Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò”, đề tài “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CƠ ĐIỆN MỎ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò”, đề tài “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674548 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 17:16:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư nguyên liệu tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CƠ ĐIỆN MỎ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò”, đề tài “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động sử dụng trong mỏ hầm lò”, “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nghiên cứu cơ điện mỏ. Địa chỉ: Phòng N.01 nhà N khu B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, tổ dân phố số 4, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8681 888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02422202525. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nghiên cứu cơ điện mỏ - Phòng N.01 nhà N khu B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, tổ dân phố số 4, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8681 888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02422202525. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình I200, Vật liệu: CT38 | 1.000 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 2 | Thép hình I100x8, Vật liệu: CT38 | 248 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 3 | Thép hình I200x27, Vật liệu: CT38 | 432 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 4 | Thép hình U100x50, Vật liệu: CT38 | 1.302 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 5 | Thép hình U200x75, Vật liệu: CT38 | 1.258 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 6 | Thép tấm δ10, Vật liệu: CT38 | 302 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 7 | Thép tấm δ16, Vật liệu: CT38 | 616,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 8 | Thép tấm δ20, Vật liệu: CT38 | 590 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 9 | Thép tấm δ12, Vật liệu: CT38 | 394,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 10 | Thép tấm δ6, Vật liệu: CT38 | 99 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 11 | Thép tấm δ8, Vật liệu: CT38 | 248 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 12 | Thép ray P24 | 720 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 13 | Thép hình V80x80x8,Vật liệu: CT38 | 148 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 14 | Thép hình V100x100x10,Vật liệu: CT38 | 521 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 15 | Thép hình V120x120x12, Vật liệu: CT38 | 723,22 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 16 | Phôi đúc gối đỡ bánh xe, Vật liệu: Thép đúc C35 | 365 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 17 | Phôi đúc đầu đấm, Vật liệu: Thép đúc C35 | 375 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 18 | Phôi đúc gối đỡ, Vật liệu: Thép đúc C35 | 536 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 19 | Thép tròn Ø40, Vật liệu: 40X | 48,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 20 | Thép tròn Ø100, Vật liệu:40X | 92,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 21 | Thép tròn Ø70, Vật liệu: 40X | 138,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 22 | Thép tròn Ø90, Vật liệu: 40X | 449,8 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 23 | Thép tròn Ø140, Vật liệu: C45 | 126,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 24 | Thép tròn Ø120, Vật liệu: C45 | 83,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 25 | Thép tròn Ø60, Vật liệu: 40X | 68,5 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 26 | Thép tròn Ø140, Vật liệu: 40X | 98,6 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 27 | Thép tròn Ø65, Vật liệu: 40X | 128,6 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 28 | Que hàn chịu lực | 50 | kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn chịu lực OK -4,0mm | ||
| 29 | Que hàn | 330 | kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn KT421-3,2 | ||
| 30 | Que hàn | 280 | kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn KT421-4,0 | ||
| 31 | Sơn chống gỉ | 165 | kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Sơn chống gỉ AK; H03 | ||
| 32 | Sơn trang trí | 220 | kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Sơn trang trí AK V-02; H3 | ||
| 33 | Đá cắt | 95 | Viên | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt CN355x3x25,4 ARBA | ||
| 34 | Đá mài | 180 | Viên | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài CN 125X6X22 ARBA | ||
| 35 | Chổi đánh gỉ | 155 | Cái | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 36 | Bu lông 8.8 M20x120+ Đai ốc+ Vòng đệm | 230 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 37 | Bu lông 8.8 M16x80+ Đai ốc+ Vòng đệm | 210 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 38 | Bu lông 8.8 M12x60+ Đai ốc+ Vòng đệm | 292 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 39 | Bu lông 8.8 M16 x50 + Đai ốc+Vòng đệm | 100 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 40 | Bu lông 8.8 M20x100 + Đai ốc+Vòng đệm | 65 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 41 | Bu lông 8.8 M20 x60 + Đai ốc+Vòng đệm | 120 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 42 | Bu lông 8.8 M27x150+ Đai ốc+Vòng đệm | 50 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 43 | Giẻ lau | 36,055 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 44 | Xích vòng 70x36 | 2 | Cái | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 45 | Vòng bi 7313 | 8 | Cái | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 46 | Gỗ nhóm I | 2 | m3 | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 47 | Cao su tấm dày 6mm | 15 | m2 | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 48 | Vít đầu côn 8.8 M12x40 | 350 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 49 | Vít đầu côn 8.8 M12x80 | 400 | Bộ | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 50 | Mỡ bôi trơn | 50 | kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Mỡ bôi trơn L3 | ||
| 51 | Dung môi pha sơn | 54 | Lít | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 52 | Ôxy | 30 | Chai | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 53 | Khí ga | 28 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 54 | Khí CO2 | 30 | Chai | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 55 | Mũi khoan d16,5 | 70 | Cái | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 56 | Bảo hộ lao động (Quần, áo, giầy, mũ bảo hộ) phục vụ công tác khảo sát, thử nghiệm hiện trường | 22 | Bộ | - Chất liệu: Cotton;- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 57 | Bép hàn MAX Ø1,2 | 20 | Cái | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 58 | Chất làm khô sơn M112 | 10 | Lít | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 59 | Bột bả mau khô | 10 | kg | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 60 | Bả láng mịn | 10 | kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bả láng mịn K78 | ||
| 61 | Mỡ chống dính hàn | 10 | Hộp | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Mỡ chống dính hàn MAG NZ400 | ||
| 62 | Băng dính | 20 | Cuộn | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Băng dính 3M Scotch | ||
| 63 | Chổi than máy mài tay | 30 | Đôi | Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 64 | Thân dao phay | 2 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay BAP330R-16x200/Mitsubishi;Vật liệu: Hợp kim. | ||
| 65 | Chíp dao phay | 2 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDER-M2/Mitsubishi;Vật liệu: Hợp kim VP15TF. | ||
| 66 | Thân dao tiện | 2 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện 2020JX16/Kyocera;Vật liệu: Hợp kim. | ||
| 67 | Chíp dao tiện | 2 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện 160404R-C/Kyocera;Vật liệu: Hợp kim. | ||
| 68 | Ống gió chống cháy lõi thép xoắn lò xo | 60 | m | Loại ống: Ống vải mềm lõi thép;Đường kính: 500 mm;Nhiệt độ tối đa: 400 độ C. | ||
| 69 | Động cơ khí nén | 1 | chiếc | Số vòng quay max: 3000vg/ph;Mô men xoắn max: 10N.m;Lưu lượng khí max: 228 m3/h. | ||
| 70 | Van khóa | 4 | chiếc | Cổng kết nối: 1/2 inch | ||
| 71 | Van gạt tay | 2 | chiếc | Cổng kết nối: 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Van gạt tay Parker 4902. | ||
| 72 | Bộ lọc khí nén | 2 | chiếc | Lưu lượng khí max:76 dm3/s;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ lọc khí nén P3X. | ||
| 73 | Van điều áp | 2 | chiếc | Cổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Van điều áp ASC300-15. | ||
| 74 | Bộ tiêu thanh | 1 | bộ | Cổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ tiêu thanh AMC 520-04B. | ||
| 75 | Dây khí nén cao áp 1/2'' | 80 | m | Đường kính dây: 1/2 inch ( F13mm);Áp suất làm việc tối đa: 16MPa. | ||
| 76 | Đầu nối 1/2'' | 20 | cái | Cổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu nối 1/2'' Parker 3109. | ||
| 77 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: 60mm;Áp suất làm việc: 0 - 1,6MPa;Cổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đồng hồ đo áp suất YN-60. | ||
| 78 | Băng keo | 10 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng, tuân thủ các tiêu chuẩn liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư nguyên liệu tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi