Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769892-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220769266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 15:05:00 đến ngày 2022-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,708,327,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình công nghiệp cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thanh Giang Trung Định (mặt đường 7,5m)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phong; xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 612317
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phong; xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 612317


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; công trình công nghiệp hạng 2 hoặc hạng 3; Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực thi công công trình công nghiệp, công trình giao thông hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phong; xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 612317
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Thanh Trình, chức vụ: Chủ tịch xã; Địa chỉ: xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 612317
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
2Vận chuyển gốc cây đi đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,009610m³/1km
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cây
4Đào gôc cây máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
5Xúc gốc cây lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0785100m3
6Vận chuyển gốc cây đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,78510m³/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8135100m3
8Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,13510m³/1km
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0863100m3
10Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,86310m³/1km
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6645100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,3341100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,9109100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt598,93110m³/1km
15Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4052100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4052100m2
17Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.578,74m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7786100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt715,66m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,1261100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,639100tấn
22Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,639100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,1261100m2
24Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt723,43M
25Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,77M
26Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.973M
27Cắt bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,45210m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,81m3
29Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1581100m3
30Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,58110m³/1km
31Vét bùn bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6204100m3
32Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,20410m³/1km
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1042100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6377100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,65310m³/1km
36Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt364,25m2
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1965100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,85m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,45100m2
40Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6268100tấn
41Vận chuyển BTN đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6268100tấn
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,45100m2
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0456100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,42m3
45Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0197100tấn
46Vận chuyển BTN đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0197100tấn
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,171100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,67m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1m2
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,741100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,85m3
3Lắp đặt gối cống, đường kính d600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
4Cung cấp cống ống cống H30, D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28M
5Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 đoạn ống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
10Vận chuyển gối cống D600 đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128910 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91 cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông D600 bằng ô tô đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,870410 tấn/1km
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8m3
15Ván khuôn mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1407100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,12m3
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,63m2
18Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,627100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,225100m3
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
22Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
23Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D300, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131 cấu kiện
28Vận chuyển gối cống D300mm bằng ô tô tự đổ đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,069810 tấn/1km
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91 cấu kiện
31Vận chuyển ống cống bê tông D300 bằng ô tô đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,412110 tấn/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
33Ván khuôn mối nối giữa cống hiện trạng vào cống mớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1646100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,31m3
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6m2
36Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1873100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0599100m3
39Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Ca
40Đệm đá dăm đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,67m3
41Ván khuôn chân khay, sân cửa xảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,093100m2
42Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,27m3
43Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0432100m2
44Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0399100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,76m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0276100m3
48Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27610m³/1km
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2165100m3
50Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,44m2
51Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4864100m2
52Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,61m3
53Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,69m3
54Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0051tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0256tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0144100m2
57Bê tông giằng mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05m3
58Ván khuông tường khóaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0314100m2
59Bê tông tường khóa, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1443100m3
61Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0128tấn
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2683tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0295100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38m3
65Công tác lắp dựng khe điều tiết tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4công
66Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0608100m2
67Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
68Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1574100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,817100m3
71Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9976100m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,82m3
73Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,741100m2
74Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4302100tấn
75Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4302100tấn
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,741100m2
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8503100m3
78Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Ca
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,78m3
80Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1663100m2
81Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,13m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,65m3
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,39m2
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN 42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1325100m
85Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0265100m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2335100m3
87Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,64m3
89Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0819100m2
90Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1244100tấn
91Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1244100tấn
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0819100m2
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8507100m3
94Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5ca
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,78m3
96Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1665100m2
97Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,13m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,38m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,51m2
100Lắp đặt ống nhựa uPVC DN 42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1325100m
101Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0265100m2
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2338100m3
C III. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,251m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0918tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5014tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5138100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,43m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1371 cấu kiện
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8768100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,73m3
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,77m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2283100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,061m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0063tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0378tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0378100m2
15Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,51m3
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,69m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71m3
21Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6985100m
22Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,106100m
23Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất NC, M x 0,75)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5925100m
24Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16tấm
25Cung cấp tấm sóng giữa KT 3330x310x3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69thanh
26Cung cấp bản đệm 70x300x5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79cái
27Nắp thép KT: D150x3,5x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79cái
28Cung cấp Bulông M20x180Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79cái
29Cung cấp Bulông M16x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt790cái
30Cung cấp mắt phản quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79cái
31Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt138m
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,45m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75m2
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Móng cột MT-3GTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2móng
2Tiếp địa Rll-3CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hệ
3Nối đất xà + nối khôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hệ
4Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
5Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
6Cùm PA-2NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
7Phụ kiện đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
8Lắp đặt Tiếp địa Rll-3CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hệ
9Lắp đặt Nối đất xà + nối khôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hệ
10Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
11Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
12Lắp đặt Cùm PA-2NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
14Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
15Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cột
16Móng cột MT-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29Móng
17Tiếp địa Rll-3CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7hệ
18Nối đất xà + nối khôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7hệ
19Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cột
20Cần đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
21Cùm cần đèn cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29bộ
22Cùm cần đèn cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
23Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
24Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
25Phụ kiện đường dây chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.91
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.41
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình công nghiệp cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/201541
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.21
5 Công nhân, thợ lành nghề 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt3
10 Máy toàn đạt Hoạt động tốt1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Hoạt động tốt1
12 Ô tô vận chuyển Hoạt động tốt3
13 Xe tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
14 Máy rải thảm nhựa Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt1
16 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt1
17 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->