNG CHẮN ĐOẠN K-M (L = 50.57m)Theo quy định hiện hành1không
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành6,2381m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,3249m3
22Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,9316m3
23Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,8553m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành17,1677m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,9839m3
26Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,8654m3
27Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành13,4273m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành1,5576m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,1416100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0157tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1385tấn
32Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,078100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1561100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1561100m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành62,454m2
36Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành62,454m2
37VỈA HÈTheo quy định hiện hành1không
38Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,21m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành27,1m2
40Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,4967100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành0,2258100m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành1,5053100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành27,1m3
44Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành0,3583100m
45Matit chèn kheTheo quy định hiện hành6,29kg
46Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,3465100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành26,66m3
48Lát gạch Terrazo 300x300, kích thước gạch Theo quy định hiện hành266,57m2
49RÃNH DỌCTheo quy định hiện hành1không
50Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,3595100m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành7,155m3
52Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,5592100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,8159100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,8159100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,69m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành2,6182100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành28,86m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành1,2018100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành1,2487tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,0284tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành8,07m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,25m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0044100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0137tấn
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,0156100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,48m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0696100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành0,52m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành20,5m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành1641 cấu kiện
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,8m3
72Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,0054100m3
73Tấm song chắn rác bằng gang KT 860x430Theo quy định hiện hành4cái
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành41 cấu kiện
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,16m3
76Thép V50X50Theo quy định hiện hành21,44kg
77Thép D14Theo quy định hiện hành2,44kg
J TRẦN THẠCH CAO
1TRẦN THẠCH CAO HỘI TRƯỜNG NHÀ BAN GIÁM HIỆUTheo quy định hiện hành1không
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định hiện hành163,8488m2
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành15bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight âm trầnTheo quy định hiện hành60bộ
5Đèn led hắt trầnTheo quy định hiện hành90m
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định hiện hành14cái
7Hạt cầu chì 10ATheo quy định hiện hành3cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành9cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành3cái
10Rọ các loạiTheo quy định hiện hành3cái
11Mặt các loạiTheo quy định hiện hành3cái
12Băng dính cách điệnTheo quy định hiện hành10cuộn
13Tủ điện 120x250x350Theo quy định hiện hành1cái
14Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành250cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành72m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành500m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành200m
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành5cái
19TRẦN THẠCH CAO NHÀ ĂN KÝ TÚC XÁTheo quy định hiện hành1không
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định hiện hành80,1964m2
21Lắp đặt các loại đèn Panel ốp trần 600*600Theo quy định hiện hành24bộ
22Hạt cầu chì Vinakip 10ATheo quy định hiện hành6cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định hiện hành8cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành6cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành6cái
26Rọ các loạiTheo quy định hiện hành5cái
27Mặt các loạiTheo quy định hiện hành5cái
28Băng dính cách điệnTheo quy định hiện hành5cuộn
29Tủ điện 120x250x350Theo quy định hiện hành1cái
30Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành200cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành120m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành50m
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành75,888m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành25,296m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,5059100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,5059100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành10,54m3
6Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành7,48m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành187m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành4,421m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,3401100m2
10Cốt thép tấm đanTheo quy định hiện hành1,3047tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành3271 cấu kiện
L THIẾT BỊ
1Tượng Bác Hồ (đá trắng, cao 1,5m)Theo quy định hiện hành1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.460.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.920.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Hoạt động tốt1
2 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥0,80 m3 Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1 kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy hàn ≥23 kW Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt1
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥80 lít Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->