Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 15:05:00 đến ngày 2022-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,708,327,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình công nghiệp cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng phần xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thanh Giang Trung Định (mặt đường 7,5m) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; công trình công nghiệp hạng 2 hoặc hạng 3; Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực thi công công trình công nghiệp, công trình giao thông hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Phong; xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 612317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Thanh Trình, chức vụ: Chủ tịch xã; Địa chỉ: xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 612317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển gốc cây đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0096 | 10m³/1km |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 4 | Đào gôc cây máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 5 | Xúc gốc cây lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0785 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển gốc cây đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,785 | 10m³/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8135 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,135 | 10m³/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0863 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,863 | 10m³/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6645 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,3341 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,9109 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 598,931 | 10m³/1km |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,4052 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,4052 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.578,74 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7786 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 715,66 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,1261 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,639 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,639 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,1261 | 100m2 |
| 24 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 723,43 | M |
| 25 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,77 | M |
| 26 | Làm khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.973 | M |
| 27 | Cắt bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,452 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,81 | m3 |
| 29 | Đào bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1581 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,581 | 10m³/1km |
| 31 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6204 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,204 | 10m³/1km |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1042 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6377 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,653 | 10m³/1km |
| 36 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,25 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1965 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,85 | m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,45 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6268 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển BTN đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6268 | 100tấn |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,45 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 45 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0197 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển BTN đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0197 | 100tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,67 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống, đường kính d600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp cống ống cống H30, D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | M |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển gối cống D600 đến chân công trình bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1289 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông D600 bằng ô tô đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8704 | 10 tấn/1km |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1407 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,63 | m2 |
| 18 | Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,627 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D300, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển gối cống D300mm bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0698 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông D300 bằng ô tô đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4121 | 10 tấn/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mối nối giữa cống hiện trạng vào cống mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1646 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 36 | Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1873 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 39 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Ca |
| 40 | Đệm đá dăm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 41 | Ván khuôn chân khay, sân cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 42 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,27 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 44 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0399 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0276 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,276 | 10m³/1km |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2165 | 100m3 |
| 50 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 51 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4864 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 53 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 57 | Bê tông giằng mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 58 | Ván khuông tường khóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường khóa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1443 | 100m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2683 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 65 | Công tác lắp dựng khe điều tiết tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 66 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 68 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1574 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,817 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9976 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,82 | m3 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,741 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4302 | 100tấn |
| 75 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4302 | 100tấn |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,741 | 100m2 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8503 | 100m3 |
| 78 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Ca |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,78 | m3 |
| 80 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1663 | 100m2 |
| 81 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,13 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,65 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,39 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN 42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1325 | 100m |
| 85 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2335 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,64 | m3 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0819 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1244 | 100tấn |
| 91 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1244 | 100tấn |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0819 | 100m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8507 | 100m3 |
| 94 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | ca |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,78 | m3 |
| 96 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1665 | 100m2 |
| 97 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,13 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,38 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,51 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN 42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1325 | 100m |
| 101 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2338 | 100m3 |
| C | III. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,25 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0918 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5014 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,73 | m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,77 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2283 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,06 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,69 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 21 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6985 | 100m |
| 22 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,106 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất NC, M x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5925 | 100m |
| 24 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | tấm |
| 25 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3330x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | thanh |
| 26 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 27 | Nắp thép KT: D150x3,5x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 28 | Cung cấp Bulông M20x180 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 29 | Cung cấp Bulông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 790 | cái |
| 30 | Cung cấp mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 31 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138 | m |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,45 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MT-3G | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa Rll-3C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ |
| 3 | Nối đất xà + nối không | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 6 | Cùm PA-2N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ |
| 9 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ |
| 10 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt Cùm PA-2N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 14 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cột |
| 16 | Móng cột MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | Móng |
| 17 | Tiếp địa Rll-3C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hệ |
| 18 | Nối đất xà + nối không | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hệ |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cột |
| 20 | Cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 21 | Cùm cần đèn cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 22 | Cùm cần đèn cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 9 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 4 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình công nghiệp cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 | 4 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Xe tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải thảm nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô 10T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi