Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747439-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế; ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 20:33:00 đến ngày 2022-08-05 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,489,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 957,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4354E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: + Tính chất của hợp đồng là cung cấp, dịch vụ lắp đặt thiết bị (có ít nhất một trong những thiết bị, dịch vụ: Thiết bị Camera, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ NAS, Màn hình giám sát trung tâm, Máy tính để bàn, Phần mềm quản lý Camera, Phần mềm Camera giám sát giao thông và các hệ thống phụ trợ khác hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự có giá trị ≥ 33.495.000.000 VND (trong đó có ít nhất một trong những thiết bị, dịch vụ như: Thiết bị Camera, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ NAS, Màn hình giám sát trung tâm, Máy tính để bàn, Phần mềm quản lý Camera, Phần mềm Camera giám sát giao thông và các hệ thống phụ trợ khác).+ Quy mô của hợp đồng (chỉ được tính trong phạm vi giá trị các hạng mục cung cấp, dịch vụ lắp đặt thiết bị (có ít nhất một trong những thiết bị, dịch vụ: Thiết bị Camera, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ NAS, Màn hình giám sát trung tâm, Máy tính để bàn, Phần mềm quản lý Camera, Phần mềm Camera giám sát giao thông và các hệ thống phụ trợ khác). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.495.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh về trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam hoặc nhà phân phối thiết bị tại Việt Nam hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam …đủ năng lực để bảo hành trực tiếp các thiết bị, hàng hóa (phần cứng, phần mền) do nhà thầu dự kiến cung cấp.+ Danh sách và thông tin về nhân sự bảo hành của các trung tâm trên.- Nhà thầu phải cam kết tất cả các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của HSMT+ Nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng hoặc ngành gần) theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TTTTcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống máy chủ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Có chứng chỉ kỹ thuật về máy chủ được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấpcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị lưu trữ (SAN) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Có chứng chỉ kỹ thuật về giải pháp lưu trữ hoặc thiết bị lưu trữ được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấpcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự về thiết kế, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng toàn bộ Camera |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Có giấy xác nhận hoàn thành khóa đào tạo về thiết kế hệ thống, cài đặt, cấu hình thiết bị camera được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấp.kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án).(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị mạng (Core Switch) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ kỹ thuật về thiết bị mạng (Switch) được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấp hoặc chứng chỉ CCNP của hãng Cisco hoặc tương đương.có số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự có chuyên môn về lĩnh vực xây dựng để có khả năng tham gia lắp đặt các trụ camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật công trình, xây dựng cầu đường,…)kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự có chuyên môn về lĩnh vực mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ kỹ thuật CCNP của hãng Cisco hoặc MCSE hoặc tương đươngkinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về công tác liên hệ bảo hành bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc tương đương trở lên về chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng hoặc ngành gần) theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TTTTcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự này có thể đã đảm nhận các vị trí trong dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Xây dựng Trung tâm điều hành (IOC) và Camera an ninh thông minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế; ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Bản SCAN (từ bản gốc/bản sao chứng thực) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu; (2) Bản SCAN (từ bản gốc/bản sao chứng thực) các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành và các tài liệu pháp lý kèm theo; (3) Bản SCAN (từ bản gốc/bản sao chứng thực) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Bản SCAN (từ bản gốc/bản sao chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hồ sơ chuyên gia đề xuất cho gói thầu; (5) Bản SCAN (từ bản gốc/bản sao chứng thực) giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (6) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị chính: Thiết bị Camera, Máy chủ, thiết bị lưu trữ NAS, SAN, màn hình giám sát trung tâm, máy tính để bàn phải có bản cam kết cung cấp xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng (CQ) của hãng sản xuất trong giai đoạn tham gia thầu khi đấu thầu và sẽ cung cấp cho chủ đầu tư khi nghiệm thu hàng hoá. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu có giấy xác nhận về cung cấp hàng hóa bảo đảm chất lượng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng của chính hãng sản xuất hoặc tài liệu tương đương cho gói thầu này đối với các hàng hóa như: Thiết bị Camera, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ NAS, SAN, Màn hình giám sát trung tâm, Máy tính để bàn, Phần mềm quản lý Camera, Phần mềm Camera giám sát giao thông. + Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, có đủ năng lực thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cập nhật, nâng cấp phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 957.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An, Địa chỉ: số 187, Đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Điện thoại: 0272.3827949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tân An, địa chỉ: số 76 Đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3826 198. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An, Địa chỉ: số 187, Đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Điện thoại: 0272.3827949. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera PTZ quay quét thông thường (bao gồm các phụ kiện lắp đặt) | 22 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Camera cố định giám sát an ninh (bao gồm các phụ kiện lắp đặt) | 19 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Camera cố định giám sát giao thông (bao gồm ống kinh; đèn flash, đèn LED và phụ kiện) | 80 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bàn phím điểu khiển camera quay quét | 4 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn | 57 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu | 121 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ kỹ thuật outdoor | 57 | Tủ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Trụ L cao 6m, tay vươn 1m (bao gồm chi phí trồng trụ và móng trụ) | 2 | Trụ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Trụ L cao 6m, tay vươn 4m (bao gồm chi phí trồng trụ và móng trụ) | 20 | Trụ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Trụ L cao 6m, tay vươn 6m (bao gồm chi phí trồng trụ và móng trụ) | 12 | Trụ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Trụ L cao 6m, tay vươn 8m(bao gồm chi phí trồng trụ và móng trụ) | 8 | Trụ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Trụ L cao 7,5 m, tay vươn 12m(bao gồm chi phí trồng trụ và móng trụ) | 6 | Trụ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Trụ T cao 6m, tay vươn 4m (bao gồm chi phí trồng trụ và móng trụ) | 1 | Trụ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Trụ T cao 6m, tay vươn 6m (bao gồm chi phí trồng trụ và móng trụ) | 2 | Trụ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Pát bắt Camera PTZ | 2 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cáp mạng CAT 6 | 5 | Thùng | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cáp điện | 1.830 | Mét | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cọc tiếp địa | 57 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dây thoát sét | 570 | Mét | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Ống ruột gà | 732 | Mét | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đầu RJ45 | 6 | Hộp | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Nguồn POE | 128 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Chi phí xuống đồng hồ điện lực | 57 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cầu dao RCBO 1 pha 20A | 57 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ổ cắm điện | 57 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Công lắp đặt | 57 | Vị trí | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy chủ AI An ninh, DB core AI An ninh (Database + File) | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy chủ AI Giao thông, DB core AI Giao thông, AI Giao thông brocker, AI Giao thông restream | 5 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy chủ ảo hóa | 2 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Thiết bị SAN dùng chung | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 31 | VMware vCenter Server Standard for vSphere (per Instance) 3yr E-LTU | 1 | License | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 32 | VMware vSphere Standard 1 Processor 3yr E-LTU | 8 | License | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thiết bị kết nối mạng iSCSI + Core Switch | 2 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị NAS | 2 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đĩa cứng lưu trữ dữ liệu cho thiết bị NAS | 24 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tủ Rack và Khay trượt | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cáp mạng CAT 6 | 1 | Thùng | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Thanh nguồn PDU | 6 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Vật tư phụ (ống ruột gà, dây lạc nhựa, đinh vit, ống nẹp,…) | 1 | Gói | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Chi phí nhân công lắp đặt, cài đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Màn hình ghép chuyên dụng 55 inchs | 12 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Giá treo Pop In/Out | 12 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Khung sườn chịu lực treo màn hình Video wall | 1 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bộ điều khiển hình ảnh Videowall Controller | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 45 | HDMI Input Card | 3 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 46 | HDMI Output Card | 3 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 16 | Sợi | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Tủ rack đấu nối | 1 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Tủ điều khiển điện dành riêng cho hệ thống màn hình ghép, chống quá áp, sụt nguồn | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Router | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Module quang SFP 1Gbps | 2 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Access Point (bao gồm nguồn) | 2 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Màn hình máy tính | 4 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy in | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Microphone + tai nghe cho Nhân viên trực | 4 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Office Professional 2019 | 4 | License | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 59 | UPS 6 KVA | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Tổng đài | 1 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Điện thoại bàn | 8 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Vật tư (ổ điện, nẹp, dây rút,...) và chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình | 1 | Gói | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phần mềm Core AI cho camera giám sát an ninh | 19 | Licsense v/viễn | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Phần mềm Core AI cho camera giám sát giao thông | 80 | Licsense v/viễn | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phần mềm Quản lý Camera AI | 99 | Licsense v/viễn | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Phần mềm Quản lý Camera thường | 22 | Licsense v/viễn | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Phần mềm video live streaming cho máy chủ VMS | 2 | Licsense v/viễn | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Chứng chỉ SSL | 5 | Chứng chỉ/năm | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tay vươn | 4 | Cái | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | 3.106.813.000 | VNĐ | Mục 3, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1775E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4354E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: + Tính chất của hợp đồng là cung cấp, dịch vụ lắp đặt thiết bị (có ít nhất một trong những thiết bị, dịch vụ: Thiết bị Camera, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ NAS, Màn hình giám sát trung tâm, Máy tính để bàn, Phần mềm quản lý Camera, Phần mềm Camera giám sát giao thông và các hệ thống phụ trợ khác hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự có giá trị ≥ 33.495.000.000 VND (trong đó có ít nhất một trong những thiết bị, dịch vụ như: Thiết bị Camera, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ NAS, Màn hình giám sát trung tâm, Máy tính để bàn, Phần mềm quản lý Camera, Phần mềm Camera giám sát giao thông và các hệ thống phụ trợ khác).+ Quy mô của hợp đồng (chỉ được tính trong phạm vi giá trị các hạng mục cung cấp, dịch vụ lắp đặt thiết bị (có ít nhất một trong những thiết bị, dịch vụ: Thiết bị Camera, Máy chủ, Thiết bị lưu trữ NAS, Màn hình giám sát trung tâm, Máy tính để bàn, Phần mềm quản lý Camera, Phần mềm Camera giám sát giao thông và các hệ thống phụ trợ khác). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.495.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh về trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam hoặc nhà phân phối thiết bị tại Việt Nam hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam …đủ năng lực để bảo hành trực tiếp các thiết bị, hàng hóa (phần cứng, phần mền) do nhà thầu dự kiến cung cấp.+ Danh sách và thông tin về nhân sự bảo hành của các trung tâm trên.- Nhà thầu phải cam kết tất cả các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của HSMT+ Nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng hoặc ngành gần) theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TTTTcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống máy chủ | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Có chứng chỉ kỹ thuật về máy chủ được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấpcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) | 5 | 2 |
| 3 | Nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị lưu trữ (SAN) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Có chứng chỉ kỹ thuật về giải pháp lưu trữ hoặc thiết bị lưu trữ được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấpcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) | 5 | 2 |
| 4 | Nhân sự về thiết kế, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng toàn bộ Camera | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 (hoặc tương đương trở lên).- Có giấy xác nhận hoàn thành khóa đào tạo về thiết kế hệ thống, cài đặt, cấu hình thiết bị camera được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấp.kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án).(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) | 4 | 2 |
| 5 | Nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị mạng (Core Switch) | 1 | Có chứng chỉ kỹ thuật về thiết bị mạng (Switch) được hãng sản xuất thiết bị chào thầu cấp hoặc chứng chỉ CCNP của hãng Cisco hoặc tương đương.có số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) | 4 | 2 |
| 6 | Nhân sự có chuyên môn về lĩnh vực xây dựng để có khả năng tham gia lắp đặt các trụ camera | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật công trình, xây dựng cầu đường,…)kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự có chuyên môn về lĩnh vực mạng | 2 | Có chứng chỉ kỹ thuật CCNP của hãng Cisco hoặc MCSE hoặc tương đươngkinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự chỉ đảm nhận 1 vị trí trong dự án)(Bên mời thầu có quyền xác nhận khi cần thiết) | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự phụ trách về công tác liên hệ bảo hành bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng | 5 | Cao đẳng hoặc tương đương trở lên về chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng hoặc ngành gần) theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ TTTTcó số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)(mỗi nhân sự này có thể đã đảm nhận các vị trí trong dự án) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi