Gói thầu: Gói số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 14:51:00 đến ngày 2022-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,443,034,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01 (xây lắp) Sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn các thị trấn và xã Long Mỹ, Phước Hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,1 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch tezaro 400x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,1 | m2 |
| 3 | Đào móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 4 | Rải đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,764 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót móng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch tezaro 400x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,735 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi 4 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện Bản lề 3D, khóa đa điểm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trog núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,215 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ lùa mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ sổ 1 cánh hất ra ngoài dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,735 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 29 | Thông tắc hệ thống ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,64 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,64 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,64 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,78 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,16 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,16 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,065 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,715 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,775 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,065 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,8 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ gạch lát tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 50 | Vệ sinh tường ốp gạch trong nhà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 61 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,47 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 66 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,34 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,34 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,56 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,76 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 79 | Phá dỡ gạch lát tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ lùa 2,4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 5ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề chữa A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 87 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,818 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 93 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,18 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,18 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,368 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,164 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 101 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tezaro 400x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đan mương cũ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 5 | Xây nâng thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 6 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp đan mương chịu lực đúc sẵn 600x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | tấm |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,4 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D khóa đa điểm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa chốt rời (2 cánh), ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh) - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,87 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,87 | m2 |
| 33 | Thông tắc hệ thống ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | toàn bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,23 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,04 | m2 |
| 36 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,37 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,37 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,61 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,61 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,61 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,99 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,04 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,04 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,08 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,99 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,664 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,16 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,922 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ gạch lát tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 55 | Rải đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 56 | lớp lót móng vữa 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 61 | Cung cấp bulong M16-600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,255 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, bản lề 3 D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm-Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 76 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,82 | m2 |
| 82 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi 2 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khíbản lề 3 D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 94 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 98 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,64 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 103 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,44 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,44 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,08 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,56 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,64 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,08 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 116 | Phá dỡ gạch lát tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,905 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,878 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá hoa cương màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 127 | Khắc chữ " Trạm Y tế thị trấn Phước Hải" chìm sơn phun cát màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,94 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 131 | Cung cấp cửa cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 133 | Cung cấp chông inox 304 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | m2 |
| 134 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,18 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,12 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,54 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 144 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 145 | Tháo dỡ toa khói 1100x1600+ ống khói Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 146 | Cung cấp lắp đặt toa khói inox 1100x1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp lắp đặt ống khói 200x200 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,56 | m2 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 151 | Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn sát trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 155 | Tháo dỡ đèn cao áp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đèn led 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ PHƯỚC HỘI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,5 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch tezaro 400x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,89 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,89 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi 2, 1 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: Bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh), ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời (2 cánh) - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ lùa mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m2 |
| 21 | Thông tắc hệ thống ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,795 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,88 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,88 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,063 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,063 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,063 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,905 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,51 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,45 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,905 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,558 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ gạch lát tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 51 | Cung cấp lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,56 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,56 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ lùa2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 59 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,79 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m2 |
| 65 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,78 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,78 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,85 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,88 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi 1, 2 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh), ổ khóa 2 bên chìa, chốt rời (2 cánh) - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí: bản lề chữ A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm-Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 83 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,62 | m2 |
| 88 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,58 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,58 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 101 | Công tác ốp đá hoa cương màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 102 | Khắc chữ " Trạm Y tế xã Phước Hội" chìm sơn phun cát màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,06 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 107 | Cung cấp cửa cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 109 | Cung cấp chông inox 304 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 110 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,16 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,925 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,13 | m2 |
| 115 | Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Tháo dỡ đèn cao áp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đèn led năng lượng mặt trời 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ LONG MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,78 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T8) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D khóa đa điểm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh)-Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ lùa 2, 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm-Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 20 | Thông tắc hệ thống ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,58 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,48 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,74 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ gạch lát tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh)-Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ lùa mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 47 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,52 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 53 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,45 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,45 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,04 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,78 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ gạch lát tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,653 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp kẻ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,653 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề 3D, tay nắm, ổ khóa 2 bên chìa chốt rời (2 cánh), ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn (1 cánh) - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, khóa bấm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 72 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ khung inox 304 thanh vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,045 | m2 |
| 77 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,465 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,58 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,58 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,465 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 90 | Công tác ốp đá hoa cương màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 91 | Khắc chữ " Trạm Y tế xã Sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn xã Láng Dài, Long Tân, Lộc An và xã Phước Long Thọ" chìm sơn phun cát màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 95 | Cung cấp cửa cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 97 | Cung cấp chông inox 304 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 98 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,885 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,205 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,445 | m2 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 104 | Rải đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 105 | Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 112 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | m3 |
| 113 | Rải đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 114 | Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 115 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 130 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ thép 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | m2 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m3 |
| 135 | Rải đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 136 | Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,663 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 143 | Lợp mái tôn Bluescope chống rỉ dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp cửa đi 1 cánh dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí, bản lề 3 D, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm Xinfa Alumen (6063-T3) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8ly cường lực. Phụ kiện kim khí bản lề chữ A, tay nắm - Hãng Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,203 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,163 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 157 | Rải đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 158 | Lớp vữa lót móng dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 169 | Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Tháo dỡ đèn cao áp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đèn led 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led ống gắn tường 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại dây S=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Mặt bích viền nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 198 | Lắp đặt khóa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi