Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc huyện ủy, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc huyện ủy, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 14:30:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,405,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1107715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.183.600.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.367.200.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ KCS tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã làm can bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước - lực ép≥150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc huyện ủy, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Nhà làm việc huyện ủy huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà làm việc thường trực huyện ủy | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 96,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,0532 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 217,4756 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào | Theo quy định hiện hành | 2,4047 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,4845 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Nhân công tháo dỡ điện, nước, thu sét trên mái và điện trong nhà | Theo quy định hiện hành | 10 | Công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 239,3584 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 239,3584 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nhà để xe | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 49,02 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,4697 | tấn |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 46,44 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,644 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 7,5372 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 7,5372 | m3 |
| 20 | Phá dỡ các hạng mục phụ khác | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 21 | Phá dỡ bể tự hoại đã có | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Hút bể phốt | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 23 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 28,5004 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 28,5004 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4363 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4363 | 100m3 |
| 28 | Phần phá dỡ nhà trạm bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 29 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,0088 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 22,2324 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định hiện hành | 0,0448 | tấn |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,3902 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,3902 | m3 |
| B | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phần cọc | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 52,7917 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 4,2233 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,039 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 5,7189 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,1036 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,9614 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,9614 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 8,554 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 140 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1,3125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,1313 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,1313 | 10m3/1km |
| 14 | Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) | Theo quy định hiện hành | 3,5 | ca |
| 15 | Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) | Theo quy định hiện hành | 3,5 | công |
| 16 | Thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 17 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,2013 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 51,4829 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 10,478 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 58,5805 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1568 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,3475 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3842 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,1231 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8291 | tấn |
| 29 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 52,0769 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6432 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3514 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,4583 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 18,6838 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,6883 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5968 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2899 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo quy định hiện hành | 1,9902 | tấn |
| 38 | Xây gạch bê tông , xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 43,162 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,796 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,8528 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,204 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,6 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4336 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1872 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1782 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 180 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7456 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,5809 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,2369 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,2369 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5592 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,5592 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,5592 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 17,1044 | m3 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,34 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,6685 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 80,6685 | m2 |
| 58 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 109,6575 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 10,5627 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3205 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,3824 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,3342 | tấn |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 987,4778 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 987,4778 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,3513 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,3513 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,771 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,0357 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1954 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,4143 | tấn |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,551 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,104 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 104,8 | m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,9767 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,437 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0286 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6734 | tấn |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,703 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 43,703 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7433 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0671 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0546 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1601 | tấn |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,8656 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,8656 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 13,552 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 6,776 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,3264 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4848 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4507 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,2894 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,2359 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 26,6952 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,5177 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7204 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,387 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,7461 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,5117 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,1045 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,7781 | tấn |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 110,2776 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 110,2776 | m2 |
| 104 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 105 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 86,6586 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 212,0464 | m3 |
| 107 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,0732 | m3 |
| 108 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 40,836 | m3 |
| 109 | Xây gạch bê tông , xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 18,2743 | m3 |
| 110 | Xây gạch bê tông , xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 29,7453 | m3 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 304,1793 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.420,3077 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.420,3077 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 793,5 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 482,88 | m |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.861,8068 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.861,8068 | m2 |
| 118 | Tăng thêm nhân công đắp trang trí, gờ phào các đầu chân trụ, chi tiết đắp nổi trên cửa sổ + vách kính | Theo quy định hiện hành | 36 | Công |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,2602 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 141,6585 | m2 |
| 121 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 5,8099 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,9446 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 70,4561 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 648,0739 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định hiện hành | 54,6382 | m2 |
| 126 | Vách ngăn tiểu khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 10,188 | m2 |
| 127 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,2377 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,6604 | m2 |
| 129 | Gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 0,3097 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 38,286 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 38,286 | m2 |
| 132 | Trụ đón tay vịn chân cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1227 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1227 | tấn |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,959 | 100m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,9077 | 100m2 |
| 137 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 35,58 | m |
| 138 | máng Inox thu nước trên mái | Theo quy định hiện hành | 47,16 | m |
| 139 | Bộ quốc huy ( đúc vữa và sơn) | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 140 | Thang nhôm chữ A | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 141 | Cửa lên mái có nắp tôn ( cả khoá ) | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,7414 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,7414 | 100m2 |
| 144 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 145 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 55,08 | m2 |
| 146 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 31,59 | m2 |
| 147 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 24,75 | m2 |
| 148 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 57,7347 | m2 |
| 149 | sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,8683 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 62,16 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 62,16 | m2 |
| 153 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa | Theo quy định hiện hành | 51,201 | m2 |
| 154 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 135,9845 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 135,9845 | m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gạch ốp, lát các loại | Theo quy định hiện hành | 30,1179 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măng | Theo quy định hiện hành | 46,1741 | tấn |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cửa các loại | Theo quy định hiện hành | 7,3143 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loại | Theo quy định hiện hành | 5 | tấn |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉ | Theo quy định hiện hành | 126,9273 | m3 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định hiện hành | 68,1157 | m3 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gỗ các loại | Theo quy định hiện hành | 19,6989 | m3 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loại | Theo quy định hiện hành | 4,582 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | PHẦN BỂ PHỐT ( 4.42mx2.62m ) | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,2091 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,9632 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông , xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 5,94 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 2,97 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0297 | 100m3 |
| 17 | Hố ga 1 | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,0612 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,052 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,1071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0061 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,2187 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,04 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0403 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0023 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0041 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Hố ga 2 | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,711 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,0423 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,0846 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0055 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch bê tông , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,1476 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,35 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0298 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0034 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + máng inox | Theo quy định hiện hành | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 34 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 44 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 45 | Bộ điều tốc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 17 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt 2 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( mặt 3 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 65 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định hiện hành | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 570 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.050 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 58 | Tủ aptomat 2-10p | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường ) | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1.000 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 15 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 69 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 cấp cho cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 71 | Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện KT: 300x200x100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 74 | Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15 hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ cấp 1 RP=25m | Theo quy định hiện hành | 1 | Kim |
| 75 | Trụ đỡ kim cao 4m | Theo quy định hiện hành | 1 | Trụ |
| 76 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 80 | M |
| 77 | Mối nối hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 78 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 80 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 82 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 1 | Hộp |
| 83 | Kẹp đỡ cáp | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 84 | Bộ đếm sét | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 85 | CẤP NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 89 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt cảm ứng cảm động | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xi phông xí, Xi phông chậu rửa, Âu tiểu D42 | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 3 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D20 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt giắc co D50 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt giắc co D32 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt giắc co D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 129 | máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 130 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 132 | THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 136 | Lắp đặt măng sông D=100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông D=90mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D=100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 139 | Nút bịt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D=100mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa D=100x42mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa D=90x42mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D=90 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D=42mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D=100x42mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa D=90x42mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa D=100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa D=90mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa D=42mm | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt mũ thông hơi D=42mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 153 | THOÁT NƯỚC MÁI | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 156 | Rọ chắn rác bằng Inox | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 158 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 120 | cái |
| 159 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 240 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,859 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,423 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5347 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông , xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,6621 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0187 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0543 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0229 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0069 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,694 | m3 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,832 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0388 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0388 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,506 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,506 | m2 |
| 18 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung thép | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m2 |
| 20 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa lật | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,0047 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,846 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,846 | m2 |
| 27 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 28 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,1704 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,2515 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 87,805 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 17,6092 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,636 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 76,981 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 43,132 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 78,592 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,4 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1625 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1625 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,3487 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 27,92 | M |
| 42 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1848 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0168 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0156 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0526 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0594 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0113 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0069 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2452 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4353 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1113 | tấn |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,336 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 27,9452 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,22 | m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6024 | 100m2 |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Kè đá | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,5704 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 24,4449 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7317 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0831 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0831 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 14,4246 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 36,1558 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 78,9291 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định hiện hành | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0479 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,6 | m2 |
| 17 | Lan can trên kè đá | Theo quy định hiện hành | 231,5529 | kg |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6216 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,7207 | m2 |
| 20 | Thảm carbon | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,045 | m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0711 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1015 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,25 | m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo quy định hiện hành | 1,45 | 100m2 |
| F | BỂ CHỨA CỨU HỎA | |||
| 1 | Bể nước PCCCC | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,6034 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 68,7174 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 38,1763 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,9088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,9088 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,7664 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9866 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1082 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,3037 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0779 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 40,6368 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 152,636 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 152,636 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 152,636 | m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,4479 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1056 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0228 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0134 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,309 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8482 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1082 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,5298 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 51,84 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây dày 200 | Theo quy định hiện hành | 10,368 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,176 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 6,176 | m2 |
| 28 | Nắp cửa bể cả khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thiết bị chính | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 16 | đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo quy định hiện hành | 3 | nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 3 | chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 3 | đèn |
| 7 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 3 | nút |
| 8 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Báo cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 12 | Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0.75mm2) | Theo quy định hiện hành | 2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo quy định hiện hành | 1 | đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 1 | đèn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 18 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả có nắp D16 | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x10x0.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật chống cháy 60x60mm | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 22 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 23 | Chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | không |
| 24 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Rọ hút D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 1,5 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống | Theo quy định hiện hành | 150 | M |
| 34 | Lắp đặt cút thép D=100mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép D=100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch thép D=100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê ren D25 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt xi phông | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Van bi đồng | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 42 | Đồng hồ áp | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cuộn |
| 44 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 47 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 48 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điện điều khiển đến bơm điện 3x16+1x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 6 | m |
| 50 | Que hàn | Theo quy định hiện hành | 10 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 60 | m2 |
| 52 | Tủ họng 600x500x180 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 53 | Tủ Ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 54 | Gioăng bích D100 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 55 | Gioăng bích D80 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 56 | Ê cu +Bu lông | Theo quy định hiện hành | 126 | Bộ |
| 57 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nước | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| H | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Nguồn dự phòng ác quy 24V DC 1.2Ah 24V DC 0.8Ah Dòng sạc 26V DC 100~400mA Điện trở trên kênh 50Ω Số lượng đầu báo nhiệt trên Zone : không giới hạn Số lượng đầu báo khói trên Zone : 30 Dòng ra : 1A 500mA Digital Switch 500000 Cycles Min. reliability Điện trở cuối tuyến : 10k Material 1.2mm steel plate Color Ivory white *Others also available Kích thước : 350mm (H) x 285mm (W) x 105mm (D) 280mm (H) x 160mm (W) x 70mm (D) Accessory Functions Dual signal transfer | Theo quy định hiện hành | 1 | TỦ |
| 2 | MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐẦU LIỀN PCCCĐầu bơm Công suất: 11kwLưu lượng: 9-42m3/hCột áp: 74.6-56 m Điện áp: 3 phase/380V/50HzĐược lắp trên bệ thép quán tính | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ ddiessel PCCCĐộng cơ diezel công suất 16.8kwĐầu bơm Công suất: 11 kw Lưu lượng: 9-42m3/hCột áp: 74.6-56 m Được lắp trên bệ thép quán tính | Theo quy định hiện hành | 1 | CÁI |
| 4 | Tủ điều khiển bơm điệnĐiều khiển 2 bơm, 2 chế độ tự động và bằng tay- Linh kiện LS, Vỏ tủ làm bằng tôn sơn tĩnh điệnKT: 700*500*200 ; đồ dày 1.2mmĐiện áp: 380v - 3pThiết bị hiển thị: Đèn báp pha, đèn báo trạng thái hoạt độngThiết bị đo lường: Đồng hồ Vol-Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1107715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.183.600.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.367.200.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ KCS tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã làm can bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo áp lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép≥150 T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi