Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772431-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220772407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 16:42:00 đến ngày 2022-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,644,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đai học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 6 T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Nạo vét, nâng cấp kết hợp làm đường nội đồng tuyến kênh 19/5, đoạn từ Cầu Vòng - Đường QL 21, xã Yên Phong
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trí Thành. Địa chỉ: Số nhà 76, Trương Hán Siêu, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp đất:
1Đào xúc đất Cấp đất I36,929100m3
2Đào móng Cấp đất I41,726100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,8528,342100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9010,415100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,941,924100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9510,664100m3
7Mua đất đồi Tam Điệp về đắp6.962,322m3
8Vận chuyển đất Cấp đất I50,313100m3
9San đất bãi thải50,313100m3
10Đóng cọc tre - Cấp đất I1.339,254100m
11Rải đá dăm 4*6355,838m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40727,496m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB401.219,459m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB4099,204m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,7592tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,9495tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,7128100m2
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40546,744m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40447,336m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa256,47m2
B Bê tông mặt bờ kênh
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên7,4084100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly31,84100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40636,8m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông3,5957100m2
5gỗ làm khe co giãn1,5734m3
6Nhựa đường trám khe co giãn247,8175kg
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x435,964410m
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02587cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm10cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm10cái
11Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D8010cái
C Cống tròn đường kính D80cm; D50cm:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,7926100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất I3,6100m
3Phên nứa12m2
4Đào móng - Cấp đất I13,1377100m3
5Vận chuyển đất Cấp đất I13,1377100m3
6San đất bãi thải13,1377100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9012,282100m3
8Mua đất đồi về đắp1.351,02m3
9Đóng cọc tre - Cấp đất I168,264100m
10Rải đá dăm 4*619,83m3
11Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4026,73m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB405,85m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4036,12m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB4038,47m3
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB405,826m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3884100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1011tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4635tấn
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3016,008m3
20Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB4077,904m3
21Ván khuôn móng dài1,088100m2
22Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB4045,264m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,4216100m2
24Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB406,7824m3
25Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4012,0576m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm2,038tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác3,768100m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm641 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm241 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm56mối nối
31Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm21mối nối
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa21,06m2
33Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB401,364m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2534100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3473tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,4548m3
38Sản xuất cửa van phẳng0,3353tấn
39Bulông M12x500:22cái
40Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T1,137tấn
41Vít nâng V111bộ
42Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay0,2751 tấn
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, PCB401,32m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0584100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0951tấn
D 03 cống hộp B = 2,0m
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,855,115100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất I16,5100m
3Phên nứa55m2
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I5,1151m3
5Đào móng b - Cấp đất I4,2198100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất I4,2198100m3
7San đất bãi thải4,2198100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,906,0825100m3
9Mua đất đồi về đắp669,075m3
10Đóng cọc tre - Cấp đất I67,41100m
11Rải đá dăm 4*65,06m3
12Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB409,33m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB407,8m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB407,15m3
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB400,678m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0541tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0448100m2
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB307,74m3
20Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4042,075m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,7499tấn
22Ván khuôn móng dài0,438100m2
23Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB4050,745m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,5166tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,88100m2
26Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,888m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,6531tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6048100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa14,4m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép10m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép20m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá30m3
E Dự phòng
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 340.114.000 đồng.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đai học ngành xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
10 Cần trục Lực nâng ≥ 6 T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->