Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần 198 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 14:50:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,749,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3, trong vòng 05 năm trở lại đây, tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Công trình dân dụng cấp III trở lên)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).d. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Một số thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần 198 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì các Trạm Y tế/Trung tâm Y tế thị xã Điện Bàn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã Điện Bàn; số 97 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3767.127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Số 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã Điện Bàn; số 97 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3767.127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 đường Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353.851807 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐIỆN THẮNG TRUNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8606 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,1155 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1382 | m2 |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0691 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6526 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6526 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,716 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,36 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,955 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,0845 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,671 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,4445 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 23 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1bộ |
| 24 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m2 cấu kiện |
| 26 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 27 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 29 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 30 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính mờ 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 31 | GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 33 | Tẩy rỉ inox lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5673 | 1m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,225 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,225 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,225 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,57 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1382 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| B | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TRẠM Y TẾ XÃ ĐIỆN THẮNG NAM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6456 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,7505 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,571 | m2 |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1063 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,0414 | m |
| 10 | Phá dỡ bậc cấp đá granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5764 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5764 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,84 | m2 |
| 15 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2041 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,326 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,42 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,0045 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,292 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,7505 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 23 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 24 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1bộ |
| 25 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m2 cấu kiện |
| 27 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 29 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 30 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 31 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính mờ 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 32 | GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 33 | Mài, đánh bóng đá granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,455 | 1m2 |
| 34 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,54 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,52 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,52 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,571 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| C | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐIỆN THẮNG BẮC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8606 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717,8655 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2126 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3527 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,79 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7284 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7284 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 11 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8041 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,716 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,36 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,7895 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,827 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,0385 | m2 |
| 17 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 18 | GCLD vách kính khung nhôm, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 19 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính mờ 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 21 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 22 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | m2 |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 26 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1bộ |
| 27 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m2 cấu kiện |
| 29 | Mài, đánh bóng đá granito cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | 1m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,225 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,225 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,225 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,72 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2126 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3, trong vòng 05 năm trở lại đây, tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Công trình dân dụng cấp III trở lên)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).d. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công dân dụng | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 2 |
| 2 | Máy mài | 1kW | 2 |
| 3 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Một số thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác. | Thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi