Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772320-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220737609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã Diễn Tháp và Huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 15:43:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,877,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã Diễn Tháp và Huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Tháp , địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn thiết kế Thành Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Tháp , địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Mạnh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Tháp; Địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V603,35m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V603,35m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V603,35m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V576,25m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V576,25m3
6Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5100m3
7Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.148,231m3
8Đắp đất san nền bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,339100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,305m3
10Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V31,305m3
B SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.926,98m2
2Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,698m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.926,98m2
C VỈA XÂY CHẮN Ô TRỒNG CÂY
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
D MƯƠNG XÂY MỚI
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V174,663100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,582100m3
3Vận chuyển đất bằng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,448m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,48m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,6m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,608m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,241tấn
10Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V284cấu kiện
E MƯƠNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V233cấu kiện
2Nạo vét, vệ sinh mương, đổ lên xe vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,699m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,316m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,914m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V233cấu kiện
F SÂN KHẤU
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V61,109m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,741m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,294m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,997m3
8Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,895m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,895m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,203100m3
19Mua Đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V167,072m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
21Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,454m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,052m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,843m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,264m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,526m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,592m2
28Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824tấn
30Bu lông neo cường độ cao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Sản xuất mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
32Lắp đặt các loại bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
33Bảng hiệu sân khấu khung thép hộp mạ kẽm, nền ốp tấm aluminium-composite 2mm, nhôm dày 0.05mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,538m2
34Chữ dán mi ca nổi dày 2mm cao 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,995m2
35Lắp đặt cờ vuiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m2
G XÂY MỚI CỔNG CHÍNH
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,998m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,977m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,431m3
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,52m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
14Đắp đầu chóp đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Gia công cổng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
16Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
17SXLD Bàn lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Bánh xe thép kiểu vòng bi D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V193kg
H XÂY MỚI 5 CỔNG PHỤ
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,557m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,948m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,513m3
12Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m
14Đắp đầu chóp đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m2
16Gia công cổng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
17Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,875m2
18SXLD Bàn lềMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
19SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
20Bánh xe thép kiểu vòng bi D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V308kg
I RÀO CHẮN 5 CỔNG PHỤ
1Gia công cổng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
2Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,795m2
3SXLD Bàn lềMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5kg
J XÂY MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC ĐOẠN M1-M2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V34,445m3
2Vận chuyển kết cấu gạch đá, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344100m3
3Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V80,991m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,356m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,833m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,504m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,791m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,481m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,494m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,818m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,65m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,798m2
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,65m
25Đắp đầu chóp đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,171m2
27Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,791tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V64,792m2
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.791,2kg
K CỘT CỜ, KHUNG BẢNG HIỆU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,765m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
4Đổ bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,425m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,78m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V24,78m2
8Gia công cột bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
9Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
11Bu lông neo cường độ cao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
12Sản xuất mặt bích inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
13Lắp đặt các loại bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
2Lắp bộ đèn đường LED + bóng 120wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m3
6Đào móng hào cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m3
7Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3.238,095viên
9Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V340md
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595100m3
12Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
13Kéo rải dây chống sét cho cột điện- Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
15Lắp đặt tủ điện kim loại 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
16Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,37m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
22Bê tông móng trụ cột đèn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
23Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Sản xuất mặt bích inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
25Lắp đặt các loại bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
26Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
M NHÀ KHO (2 NHÀ) PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,111m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,584m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,972m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,583m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,123m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,231m3
15Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,847m3
N NHÀ KHO (2 NHÀ) PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,539100m2
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,094m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
14Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,373m3
16Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,537m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
O NHÀ KHO (2 NHÀ) HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
2Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,4m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,385m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,9m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,431m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,408m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,162m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,872m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,739m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,162m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V83,872m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,611m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,162m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m2
18SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
19SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
20Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Bàn lề Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
22Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Hoa sắt cửa 20x20x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
P NHÀ KHO (2 NHÀ) PHẦN ĐIỆN+ THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt phễu nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cầu chắn rác bằng Inoc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào >= 0,5m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->