Gói thầu: Gói thầu Thuê thiết bị thực hiện các đề tài Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động sử dụng trong mỏ hầm lò”, “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CƠ ĐIỆN MỎ |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thuê thiết bị thực hiện các đề tài Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động sử dụng trong mỏ hầm lò”, “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674646 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 17:19:00 đến ngày 2022-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CƠ ĐIỆN MỎ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thuê thiết bị thực hiện các đề tài Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động sử dụng trong mỏ hầm lò”, “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò Thuê thiết bị thực hiện các đề tài Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động sử dụng trong mỏ hầm lò”, “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn hơi | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: MHH-01/Trung Quốc;Phụ kiện kèm theo: Mỏ hàn+ Bép hàn; Mỏ cắt 451; Bình Oxy 40L; Bình gas 13kg; Dây dẫn khí nén và xe đẩy. | Ca | 26 | |
| 2 | Máy mài cầm tay | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: GWS 060/Bosch - Đức;Công suất định mức: 670W.Tốc độ danh nghĩa: 12000 vg/ph;Đường kính đĩa: 100mm;Điện áp: 220-250V. | Ca | 52 | |
| 3 | Máy hàn điện | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: CO2/MAG XD – 500S/Trung Quốc;Công suất định mức: 31kVA (26,0kW).Dòng điện hàn lớn nhất: 500A;Đường kính que hàn: 0,8 - 1,6mm;Điện áp: 3 pha 380V. | Ca | 31 | |
| 4 | Máy khoan đứng | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: IKEDA;Kích thước bàn làm việc:500 x 630.Tốc độ trục chính (rpm x đoạn):25 – 2000 rpm/min.Động cơ chính(HP):4 kw.Động cơ nâng(HP): 1.5kw.Động cơ kẹp(HP): Thủy lực.Khả năng làm việc: Khoan 50mm. với chiều dài cần khoan là 1m6;Điện áp: 3 pha/380V. | Ca | 16 | |
| 5 | Máy phay đứng | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: 6P82/NGA.Kích thước bàn máy:320x1250.Kích thước bàn máy, mm: 800x320x370.Giới hạn tốc độ quay trục chính, v/ph: 31,5-1600.Khối lượng lớn nhất của phôi gia công: 1000kg.Công suất động cơ truyền động trục chính:7,5kW.Công suất động cơ bàn:3kW.Điện áp: 3 pha/380V. | Ca | 7 | |
| 6 | Máy tiện | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: 1K63/NGA.Đường kính lớn nhất của phôi gia công: 700mm.Khi gia công trên bàn dao: 350mm.Chiều dài lớn nhất của phôi gia công: 1500mm.Điện áp: 3 pha/380V. | Ca | 15 | |
| 7 | Máy cưa vòng | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: Amada H-250-SA/Nhật Bản.Khả năng cắt phôi tròn D.250mm max.Khả năng cắt phôi vuông: W.280 x H.250mm.Tốc độ lưỡi cưa: 05 cấp từ 27-80m/min.Điện áp: 3 pha/380V. | Ca | 9 | |
| 8 | Máy ép thủy lực | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: Model: HP-50M/Việt Nam.Áp suất tối đa : 700bar.Lực ép tối đa : 50 tấn.Hành trình piston : 100mm;Điện áp: 3 pha/380V. | Ca | 5 | |
| 9 | Máy mài lỗ | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: Bosch GGS 28 LC/Bosch- Đức.Công suất: 650 W.Đầu cặp 6 mm.Tốc độ không tải 28,000 v/p.Đường kính đá mài tối đa 50mm.Điện thế 220-250 V. | Ca | 2 | |
| 10 | Nhiệt luyện | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: PT280240/Đài Loan.Đường kính buồng nung: 2800mm;Độ sâu buồng nung: 1300mm;Công suất: 380kW.Điện áp: 3 pha/380V. | Ca | 2 | |
| 11 | Máy lốc tôn | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: W11S-30x2500/Trung Quốc;Chiều dày lốc tối đa: 30mm.Chiều rộng lốc tối đa: 2500mm;Điện áp: 3 pha/380V. | Ca | 6 | |
| 12 | Thiết bị đo lưu lượng | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: DBM 620/Sauermann – USA;Thang đo: 35 m3/h đến 4250 m3/h.Độ chính xác: ±3% giá trị đọc ±10% m3/h.Đô phân giải: 1 m3/h. | Ngày | 5 | |
| 13 | Thiết bị đo rung động | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: ACO 3116/Nhật Bản;Gia tốc (ACC): 0,02 đến 200m/s2 RMS.Vận tốc (VEL): 0,02 đến 200mm/s RMS.Di chuyển (DISP):2 ~ 2000μm EQp-p. | Ngày | 5 | |
| 14 | Thiết bị đo độ ồn | Sản phẩm có chất lượng tương đương đáp ứng: ACO 6226/Nhật Bản.Thang đo: 28 ~ 130dB.Mức đo đỉnh: 38 ~138 dB.Độ truy xuất kết quả: 0.1dB.Thang tần số: 20Hz~ 8kHz. | Ngày | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi