Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769339-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220756289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 17:02:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,826,162,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1353E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
6-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị.
Khu tái định cư số 4, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái và Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Tổ 8 phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thịnh. Tổ 09, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có) - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự của hợp đồng đối với gói thầu đang xét. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK137,4634100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK137,4634100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,4309100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,4309100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.065,2151100m3
6Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.965,271100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23,7371100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,3549100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK73,879100m3
10Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK47,4188100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6916m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.440,65m3
13lọc + ống PVC D48xL=1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK306,375bộ
14Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,3234100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,3234100m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,9967100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,3433100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK82,5235100m3
19Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK107,1054100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK250,3842m3
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK677,3044m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
C ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK325,5923100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK325,5923100m3
3Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,4777100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,4777100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK817,1761100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK105,7216100m3
7Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.272,1161100m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27,2977100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK107,9138100m3
10Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK112,3151100m3
D MÓNG ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK55,5704100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40,558100m3
E MẶT ĐƯỜNG NHỰA HẠT THÔ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK145,1646100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24,1264100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24,1264100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK145,1646100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,7652100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK35,298m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK705,96m2
8Lát tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK705,96m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm (công nghệ sơn nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK905,457m2
F MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70,557100m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.212,4692m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.261,052m
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,12100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7664tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7642tấn
G HẠNG MỤC: VỈA HÈ CÂY XANH
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK620,5435m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12.410,87m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK970,46m
4Bó vỉa hè, đường thẳng bằng tấm BTĐS loại 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.603,02m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK474,31m
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19,884m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK47,0301100m2
8Bê tông lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK130,1907m3
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK221,8032m3
10Bê tông lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK38,3568m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK79,1109m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK503,433m2
13Đào móng chiều rộng >20m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,1324100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,6418100m3
15Bê tông gạch vỡ, vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK59,755m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120,768m3
17Lát gạch lá dừa 10x20, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK603,84m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
20Cột + Biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23cái
21Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK140,175m3
22Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK140,175m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7075100m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK772,3361m3
2Cống BTCT tải trọng cao HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.1131m
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK218đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK758đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK976mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.710cái
7Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,4418100m3
8Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72,124m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,7643100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2474100m3
11Cống BTCT D400 tải trọng cao HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1941m
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK86mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK244cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,4897100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,9302100m3
18Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,6428100m3
19Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23,02m3
20Bê tông hố van, hố ga, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK53,0034m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,5085100m2
22Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK132,14m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK414,54m2
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,26m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,22tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7259100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK333cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,12100m
29Mua và lắp đặt máy bơm chìm Q30m3/h, H= 10mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
30Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1100m
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
35Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
36Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
37Tủ điểu khiển + phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK406cái
2Cống D600 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.373m
3Cống D1000 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK788m
4Cống D1200 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK95m
5Cống D1500 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK167m
6Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK825,4466m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK148đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK203đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK48đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK468đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK296đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK62đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK175mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK675mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK344mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK74mối nối
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK498cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.810cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK184cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK118cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK210cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,7849100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32,7616100m3
29Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK35,8807100m3
30Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,92m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,15tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,09tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,94tấn
34Bê tông hố van, hố ga, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK250,86m3
35Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,7216100m2
36Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK137,04m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK391,21m2
38Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,41Tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,386tấn
40Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,45m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 42cấu kiện
42Song chắn rác + khung 900x470Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 103Cái
43Song chắn rác + khung 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50Cái
44Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,16m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8m3
46Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,86m3
J HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,1064100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,1064100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,5594100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,0408100m3
5Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14,8054100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,92100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,87100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23,28100m
9Lắp đặt thập nhựa uPVC bằng phương pháp nối gioăng, đường kính thập, D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt côn D160/D110 nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp nối gioăng, đường kính tê D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D = 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D = 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,45100m
18Lắp đặt cút gang EE 135 độ nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
19Lắp đặt cút gang EE 90 độ nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
20Lắp đặt tê gang EEE nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính tê 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính tê 160/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
22Lắp đặt tê gang EEE nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
23Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 292cái
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 292cái
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,92100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,98100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,32100m
30Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,92100m
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28,3100m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3206100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0602100m3
34Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,7878m3
35Bê tông hố van, hố ga, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,9242m3
36Bê tông hố van, hố ga, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,561m3
37Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2877100m2
38Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,4361m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38,808m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1783tấn
41Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0739100m2
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,188m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 33cấu kiện
44Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
45Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,22100m
46Lắp đặt tê gang EBE nối bằng P/P mặt bích, Đường kính D = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
47Lắp đặt côn gang BB nối bằng P/P mặt bích, Đường kính D = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
48Lắp đặt cút gang BB 90 độ nối bằng P/P mặt bích, Đường kính D = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
49Khớp nối mềm EE 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
50Mối nối mêm BB-100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
51Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
52Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
53Lắp đặt rọ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
54Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
55Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cặp bích
56Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3838m3
57Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,813m3
58Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,051m3
59Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0345100m2
60Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8064m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,8m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0309tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0128100m2
64Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2835m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cấu kiện
66Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
67Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
68Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
69Lắp đặt bô lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
70Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
73Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
74Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
77Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
78Chụp bê tông 40x30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
79Lắp đặt Tê nhựa D110/D110 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 34cái
80Lắp đặt côn D110/D63 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 68cái
81Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 68cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 68cái
83Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 34cái
84Chụp bê tông 40x30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 68Cái
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP
L ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1móng
2Cột NPC.20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cột
3Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1HT
4Rãnh ngầm trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 448md
5Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 82md
6Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10hố
7Cáp nhôm bọc AsXV 12/20(24)kV-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 120md
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.772,4md
9Ống thép qua đường D141,3x3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 246md
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.790,4md
11Xà đỡ lèoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
12Xà rẽ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
13Xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
14Xà đỡ trung gian XTGMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
15Xà lắp cầu dao XCDMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
16Xà chống sét van XCSVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
17Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
18Thép mạ chế tạo xàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
19Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,001tấn
20Sứ đứng RE-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18quả
21Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 1*70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1đầu
22Vật liệu điện khác- Thí nghiệm vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1t. bộ
M XÂY DỰNG TBA
1Móng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2móng
2Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2HT
3Đầu cáp E-Blow 24kV-1*95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4Bộ
4Đầu cáp T-plugin 24kV-1*95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4Đầu
5Vật liệu điện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2T. bộ
6Thí nghiệm vật liệu TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2T.bộ
N THÍ NGHIỆM - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 máy
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 bộ
5Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 bộ
6Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 tủ
8Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 máy
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 máy
10Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2máy
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11bộ (3 pha)
12Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 61 cái
13Thí nghiệm Vônmét DCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 61 cái
14Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 cái
15Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 81 cái
O CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Rãnh ngầm trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.076,5md
2Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 120,1md
3Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14hố
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 984,9md
5Ống nhựa gân xoắn HDPE105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 990,6md
6Ống nhựa gân xoắn HDPE130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 739,1md
7Ống thép qua đường D168,3x3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 120,1md
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.025,9md
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 592,4md
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 449,2md
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 627,2md
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150mm2-0,6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 149,9md
13Tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 55tủ
14Công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 192cái
15Tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 55bộ
16Móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 55móng
17Vật liệu điện khác- Thí nghiệm vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1t.bộ
P CHIẾU SÁNG
1Rãnh ngầm trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 869md
2Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51md
3Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2hố
4Móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2móng
5Móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 74móng
6Ống thép qua đường D88,3x3,18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 145md
7Ống nhựa gân xoắn 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.834,5md
8Cột đèn bát giác liền cần cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38cột
9Cột đèn bát giác liền cần cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 36cột
10Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 33bộ
11Bóng LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38đèn
12Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2tủ
13Cáp vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51,5md
14Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 258md
15Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10+1*6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 669md 
16Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*6+1*4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.070,5md
17Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 727md
18Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 727md
19Dây đồng trần bện Fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.834,5md
20Vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1t. bộ
21Bóng LED 120WMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 36đèn
Q HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
R Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ22kV
1Cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
2Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
S Mua sắm thiết bị TBA (Trạm Kios 560kVA trọn bộ)
1Vỏ trạm Kios C2,5*R3,8*S2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
2Tủ RMU-24kV 630A-20kA/s loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1tủ
3Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1máy
4Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1máy
5Tủ điện hạ thế trọn bộ 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1tủ
6Tủ điện hạ thế trọn bộ 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,6%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,27%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1353E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Là kỹ sư giao thông.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
7 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
8 Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
9 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 10 tấn4
2 Máy đào ≥ 0,8 m34
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
4 Máy san Còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn8
6 Lò nấu sơn Còn hoạt động tốt1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt5
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
10 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt3
11 Máy nén khí Còn hoạt động tốt2
12 Trạm trộn bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
16 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt4
17 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
18 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
19 Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) Còn hoạt động tốt2
20 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
21 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
22 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->