Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã Diễn Tháp và Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 15:43:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,877,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã Diễn Tháp và Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Mạnh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Tháp; Địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,35 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,35 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.148,231 | m3 |
| 8 | Đắp đất san nền bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,339 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,305 | m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,305 | m3 |
| B | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.926,98 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,698 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.926,98 | m2 |
| C | VỈA XÂY CHẮN Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| D | MƯƠNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,448 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,48 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,608 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cấu kiện |
| E | MƯƠNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét, vệ sinh mương, đổ lên xe vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,699 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,316 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | cấu kiện |
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,109 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,741 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,294 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,997 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,895 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,895 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | 100m3 |
| 19 | Mua Đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,072 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,454 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,843 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,264 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,526 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,592 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | tấn |
| 30 | Bu lông neo cường độ cao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Sản xuất mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các loại bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 33 | Bảng hiệu sân khấu khung thép hộp mạ kẽm, nền ốp tấm aluminium-composite 2mm, nhôm dày 0.05mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,538 | m2 |
| 34 | Chữ dán mi ca nổi dày 2mm cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cờ vui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m2 |
| G | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,998 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 14 | Đắp đầu chóp đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 17 | SXLD Bàn lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Bánh xe thép kiểu vòng bi D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | kg |
| H | XÂY MỚI 5 CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,557 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,948 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| 14 | Đắp đầu chóp đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 16 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,875 | m2 |
| 18 | SXLD Bàn lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Bánh xe thép kiểu vòng bi D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | kg |
| I | RÀO CHẮN 5 CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,795 | m2 |
| 3 | SXLD Bàn lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | kg |
| J | XÂY MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC ĐOẠN M1-M2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,445 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu gạch đá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,991 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,833 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,481 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,494 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,818 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,65 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,798 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,65 | m |
| 25 | Đắp đầu chóp đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,171 | m2 |
| 27 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,792 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.791,2 | kg |
| K | CỘT CỜ, KHUNG BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,765 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 11 | Bu lông neo cường độ cao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Sản xuất mặt bích inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các loại bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 2 | Lắp bộ đèn đường LED + bóng 120w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m3 |
| 6 | Đào móng hào cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.238,095 | viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | md |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cột điện- Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,37 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng trụ cột đèn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 23 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Sản xuất mặt bích inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các loại bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 26 | Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| M | NHÀ KHO (2 NHÀ) PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,972 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,583 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,231 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,847 | m3 |
| N | NHÀ KHO (2 NHÀ) PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,373 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,537 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| O | NHÀ KHO (2 NHÀ) HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,385 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,431 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,408 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,162 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,872 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,739 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,162 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,872 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,611 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,162 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 18 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 19 | SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bàn lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Hoa sắt cửa 20x20x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| P | NHÀ KHO (2 NHÀ) PHẦN ĐIỆN+ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác bằng Inoc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,5m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi