Gói thầu: Gói số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753384-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220752631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 14:51:00 đến ngày 2022-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,443,034,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói số 01 (xây lắp)
Sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn các thị trấn và xã Long Mỹ, Phước Hội
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,1m2
2Lát gạch sân bằng gạch tezaro 400x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,1m2
3Đào móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V 1,654m3
4Rải đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V 12,764m3
5Lớp vữa lót móng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V 127,64m2
6Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V 0,042100m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4m2
9Lát gạch sân bằng gạch tezaro 400x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 238,4m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V 238,4m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 81,735m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 43,54m2
14Cung cấp cửa đi 4 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện Bản lề 3D, khóa đa điểm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 6,9m2
15Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trog núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 30,215m2
16Cung cấp cửa sổ lùa mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 43,54m2
17Cung cấp cửa sổ sổ 1 cánh hất ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,08m2
18Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,54m2
19Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 81,735m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 43,54m2
21Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
25Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V 12,25m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 37,98m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,98m2
29Thông tắc hệ thống ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 43,64m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,64m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,64m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 555,78m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 73,06m2
35Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 146,16m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,16m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 138,065m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 417,715m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 73,06m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 490,775m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 138,065m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186100m2
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,8m2
44Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596tấn
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,596tấn
47Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 3,118100m2
48Phá dỡ gạch lát tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 12,96m2
49Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V 12,96m2
50Vệ sinh tường ốp gạch trong nhà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V 214,8m2
51Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 96,9m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V 96,9m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 24m2
54Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 14,4m2
55Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 9,6m2
56Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 14,4m2
57Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4m2
58Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 24m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 14,4m2
60Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
61Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 9,1m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 322,47m2
65Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 18,2m2
66Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 78,34m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,34m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 89,91m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 232,56m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 18,2m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 250,76m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 89,91m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39100m2
74Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6m2
75Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593tấn
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,593tấn
78Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 1,296100m2
79Phá dỡ gạch lát tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 13,68m2
80Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V 13,68m2
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 12,72m2
82Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 6m2
83Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 3,2m2
84Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,8m2
85Cung cấp cửa sổ lùa 2,4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 6m2
86Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữa A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 0,72m2
87Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 6m2
88Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 12,72m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 6m2
90Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
91Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 214,818m2
92Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 16,796m2
93Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 55,18m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,18m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 50,45m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 164,368m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 16,796m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 181,164m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 50,45m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21100m2
101Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,57m2
102Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533tấn
103Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,533tấn
105Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 0,576100m2
106Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36WMô tả kỹ thuật theo chương V 56bộ
107Lắp đặt đèn sát trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
108Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 25cái
109Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
110Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
111Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
112Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
113Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
114Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
115Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
B TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tezaro 400x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200m2
3Tháo dỡ đan mương cũ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V 233cấu kiện
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V 9,3m3
5Xây nâng thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95m3
6Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8m2
7Cung cấp đan mương chịu lực đúc sẵn 600x1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 233tấm
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 233cái
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 9,3m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 9,3m3
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 624,4m2
12Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,4m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 336,12m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 162,96m2
15Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D khóa đa điểm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 130,08m2
16Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa chốt rời (2 cánh), ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh) - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 40,92m2
17Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 141,12m2
18Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 21,84m2
19Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,16m2
20Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,96m2
21Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 336,12m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 162,96m2
23Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
29Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V 34,86m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 147,87m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,87m2
33Thông tắc hệ thống ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 3toàn bộ
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 1.320,23m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 591,04m2
36Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 748,37m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,37m2
38Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 373,61m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,61m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,61m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 554,99m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 755,04m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 591,04m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1.346,08m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 554,99m2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,664100m2
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,16m2
48Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51tấn
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 4,51tấn
51Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 9,922100m2
52Phá dỡ gạch lát tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 55,35m2
53Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V 55,35m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07100m3
55Rải đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,9m3
56lớp lót móng vữa 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V 9m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,106100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061tấn
61Cung cấp bulong M16-600Mô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
62Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,506tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,506tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663tấn
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,459tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,459tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 123,255m2
69Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 1,586100m2
70Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 12,04m2
71Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04m2
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2,96m2
73Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
74Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, bản lề 3 D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,52m2
75Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm-Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
76Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
77Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 1,52m2
78Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
80Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
81Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 49,82m2
82Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 28,86m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 14,68m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 35,14m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 35,14m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 14,68m2
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48100m2
89Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6m2
90Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 26,4m2
91Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
92Cung cấp cửa đi 2 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khíbản lề 3 D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 15,6m2
93Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
94Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
95Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 26,4m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
97Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
98Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 35,44m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,44m2
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,44m2
101Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 339,64m2
102Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 48,08m2
103Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 124,44m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,44m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 159,08m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 180,56m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 48,08m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 228,64m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 159,08m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102100m2
111Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9m2
112Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366tấn
113Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366tấn
114Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,366tấn
115Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 0,999100m2
116Phá dỡ gạch lát tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
117Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V 10,8m2
118Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 13,64m2
119Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V 157,905m2
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,878m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179tấn
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,403100m2
125Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 18m2
126Công tác ốp đá hoa cương màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V 2,295m2
127Khắc chữ " Trạm Y tế thị trấn Phước Hải" chìm sơn phun cát màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,94m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9m
131Cung cấp cửa cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 13,64m2
133Cung cấp chông inox 304 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 14,355m2
134Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 14,355m2
135Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 917,18m2
136Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,12m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 57,42m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1.196,54m2
139Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08m2
140Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016tấn
141Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,016tấn
142Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,016tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1,5m2
144Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 0,141100m2
145Tháo dỡ toa khói 1100x1600+ ống khói Inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
146Cung cấp lắp đặt toa khói inox 1100x1600Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
147Cung cấp lắp đặt ống khói 200x200 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
148Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V 92,56m2
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 1,824m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 1,824m3
151Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36WMô tả kỹ thuật theo chương V 101bộ
152Lắp đặt đèn sát trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V 45bộ
153Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
154Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
155Tháo dỡ đèn cao áp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
156Lắp đèn led 60WMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
157Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
158Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
159Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
160Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
161Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
162Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
163Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
164Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
C TRẠM Y TẾ XÃ PHƯỚC HỘI
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,5m2
2Lát gạch sân bằng gạch tezaro 400x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,5m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 256,89m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,89m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 77,14m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 37,1m2
7Cung cấp cửa đi 2, 1 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh), ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời (2 cánh) - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 38,6m2
8Cung cấp cửa sổ lùa mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 37,1m2
9Cung cấp cửa sổ mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
10Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1m2
11Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 77,14m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 37,1m2
13Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
17Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V 19,72m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 73,56m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,56m2
21Thông tắc hệ thống ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 506,795m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 64,94m2
24Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 248,88m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,88m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 49,063m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,063m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,063m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 107,905m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 262,51m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 64,94m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 327,45m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 107,905m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,977100m2
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,558m2
36Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059tấn
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 1,059tấn
39Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 3,006100m2
40Phá dỡ gạch lát tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 26,37m2
41Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V 26,37m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 2m2
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2m2
44Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,277tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,277tấn
47Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 0,462100m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 25m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 25m2
50Tháo dỡ lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V 18,5m
51Cung cấp lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35m2
52Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35m2
53Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 99,56m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,56m2
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 31,8m2
56Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 22,8m2
57Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 9m2
58Cung cấp cửa sổ lùa2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 22,8m2
59Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8m2
60Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 31,8m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 22,8m2
62Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
63Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 298,79m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 31,03m2
65Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 83,78m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,78m2
67Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 8,28m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 75,94m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 222,85m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 31,03m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 253,88m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 75,94m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692100m2
76Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 40m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 40m2
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 14,48m2
79Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m2
80Cung cấp cửa đi 1, 2 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh), ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời (2 cánh) - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 4,4m2
81Cung cấp cửa sổ mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,88m2
82Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm-Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m2
83Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m2
84Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 14,48m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m2
86Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
87Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 150,62m2
88Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 48,6m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 45,04m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 105,58m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 105,58m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 45,04m2
94Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 11,22m2
95Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V 38,29m2
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,602m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048tấn
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,109100m2
101Công tác ốp đá hoa cương màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V 2,295m2
102Khắc chữ " Trạm Y tế xã Phước Hội" chìm sơn phun cát màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
103Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,06m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,205m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9m
107Cung cấp cửa cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 11,22m2
109Cung cấp chông inox 304 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 13,59m2
110Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 13,59m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 362,16m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 424,925m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 8,205m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 433,13m2
115Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36WMô tả kỹ thuật theo chương V 42bộ
116Lắp đặt đèn sát trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V 22bộ
117Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 19cái
118Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
119Tháo dỡ đèn cao áp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
120Lắp đèn led năng lượng mặt trời 400WMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
121Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
122Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
124Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
125Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
126Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
D TRẠM Y TẾ XÃ LONG MỸ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 267,78m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,78m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 91,08m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 48,96m2
5Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T8) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D khóa đa điểm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 8,4m2
6Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh)-Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 32,28m2
7Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 48,96m2
8Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm-Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
9Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96m2
10Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 91,08m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 48,96m2
12Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V 11,9m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 37,56m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56m2
20Thông tắc hệ thống ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 255,58m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 46,26m2
23Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 132,6m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6m2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 20,56m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 103,1m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 152,48m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 46,26m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 198,74m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 103,1m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,546100m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,4m2
35Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095tấn
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 1,095tấn
38Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 2,764100m2
39Phá dỡ gạch lát tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 14,94m2
40Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V 14,94m2
41Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 98,5m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 29,12m2
44Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 21,12m2
45Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh)-Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 8m2
46Cung cấp cửa sổ lùa mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 21,12m2
47Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12m2
48Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 29,12m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 21,12m2
50Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 256,52m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 16,74m2
53Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 85,45m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,45m2
55Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 7,44m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 54,48m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 202,04m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 16,74m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 218,78m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 54,48m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765100m2
64Phá dỡ gạch lát tam cấp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 9,653m2
65Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V 9,653m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 40m2
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 11,36m2
68Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8m2
69Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa chốt rời (2 cánh), ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh) - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 4,4m2
70Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 2,16m2
71Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8m2
72Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8m2
73Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 11,36m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8m2
75Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
76Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 152,045m2
77Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 42,26m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,26m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 44,465m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 107,58m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 107,58m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 44,465m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 10,12m2
84Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V 1,35m2
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205tấn
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,462100m2
90Công tác ốp đá hoa cương màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V 2,295m2
91Khắc chữ " Trạm Y tế xã Sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn xã Láng Dài, Long Tân, Lộc An và xã Phước Long Thọ" chìm sơn phun cát màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V 1toàn bộ
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,02m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,24m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9m
95Cung cấp cửa cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 10,12m2
97Cung cấp chông inox 304 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 17,16m2
98Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V 17,16m2
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,885m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,205m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 69,24m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,445m2
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094100m3
104Rải đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,288m3
105Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76m2
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,035100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062tấn
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,026100m2
112Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,785m3
113Rải đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,89m3
114Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9m2
115Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1100m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,299100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263tấn
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48m3
122Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,096100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076tấn
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306m3
126Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,041100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027tấn
129Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025tấn
130Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025tấn
131Gia công xà gồ thép 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,079tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 9,688m2
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358100m3
135Rải đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V 1,786m3
136Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86m2
137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04m3
138Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,663m2
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8m2
142Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16m2
143Lợp mái tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V 0,265100m2
144Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, bản lề 3 D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 5,6m2
145Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
146Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 7,04m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46m2
148Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86m2
149Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 35,42m2
150Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 52,203m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 15,96m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 68,163m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 35,42m2
154Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837100m2
155Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,179100m2
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293100m3
157Rải đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V 2,364m3
158Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64m2
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,718m3
161Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,528100m2
162Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V 0,068100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V 0,06tấn
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V 9cấu kiện
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083100m3
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 0,902m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 0,902m3
169Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36WMô tả kỹ thuật theo chương V 42bộ
170Lắp đặt đèn sát trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V 22bộ
171Lắp đặt quạt trần 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V 19cái
172Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
173Tháo dỡ đèn cao áp cũMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
174Lắp đèn led 60WMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
175Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36WMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
176Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
177Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
178Cung cấp đominoMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
179Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 12hộp
180Lắp đặt dây đơn, loại dây S=4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
181Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4m
182Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 20m
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 30m
184Lắp đặt MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
185Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 1tủ
186Mặt bích viền nút che các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
187Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
188Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
189Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
190Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
191Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
192Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,16100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,12100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,08100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,08100m
198Lắp đặt khóa đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
199Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
200Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
201Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
202Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
203Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
204Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
205Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công4
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công3
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công4
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công3
5 Khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công3
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công2
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công2
8 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->