Gói thầu: Gói thầu số 64: Cung cấp bạc đạn và vật tư cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771868-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 64: Cung cấp bạc đạn và vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 17:27:00 đến ngày 2022-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,558,001,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 826,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1337E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.889E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ Mục 42-48, 53-63, 65, 66, 68-72, 94, 95 của Mẫu số 01A – Chương IV Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 64: Cung cấp bạc đạn và vật tư cơ khí
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6.Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7.Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8.Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9.Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu câu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ Mục 42-48, 53-63, 65, 66, 68-72, 94, 95 của Mẫu số 01A – Chương IV. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: •Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); •Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 826.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm sàn thao tác grating Khổ (dài x rộng): 260 x 1000 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng4Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 260 x 1000 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32mm -Chiều dày thanh la: 5mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1470)
2Tấm sàn thao tác grating Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 760 x 1800 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 760 x 1800 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32mm -Chiều dày thanh la: 5mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1469)
3Tấm sàn thao tác grating Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 760 x 810 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng2Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 760 x 810 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32mm -Chiều dày thanh la: 5mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1468)
4Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 760 x 360 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 760 x 360 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1467)
5Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 760 x 700 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 760 x 700 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1466)
6Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 760 x 1000 mm Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng37Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 760 x 1000 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1465)
7Tấm sàn thao tác grating Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 1260 x 1260 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 1260 x 1260 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1464)
8Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 670 x 1555 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 670 x 1555 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1463)
9Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 670 x 990 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng16Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 670 x 990 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1462)
10Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 765 x 990 mm; Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng10Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 765 x 990 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1461)
11Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 765 x 1020 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng2Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 765 x 1020 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1460)
12Tấm sàng lớn 200x200mm,Vật liệu: Thép SS 400100CáiTấm sàng rung 200x200mmVật liệu: Thép SS 400(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX668)
13Tấm sàng nhỏ 50x50mmVật liệu: Thép SS 400200CáiTấm sàn rung 50x50mmVật liệu: Thép SS 400(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX669)
14Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 595 x 610 mm, Vật liệu: Composite1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 595 x 610 mm -Chiều dày 30 mm, ô lưới 38x38mm -Bề mặt răng cưa * Vật liệu: CompositeCung cấp CO, CQ(TX1459)
15Tấm sàn thao tác grating Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 620 x 600 mm, Vật liệu: Composite1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 620 x 600 mm -Chiều dày 30 mm, ô lưới 38x38mm -Bề mặt răng cưa * Vật liệu: CompositeCung cấp CO, CQ(TX1458)
16Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 670 x 600 mm, Composite1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 670 x 600 mm -Chiều dày 30 mm, ô lưới 38x38mm -Bề mặt răng cưa * Vật liệu: CompositeCung cấp CO, CQ(TX1457)
17Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 670 x 620 mm, Vật liệu: Composite1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 670 x 620 mm -Chiều dày 30 mm, ô lưới 38x38mm -Bề mặt răng cưa * Vật liệu: CompositeCung cấp CO, CQ(TX1456)
18Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 620 x 620 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 620 x 620 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1455)
19Tấm sàn thao tác grating Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 670 x 620 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 670 x 620 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1454)
20Tấm sàn thao tác grating Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 1055 x 1010 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng3Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 1055 x 1010 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1453)
21Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 1060 x 1460 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 1060 x 1460 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1452)
22Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): Khổ (dài x rộng): 1025 x 1660 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng2Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 1025 x 1660 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1451)
23Tấm sàn thao tác grating, Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 850 x 850 mm, Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóng1Tấm* Kích thước (mm): -Khổ (dài x rộng): 850 x 850 mm -Loại thanh la: Răng cưa -Chiều cao thanh la: 32 mm -Chiều dày thanh la: 5 mm -Khoảng cách giữa các thanh la chịu lực: 30 mm -Khoảng cách giữa các thanh thép xoắn ngang: 100 mm * Vật liệu: Thép SS400, mạ kẽm nhúng nóngCung cấp CO, CQ(TX1450)
24Shim inox 304, 200 x 200x0.03mm110TấmShim inox 304, 200 x 200x0.03mmCung cấp CO, CQ(TX1226, TX1203)
25Shim inox 304, 200 x 200x0.05mm110TấmShim inox 304, 200 x 200x0.05mmCung cấp CO, CQ(TX1225, TX1202)
26Shim inox 304, 200 x 200x0.2mm45TấmShim inox 304, 200 x 200x0.2mmCung cấp CO, CQ(TX1224, TX1201)
27Shim inox 304, 200 x 200x0.1mm45TấmShim inox 304, 200 x 200x0.1mmCung cấp CO, CQ(TX1223, TX1200)
28Shim inox 304, 200 x 200x0.3mm110TấmShim inox 304, 200 x 200x0.3mmCung cấp CO, CQ(TX1222, TX1199)
29Shim inox 304, 200 x 200x0.4mm110TấmShim inox 304, 200 x 200x0.4mmCung cấp CO, CQ(TX1221, TX1198)
30Shim inox 304, 200 x 200x0.5mm45TấmShim inox 304, 200 x 200x0.5mmCung cấp CO, CQ(TX1220, TX1197)
31Shim inox 304, 180 x 1270 x 0.05mm89CuộnShim inox 304, 180 x 1270 x 0.05mmCung cấp CO, CQ(TX1217, TX1194)
32Shim inox 304, 180 x 1270x0.5mm88CuộnShim inox 304, 180 x 1270x0.5mmCung cấp CO, CQ(TX1216, TX1193)
33Shim inox 304, 180 x1270x0.2mm90CuộnShim inox 304, 180 x1270x0.2mmCung cấp CO, CQ(TX1215, TX1192)
34Shim inox 2400x300x0.02mm10CuộnShim inox 304, 2400x300x0.02mmCung cấp CO, CQ(TX1213)
35Shim inox 2400x300x0.3mm10CuộnShim inox 304, 2400x300x0.3mmCung cấp CO, CQ(TX1212)
36Shim inox 2400x300x0.5mm10CuộnShim inox 304, 2400x300x0.5mmCung cấp CO, CQ(TX1211)
37Shim roll SUS 304, khổ 200x1270x0.15mm9CuộnShim inox 304, khổ 200x1270x0.15mmCung cấp CO, CQ(TX1210)
38Chèn chu vi biên dạng 01 (Circumference shoes- 01)17TấmChèn chu vi biên dạng 01 (Circumference shoes- 01) - Kích thước: t20.0x195.6x1188.9 mm - Vật liệu: FC 150Cung cấp CO, CQ(TX1070)
39Chèn chu vi biên dạng 02 (Circumference shoes- 02)84TấmChèn chu vi biên dạng 02 (Circumference shoes- 02) - Kích thước: t20.0x190.3x1062.3 mm - Vật liệu: FC 150Cung cấp CO, CQ(TX1071)
40Cánh động cơ khí nén BSKK5BộTên vật tư: VANE, FOR DV 20 Item 602-25 - Số cánh 1 bộ: 5 cánh(sử dụng cho động cơ khí nén BSKK Model động cơ khí nén: DV20 – 191 – 05)Cung cấp CO, CQ(TX1074)
41Shim inox 304, 180 x1270x0.1mm89CuộnShim inox 304, 180 x1270x0.1mmCung cấp CO, CQ(TX1191)
42Bạc đạn 63132CáiBạc đạn 6313Cung cấp CO, CQ(TX1156)
43Bạc đạn 63112CáiBạc đạn 6311Cung cấp CO, CQ(TX1155)
44Bạc đạn 600510CáiBạc đạn 6005Cung cấp CO, CQ(TX1152)
45Bạc đạn 62024CáiBạc đạn 6202Cung cấp CO, CQ(TX1151)
46Bạc đạn trục bị động UCT2092BộBạc đạn UCT209Cung cấp CO, CQ(TX1143)
47Bạc đạn con lăn máy cấp S3 6205-2Z2BộBạc đạn 6205-2ZCung cấp CO, CQ(TX1141)
48Bạc đạn 6217 NR/C32CáiBạc đạn 6217 NR/C3Cung cấp CO, CQ(TX1136)
49Bạc đạn RN3122CáiBạc đạn RN312Cung cấp CO, CQ(TX1132)
50Bạc đạn 62241CáiBạc đạn 6224Cung cấp CO, CQ(TX1131)
51Bạc đạn NU 218 ECJ1CáiBạc đạn NU 218 ECJCung cấp CO, CQ(TX1130)
52Bạc đạn bánh xe di chuyển MĐPĐ Bạc đạn 323172Cái Bạc đạn 32317Cung cấp CO, CQ(TX1128)
53Bearing Housing UCFL2112BộBạc đạn UCFL 211Cung cấp CO, CQ(TX1127)
54Bộ Bạc đạn quay gàu Máy đánh phá đống COP.PN17121CáiBạc đạn COP.PN1712Cung cấp CO, CQ(TX1122)
55Bộ Bạc đạn quay gàu Máy đánh phá đống COP.HT320M2CáiBạc đạn COP.HT320MCung cấp CO, CQ(TX1121)
56Bộ Bạc đạn quay gàu Máy đánh phá đống COP.01C320MGR141CáiBạc đạn COP.01C320MGR14Cung cấp CO, CQ(TX1120)
57Bộ Bạc đạn quay gàu Bạc đạn COP.01EB300MGR1CáiBạc đạn COP.01EB300MGRCung cấp CO, CQ(TX1119)
58Bearing con tang góc ôm (trái) BC11A1CáiBạc đạn 22238 CC/W33Cung cấp CO, CQ(TX1118)
59Bearing con tang góc ôm (phải) BC11A1CáiBạc đạn 23248 CC/W33Cung cấp CO, CQ(TX1117)
60Bạc đạn COP.02B140MEX2CáiBạc đạn COP.02B140MEXCung cấp CO, CQ(TX1111)
61Bạc đạn COP.02B140MGR2CáiBạc đạn COP.02B140MGRCung cấp CO, CQ(TX1110)
62Bạc đạn N308 ECP4CáiBạc đạn N308 ECPCung cấp CO, CQ(TX1109, TX1090)
63Bạc đạn 7308 BECBM6CáiBạc đạn 7308 BECBMCung cấp CO, CQ(TX1108)
64Bạc đạn 6216CM2CáiBạc đạn 6216CMCung cấp CO, CQ(TX1107)
65Bạc đạn NU 322 ECJ2CáiBạc đạn NU 322 ECJCung cấp CO, CQ(TX1106)
66Bạc đạn 6310/C31CáiBạc đạn 6310/C3Cung cấp CO, CQ(TX1104)
67Bạc đạn 5310 C32CáiBạc đạn 5310 C3Cung cấp CO, CQ(TX1103)
68Bạc đạn 620110CáiBạc đạn 6201Cung cấp CO, CQ(TX1101)
69Bạc đạn 62024CáiBạc đạn 6202Cung cấp CO, CQ(TX1100)
70Bạc đạn 6203-2RSH4CáiBạc đạn 6203-2RSHCung cấp CO, CQ(TX1099)
71Bạc đạn 6216/C32CáiBạc đạn 6216/C3Cung cấp CO, CQ(TX1094)
72Bạc đạn 6218/C32CáiBạc đạn 6218/C3Cung cấp CO, CQ(TX1093)
73Khớp nối mềm đường ống dầu bôi trơn BSKK Tiêu chuẩn kết nối bích: B165 150 1̋ A182F304L Size: DN254BộKhớp nối mềm đường ống dầu bôi trơn BSKKTiêu chuẩn kết nối bích: B165 150 1̋ A182F304L Size: DN25 L:145mm(chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ(TX1073)
74Ống nước Ống nước teflon bọc lưới inox 2 đầu ren cái 1/2"-20UNF, dài 220mm14ỐngỐng nước teflon bọc lưới inox 2 đầu ren cái 1/2"-20UNF, dài 220mmCung cấp CO, CQ(TX1028)
75Co ống Co 45 độ: DN80, BW, S-10S. Vật liệu: A815 CL WPS3180312CáiCo 45 độ: DN80, BW, S-10S. Vật liệu: A815 CL WPS31803Cung cấp CO, CQ(TX1027)
76Co ống Co 90 độ: DN80, LR, BW, S-10S. Vật liệu: A815 CL WPS3180324CáiCo 90 độ: DN80, LR, BW, S-10S. Vật liệu: A815 CL WPS31803Cung cấp CO, CQ(TX1026)
77Đướng ống DN80 SMLS, S-10S. Vật liệu: ASTM A790 UNS S3180312MétĐường ống DN80 SMLS, S-10S. Vật liệu: ASTM A790 UNS S31803Cung cấp CO, CQ(TX1025)
78Cùm giữ ốp ống 57 Retainer Clip FR-1105CáiCùm giữ ốp ống 57 Retainer Clip FR-1 Kích thước: 30 x 124.3 x 3t Vật liệu: SA240-310SCung cấp CO, CQ(TX1024)
79Ốp bảo vệ ống Final reheat Erosion Shield Material: SA240-310S Size: t3x101x1183.5mm40CáiỐp bảo vệ ống Final reheat Erosion Shield Material: SA240-310S Size: t3x101x1183.5mmCung cấp CO, CQ(TX1023)
80Mặt bích BS4504 PN25Size: DN5010CáiMặt bích BS4504 PN25Size: DN50D=165 mmC= 125 mmh=18 mmDO= 61.5mmt= 20 mmCung cấp CO, CQ(TX1018)
81PIN,DRIVE NUT, IR, Part number: 301878-0118,20BộPart number: 301878-0118, (sử dụng cho Sootblower type: IR 2H, Tham chiếu đến Item 1 cụm (399292-000A/B) Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX1015)
82Ø3/16” x ¾” Roll Pin, Part number: 863651-2224,50CáiPart number: 863651-2224,(sử dụng cho Sootblower type: IR 2H, Tham chiếu đến Item 10 cụm (397524-000D) Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX1003)
83PINION,8 TOOTH,IR2G, Part number: 397527-010A,22CáiPart number: 397527-010A, (sử dụng cho Sootblower type: IR 2H, Tham chiếu đến Item 9 cụm (397524-000D) Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX1002)
84RELIEF VALVE 1/2"4CáiPart number: 341245-1027, (sử dụng cho Sootblower type: IR 2H, Tham chiếu đến Item 7 cụm (398191-000C) Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX1000)
85Gear & Bearing Assembly, Part number: 393914-1044,1BộPart number: 393914-1044, (sử dụng cho 393914-1044, Sootblower type: IR 2H, Tham chiếu đến Item 1 cụm (N1178314-C021) Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX999)
86Fusible plug Vật liệu C35Bolt: M24x1.550CáiVật liệu C35Bolt: M24x1.5Oring: ID=24.99, W=3.53Chì Pb(Plumbum): Φ 14(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX679)
87Lò xo sàn rung Spring size: Ø22 x 122 x 240 x 7.5Material: 60Si2Mn400CáiSpring size: Ø22 x 122 x 240 x 7.5Material: 60Si2MnDt =22mm2Po = 7.5mmDm = 122mmLo = 240mmCung cấp CO, CQ(TX674)
88Vòng chèn bao che khớp nối sàn rung Vật liệu: C4510CáiVòng chèn bao che khớp nối sàn rungVật liệu: C45 (Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX672)
89Bao che khớp nối sàn rung Vật liệu: C4510CáiBao che khớp nối sàn rungVật liệu: C45 (Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX671)
90Canvas Tranmission BeltCoupling Khớp nối mềm động cơ sàn rung Kích thước: 12 x 120mm, 10 lớp không thấm nước200MétKhớp nối kiểu đai truyền động chịu rungKích thước: 12 x 120mm, 10 lớp không thấm nước.Cung cấp CO, CQ(TX670)
91Gàu múc CSU34CáiBucket of CSU- 0.52 m3 Thể tích: 0.52 m3 Vật liệu SM570(JIS) + A709(ASTM)(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX667)
92Gàu múc MĐPĐ C1CáiVolume:0,69m3 number: 9 diameter: 7.5m velocity: 7r/min(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX666)
93Gàu múc MĐPĐ A/B9CáiGàu múc MĐPĐ, Thể tích: 0.75m3, Vật liệu: E355DD(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX665)
94Elbow ball valve15cáiElbow ball valve - Model: Elbow ball valve - Measuring range: PN16 - Chuẩn kết nối: input G1/2" (đầu đực) - Ouput G1/2" (đầu cái) - Vật liệu: Brass, nickel-plated (Bao gồm vòng đệm)NSX: GrundfosCung cấp CO, CQ(TX700)
95Connection valve13cáiConnetion valve - Measuring range: PN16 - Connection: G 1.03’’ – 14G (đầu cái) - Input: G1/2" (đầu cái)- Vật liệu valve body: Brass, nickel-plated (Bao gồm vòng đệm)NSX: GrundfosCung cấp CO, CQ(TX701)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1337E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.889E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.580.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ Mục 42-48, 53-63, 65, 66, 68-72, 94, 95 của Mẫu số 01A – Chương IV Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->