Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc huyện ủy, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754765-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc huyện ủy, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220754675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 14:30:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,405,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1107715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.183.600.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.367.200.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ KCS tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã làm can bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép≥150 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc huyện ủy, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Nhà làm việc huyện ủy huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 568 - Địa chỉ: tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà làm việc thường trực huyện ủyTheo quy định hiện hành1không
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành96,96m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành1,0532tấn
4Tháo tấm lợp tônTheo quy định hiện hành217,4756m2
5Phá dỡ nhà cũ bằng máy đàoTheo quy định hiện hành2,4047100m3
6Đào san đất bằng máy, đất cấp IVTheo quy định hiện hành1,4845100m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định hiện hành4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định hiện hành4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định hiện hành2bộ
10Nhân công tháo dỡ điện, nước, thu sét trên mái và điện trong nhàTheo quy định hiện hành10Công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành239,3584m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành239,3584m3
13Phá dỡ nhà để xeTheo quy định hiện hành1không
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành49,02m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành0,4697tấn
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành46,44m2
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định hiện hành4,644m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành7,5372m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành7,5372m3
20Phá dỡ các hạng mục phụ khácTheo quy định hiện hành1không
21Phá dỡ bể tự hoại đã cóTheo quy định hiện hành1cái
22Hút bể phốtTheo quy định hiện hành1bể
23Phá dỡ nhà cũ bằng máyTheo quy định hiện hành0,24100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành28,5004m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành28,5004m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4363100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4363100m3
28Phần phá dỡ nhà trạm bơmTheo quy định hiện hành1không
29Phá dỡ nhà cũ bằng máyTheo quy định hiện hành0,0088100m3
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành22,2324m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định hiện hành0,0448tấn
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành1,3902m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành1,3902m3
B XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY
1Phần cọcTheo quy định hiện hành1không
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành52,7917m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành4,2233100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành2,039tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành5,7189tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành0,1036tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,9614tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,9614tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo quy định hiện hành8,554100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, chỉ tính vật liệu phụTheo quy định hiện hành140mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hiện hành1,3125m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,131310m3/1km
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,131310m3/1km
14Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca)Theo quy định hiện hành3,5ca
15Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công)Theo quy định hiện hành3,5công
16Thử tải cọcTheo quy định hiện hành2điểm
17Phần nền móngTheo quy định hiện hành1không
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,2013100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định hiện hành51,4829m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,2100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành10,478m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành58,5805m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành1,1568100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định hiện hành2,3475m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,3842100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,042tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành3,1231tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo quy định hiện hành0,8291tấn
29Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành52,0769m3
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,6432m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,3514100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành8,4583m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành18,6838m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,6883100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5968tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,2899tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo quy định hiện hành1,9902tấn
38Xây gạch bê tông , xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành43,162m3
39Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành6,796m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành21,8528m2
41Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành6,204m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành84,6m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,4336m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,1872100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,1782tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1801 cấu kiện
47Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,7456100m3
48Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,5809100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2369100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2369100m3
51Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,5592100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,5592100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,5592100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành17,1044m3
55Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành26,34m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành80,6685m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành80,6685m2
58Phần kết cấuTheo quy định hiện hành1không
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành109,6575m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành10,5627100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo quy định hiện hành0,3205100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành7,3824tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành4,3342tấn
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành987,4778m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành987,4778m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành21,3513m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành21,3513m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6,771m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành1,0357100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1954tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,4143tấn
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành8,551m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành24,104m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành104,8m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,9767m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,437100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0286tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,6734tấn
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành43,703m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành43,703m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,7433m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0671100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0546tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1601tấn
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành3,8656m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành3,8656m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành13,552m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành6,776m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành3,3264100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4848tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,4507tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành3,2894tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành12,2359m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành26,6952m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành3,5177100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,7204tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,387tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,7461tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành3,5117tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành2,1045tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành2,7781tấn
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành110,2776m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành110,2776m2
104Phần thân máiTheo quy định hiện hành1không
105Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành86,6586m3
106Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành212,0464m3
107Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành7,0732m3
108Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành40,836m3
109Xây gạch bê tông , xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành18,2743m3
110Xây gạch bê tông , xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành29,7453m3
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành304,1793m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1.420,3077m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành1.420,3077m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành793,5m
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành482,88m
116Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1.861,8068m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành1.861,8068m2
118Tăng thêm nhân công đắp trang trí, gờ phào các đầu chân trụ, chi tiết đắp nổi trên cửa sổ + vách kínhTheo quy định hiện hành36Công
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành49,2602m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định hiện hành141,6585m2
121Đắp cát tôn nền khu vệ sinhTheo quy định hiện hành5,8099m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành2,9446m3
123Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành70,4561m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành648,0739m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định hiện hành54,6382m2
126Vách ngăn tiểu khu vệ sinhTheo quy định hiện hành10,188m2
127Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,2377m3
128Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành58,6604m2
129Gia công lan canTheo quy định hiện hành0,3097tấn
130Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành38,286m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành38,286m2
132Trụ đón tay vịn chân cầu thangTheo quy định hiện hành1Cái
133Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành1,1227tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành1,1227tấn
135Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành1,959100m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành1,9077100m2
137Tôn úp nóc trên máiTheo quy định hiện hành35,58m
138máng Inox thu nước trên máiTheo quy định hiện hành47,16m
139Bộ quốc huy ( đúc vữa và sơn)Theo quy định hiện hành1Bộ
140Thang nhôm chữ ATheo quy định hiện hành1Bộ
141Cửa lên mái có nắp tôn ( cả khoá )Theo quy định hiện hành1Bộ
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành8,7414100m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành8,7414100m2
144Phần cửaTheo quy định hiện hành1không
145sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành55,08m2
146sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành31,59m2
147sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành24,75m2
148sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành57,7347m2
149sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành6m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định hiện hành0,8683tấn
151Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành62,16m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành62,16m2
153Sản xuất và lắp dựng vách kính cửaTheo quy định hiện hành51,201m2
154Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành135,9845m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành135,9845m2
156Vận chuyển vật liệu lên caoTheo quy định hiện hành1không
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gạch ốp, lát các loạiTheo quy định hiện hành30,117910m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măngTheo quy định hiện hành46,1741tấn
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo quy định hiện hành5tấn
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo quy định hiện hành5tấn
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cửa các loạiTheo quy định hiện hành7,314310m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loạiTheo quy định hiện hành5tấn
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉTheo quy định hiện hành126,9273m3
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định hiện hành68,1157m3
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gỗ các loạiTheo quy định hiện hành19,6989m3
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loạiTheo quy định hiện hành4,582100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1PHẦN BỂ PHỐT ( 4.42mx2.62m )Theo quy định hiện hành1không
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,2091100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành8,9632m3
4Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0648100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,579m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,158m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0141100m2
8Xây gạch bê tông , xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành6,095m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành48,7691m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,7615m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0516tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0255100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTheo quy định hiện hành6cấu kiện
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành5,94m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành2,97m3
16Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0297100m3
17Hố ga 1Theo quy định hiện hành1không
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,0612m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,052m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,1071m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0061100m2
22Xây gạch bê tông , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,2187m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành2,04m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,0403m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0023100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0041tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành11 cấu kiện
28Hố ga 2Theo quy định hiện hành1không
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,711m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,0423m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,0846m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0055100m2
33Xây gạch bê tông , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,1476m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành1,35m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,0298m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,002100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0034tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành11 cấu kiện
39PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNGTheo quy định hiện hành1không
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + máng inoxTheo quy định hiện hành36bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành6bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành34bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành17cái
44Móc quạtTheo quy định hiện hành17cái
45Bộ điều tốc quạt trầnTheo quy định hiện hành17Bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo quy định hiện hành8cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành30cái
48Lắp đặt công tắc đôi ( mặt 2 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành16cái
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( mặt 3 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường)Theo quy định hiện hành65cái
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành60m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định hiện hành240m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành85m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo quy định hiện hành570m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo quy định hiện hành1.050m
57Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành50m
58Tủ aptomat 2-10pTheo quy định hiện hành14cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định hiện hành3cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định hiện hành3cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định hiện hành4cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định hiện hành10cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo quy định hiện hành26cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành18cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành1.000m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành15hộp
68Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40Theo quy định hiện hành110m
69Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo quy định hiện hành1cái
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 cấp cho cứu hỏaTheo quy định hiện hành50m
71Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện KT: 300x200x100Theo quy định hiện hành1cái
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định hiện hành1cái
73PHẦN ĐIỆN THU SÉTTheo quy định hiện hành1không
74Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15 hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ cấp 1 RP=25mTheo quy định hiện hành1Kim
75Trụ đỡ kim cao 4mTheo quy định hiện hành1Trụ
76Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Theo quy định hiện hành80M
77Mối nối hóa nhiệtTheo quy định hiện hành6mối
78Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo quy định hiện hành1bộ
79Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành6cọc
80Thử điện trởTheo quy định hiện hành2lần
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành0,24100m
82Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo quy định hiện hành1Hộp
83Kẹp đỡ cápTheo quy định hiện hành30cái
84Bộ đếm sétTheo quy định hiện hành1cái
85CẤP NƯỚCTheo quy định hiện hành1không
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo quy định hiện hành8bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặtTheo quy định hiện hành8bộ
88Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcTheo quy định hiện hành12bộ
89Xịt xíTheo quy định hiện hành12Cái
90Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành8cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo quy định hiện hành12cái
92Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành8cái
93Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành8cái
94Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành3bộ
95Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo quy định hiện hành3cái
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành8bộ
97Lắp đặt vòi xịt cảm ứng cảm độngTheo quy định hiện hành8bộ
98Lắp đặt xi phông xí, Xi phông chậu rửa, Âu tiểu D42Theo quy định hiện hành35cái
99Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định hiện hành3bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành14cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành3bể
102Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,5100m
103Lắp đặt tê nhựa D25Theo quy định hiện hành5cái
104Lắp đặt cút nhựa D25Theo quy định hiện hành5cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,37100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành0,65100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo quy định hiện hành0,25100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo quy định hiện hành0,12100m
109Lắp đặt măng sông PPR D50Theo quy định hiện hành2cái
110Lắp đặt măng sông PPR D32Theo quy định hiện hành10cái
111Lắp đặt măng sông PPR D20Theo quy định hiện hành5cái
112Lắp đặt van khóa 1 chiều D25Theo quy định hiện hành1cái
113Lắp đặt van khóa 2 chiều D50Theo quy định hiện hành5cái
114Lắp đặt van khóa 2 chiều D32Theo quy định hiện hành14cái
115Lắp đặt van khóa 2 chiều D20Theo quy định hiện hành3cái
116Lắp đặt giắc co D50Theo quy định hiện hành5cái
117Lắp đặt giắc co D32Theo quy định hiện hành4cái
118Lắp đặt giắc co D20Theo quy định hiện hành2cái
119Lắp đặt tê PPR D50Theo quy định hiện hành4cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành5cái
121Lắp đặt cút PPR D50Theo quy định hiện hành4cái
122Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định hiện hành20cái
123Lắp đặt cút PPR D20Theo quy định hiện hành27cái
124Lắp đặt cút ren D20Theo quy định hiện hành50cái
125Lắp đặt tê PPR D50x32Theo quy định hiện hành2cái
126Lắp đặt tê PPR D32x20Theo quy định hiện hành25cái
127Lắp đặt côn PPR D50x32Theo quy định hiện hành1cái
128Lắp đặt côn PPR D32x20Theo quy định hiện hành6cái
129máy bơmTheo quy định hiện hành1Bộ
130Phao téc điệnTheo quy định hiện hành1cái
131Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo quy định hiện hành3bộ
132THOÁT NƯỚCTheo quy định hiện hành1không
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,8100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,55100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định hiện hành0,55100m
136Lắp đặt măng sông D=100mmTheo quy định hiện hành5cái
137Lắp đặt măng sông D=90mmTheo quy định hiện hành5cái
138Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D=100mmTheo quy định hiện hành2cái
139Nút bịtTheo quy định hiện hành2cái
140Lắp đặt tê nhựa 135 độ D=100mmTheo quy định hiện hành16cái
141Lắp đặt chếch nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành21cái
142Lắp đặt côn nhựa D=100x42mmTheo quy định hiện hành3cái
143Lắp đặt côn nhựa D=90x42mmTheo quy định hiện hành6cái
144Lắp đặt tê nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành5cái
145Lắp đặt tê nhựa D=90Theo quy định hiện hành18cái
146Lắp đặt tê nhựa D=42mmTheo quy định hiện hành12cái
147Lắp đặt tê nhựa D=100x42mmTheo quy định hiện hành3cái
148Lắp đặt tê nhựa D=90x42mmTheo quy định hiện hành2cái
149Lắp đặt cút nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành12cái
150Lắp đặt cút nhựa D=90mmTheo quy định hiện hành10cái
151Lắp đặt cút nhựa D=42mmTheo quy định hiện hành30cái
152Lắp đặt mũ thông hơi D=42mmTheo quy định hiện hành3cái
153THOÁT NƯỚC MÁITheo quy định hiện hành1không
154Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo quy định hiện hành1,2100m
155Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định hiện hành24cái
156Rọ chắn rác bằng InoxTheo quy định hiện hành16Cái
157Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành16cái
158Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành120cái
159Đinh vítTheo quy định hiện hành240cái
D CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM
1Phần móngTheo quy định hiện hành1không
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành6,859m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,423m3
4Xây gạch bê tông , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,5347m3
5Xây gạch bê tông , xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,6621m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,462m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,042100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0187tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0543tấn
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0229100m3
11Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0069100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,694m3
13Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,832m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0388100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0388100m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,506m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành1,506m2
18Phần cửaTheo quy định hiện hành1không
19Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung thépTheo quy định hiện hành1,4m2
20Khóa cửaTheo quy định hiện hành1Bộ
21Sản xuất và lắp dựng cửa lậtTheo quy định hiện hành0,36m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định hiện hành0,0047tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định hiện hành0,36m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,36m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,846m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành1,846m2
27Phần kiến trúcTheo quy định hiện hành1không
28Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,1704m3
29Xây gạch bê tông , xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,2515m3
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành87,805m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành17,6092m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành24,636m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành76,981m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành43,132m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành78,592m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,4m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,018100m2
38Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1625tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1625tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành0,3487100m2
41Tôn úp nóc trên máiTheo quy định hiện hành27,92M
42Phần kết cấuTheo quy định hiện hành1không
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1848m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0168100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0156tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0526tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,0594m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,0113100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0069tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,2452m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,4353100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1113tấn
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành10,336m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành27,9452m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành9,22m
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành0,6024100m2
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Kè đáTheo quy định hiện hành1không
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,5704100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành24,4449m3
4Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,7317100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0831100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0831100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành14,4246m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành36,1558m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành78,9291m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,48100m
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định hiện hành0,081100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,68m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,068100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0479tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành13,6m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành13,6m2
17Lan can trên kè đáTheo quy định hiện hành231,5529kg
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,6216m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành20,7207m2
20Thảm carbonTheo quy định hiện hành1không
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành3,045m3
22Đào san đất bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,0711100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1015100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1015100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành7,25m3
26Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo quy định hiện hành1,45100m2
F BỂ CHỨA CỨU HỎA
1Bể nước PCCCCTheo quy định hiện hành1không
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,6034100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành68,7174m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành38,1763m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,9088100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,9088100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,7664m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9866tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1082tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành9,3037m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0779100m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành40,6368m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành152,636m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành152,636m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành152,636m2
16Xây gạch bê tông , xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành42,4479m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1056m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,0228100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0134tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,309m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,8482tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1082tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,5298100m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành51,84m2
25Đổ đất màu trồng cây dày 200Theo quy định hiện hành10,368m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành6,176m2
27Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành6,176m2
28Nắp cửa bể cả khóaTheo quy định hiện hành1cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Thiết bị chínhTheo quy định hiện hành1không
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo quy định hiện hành11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo quy định hiện hành16đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo quy định hiện hành3nút
5Lắp đặt chuông báo cháy .Theo quy định hiện hành3chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy .Theo quy định hiện hành3đèn
7Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmTheo quy định hiện hành3nút
8Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo quy định hiện hành2Cái
9Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo quy định hiện hành21 máy
10Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnTheo quy định hiện hành1Cái
11Báo cháyTheo quy định hiện hành1không
12Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháyTheo quy định hiện hành1Bộ
13Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0.75mm2)Theo quy định hiện hành2100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
15Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo quy định hiện hành1đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định hiện hành1đèn
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmTheo quy định hiện hành200m
18Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Theo quy định hiện hành200Cái
19Lắp đặt hộp chia ngả có nắp D16Theo quy định hiện hành30Cái
20Lắp đặt cáp tín hiệu 20x10x0.5mm2Theo quy định hiện hành50m
21Lắp đặt hộp nối kỹ thuật chống cháy 60x60mmTheo quy định hiện hành3hộp
22Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Theo quy định hiện hành1HT
23Chữa cháyTheo quy định hiện hành1không
24Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100Theo quy định hiện hành4cái
25Lắp đặt van một chiều 100mmTheo quy định hiện hành2cái
26Lắp đặt Y lọc D100Theo quy định hiện hành2cái
27Lđ khớp nối mềm chống rung D100Theo quy định hiện hành4cái
28Rọ hút D100Theo quy định hiện hành2cái
29Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành12cặp bích
30Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo quy định hiện hành1cặp bích
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo quy định hiện hành0,05100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành1,5100m
33Thử áp lực đường ốngTheo quy định hiện hành150M
34Lắp đặt cút thép D=100mmTheo quy định hiện hành20cái
35Lắp đặt tê thép D=100mmTheo quy định hiện hành1cái
36Lắp đặt chếch thép D=100mmTheo quy định hiện hành4cái
37Lắp đặt cút ren D25Theo quy định hiện hành3cái
38Lắp đặt tê ren D25Theo quy định hiện hành3cái
39Lắp đặt van khóa D25Theo quy định hiện hành3cái
40Lắp đặt xi phôngTheo quy định hiện hành1cái
41Van bi đồngTheo quy định hiện hành1Cái
42Đồng hồ ápTheo quy định hiện hành1cái
43Lđ vòi chữa cháy D65Theo quy định hiện hành4Cuộn
44Lđ lăng chữa cháy D65/19Theo quy định hiện hành2Cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo quy định hiện hành1cái
46Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Theo quy định hiện hành8Bình
47Lđ bình khí Co2 - 3kgTheo quy định hiện hành4Bình
48Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCTheo quy định hiện hành4Bộ
49Lắp đặt cáp điện từ tủ điện điều khiển đến bơm điện 3x16+1x10mm2Theo quy định hiện hành6m
50Que hànTheo quy định hiện hành10kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành60m2
52Tủ họng 600x500x180Theo quy định hiện hành2Cái
53Tủ Ngoài nhàTheo quy định hiện hành1Cái
54Gioăng bích D100Theo quy định hiện hành12Cái
55Gioăng bích D80Theo quy định hiện hành1Cái
56Ê cu +Bu lôngTheo quy định hiện hành126Bộ
57Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nướcTheo quy định hiện hành1HT
H THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ
Nguồn dự phòng ác quy 24V DC 1.2Ah 24V DC 0.8Ah
Dòng sạc 26V DC 100~400mA
Điện trở trên kênh 50Ω
Số lượng đầu báo nhiệt trên Zone : không giới hạn
Số lượng đầu báo khói trên Zone : 30
Dòng ra : 1A 500mA
Digital Switch 500000 Cycles Min. reliability
Điện trở cuối tuyến : 10k
Material 1.2mm steel plate
Color Ivory white *Others also available
Kích thước : 350mm (H) x 285mm (W) x 105mm (D) 280mm (H) x 160mm (W) x 70mm (D) Accessory Functions Dual signal transfer
Theo quy định hiện hành1TỦ
2MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐẦU LIỀN PCCCĐầu bơm Công suất: 11kwLưu lượng: 9-42m3/hCột áp: 74.6-56 m Điện áp: 3 phase/380V/50HzĐược lắp trên bệ thép quán tínhTheo quy định hiện hành1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ ddiessel PCCCĐộng cơ diezel công suất 16.8kwĐầu bơm Công suất: 11 kw Lưu lượng: 9-42m3/hCột áp: 74.6-56 m Được lắp trên bệ thép quán tínhTheo quy định hiện hành1CÁI
4Tủ điều khiển bơm điệnĐiều khiển 2 bơm, 2 chế độ tự động và bằng tay- Linh kiện LS, Vỏ tủ làm bằng tôn sơn tĩnh điệnKT: 700*500*200 ; đồ dày 1.2mmĐiện áp: 380v - 3pThiết bị hiển thị: Đèn báp pha, đèn báo trạng thái hoạt độngThiết bị đo lường: Đồng hồ Vol-AmpeTheo quy định hiện hành1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1107715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.183.600.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.367.200.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình tương ứng. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm can bộ KCS tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã làm can bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
2 Đồng hồ đo áp lực Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt2
5 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy ép cọc trước - lực ép≥150 T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
10 Máy hàn ≥ 23 kW Hoạt động tốt2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt2
13 Máy mài ≥ 2,7 kW Hoạt động tốt2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
15 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->