Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò”, đề tài “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771315-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CƠ ĐIỆN MỎ
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò”, đề tài “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò
Số hiệu KHLCNT 20220674548
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 17:16:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư nguyên liệu tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CƠ ĐIỆN MỎ
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò”, đề tài “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò
Cung cấp nguyên vật liệu thực hiện các đề tài “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ bẻ ghi thủy lực tự động sử dụng trong mỏ hầm lò”, “ Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại các mỏ hầm lò”, “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo quạt gió cục bộ dẫn động bằng khí nén phục vụ công tác thông gió trong mỏ hầm lò”
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nghiên cứu cơ điện mỏ. Địa chỉ: Phòng N.01 nhà N khu B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, tổ dân phố số 4, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8681 888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Số 32a/358/25 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thi công xây dựng Anphuco - Địa chỉ: Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; điện thoại: 0934375395.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU CƠ ĐIỆN MỎ , địa chỉ: Phòng N.01 nhà N khu B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, tổ dân phố số 4, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm nghiên cứu cơ điện mỏ. Địa chỉ: Phòng N.01 nhà N khu B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, tổ dân phố số 4, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8681 888.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nghiên cứu cơ điện mỏ. Địa chỉ: Phòng N.01 nhà N khu B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, tổ dân phố số 4, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8681 888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02422202525.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nghiên cứu cơ điện mỏ - Phòng N.01 nhà N khu B, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, tổ dân phố số 4, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8681 888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02422202525.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép hình I200, Vật liệu: CT381.000kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
2Thép hình I100x8, Vật liệu: CT38248kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
3Thép hình I200x27, Vật liệu: CT38432kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
4Thép hình U100x50, Vật liệu: CT381.302kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
5Thép hình U200x75, Vật liệu: CT381.258kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
6Thép tấm δ10, Vật liệu: CT38302kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
7Thép tấm δ16, Vật liệu: CT38616,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
8Thép tấm δ20, Vật liệu: CT38590kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
9Thép tấm δ12, Vật liệu: CT38394,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
10Thép tấm δ6, Vật liệu: CT3899kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
11Thép tấm δ8, Vật liệu: CT38248kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
12Thép ray P24720kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
13Thép hình V80x80x8,Vật liệu: CT38148kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
14Thép hình V100x100x10,Vật liệu: CT38521kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
15Thép hình V120x120x12, Vật liệu: CT38723,22kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
16Phôi đúc gối đỡ bánh xe, Vật liệu: Thép đúc C35365kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
17Phôi đúc đầu đấm, Vật liệu: Thép đúc C35375kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
18Phôi đúc gối đỡ, Vật liệu: Thép đúc C35536kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
19Thép tròn Ø40, Vật liệu: 40X48,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
20Thép tròn Ø100, Vật liệu:40X92,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
21Thép tròn Ø70, Vật liệu: 40X138,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
22Thép tròn Ø90, Vật liệu: 40X449,8kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
23Thép tròn Ø140, Vật liệu: C45126,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
24Thép tròn Ø120, Vật liệu: C4583,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
25Thép tròn Ø60, Vật liệu: 40X68,5kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
26Thép tròn Ø140, Vật liệu: 40X98,6kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
27Thép tròn Ø65, Vật liệu: 40X128,6kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
28Que hàn chịu lực50kgSản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn chịu lực OK -4,0mm
29Que hàn330kgSản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn KT421-3,2
30Que hàn280kgSản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn KT421-4,0
31Sơn chống gỉ165kgSản phẩm có chất lượng tương đương: Sơn chống gỉ AK; H03
32Sơn trang trí220kgSản phẩm có chất lượng tương đương: Sơn trang trí AK V-02; H3
33Đá cắt95ViênSản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt CN355x3x25,4 ARBA
34Đá mài180ViênSản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài CN 125X6X22 ARBA
35Chổi đánh gỉ155CáiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
36Bu lông 8.8 M20x120+ Đai ốc+ Vòng đệm230BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
37Bu lông 8.8 M16x80+ Đai ốc+ Vòng đệm210BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
38Bu lông 8.8 M12x60+ Đai ốc+ Vòng đệm292BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
39Bu lông 8.8 M16 x50 + Đai ốc+Vòng đệm100BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
40Bu lông 8.8 M20x100 + Đai ốc+Vòng đệm65BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
41Bu lông 8.8 M20 x60 + Đai ốc+Vòng đệm120BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
42Bu lông 8.8 M27x150+ Đai ốc+Vòng đệm50BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
43Giẻ lau36,055kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
44Xích vòng 70x362CáiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
45Vòng bi 73138CáiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
46Gỗ nhóm I2m3Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
47Cao su tấm dày 6mm15m2Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
48Vít đầu côn 8.8 M12x40350BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
49Vít đầu côn 8.8 M12x80400BộĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
50Mỡ bôi trơn50kgSản phẩm có chất lượng tương đương: Mỡ bôi trơn L3
51Dung môi pha sơn54LítĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
52Ôxy30ChaiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
53Khí ga28kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
54Khí CO230ChaiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
55Mũi khoan d16,570CáiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
56Bảo hộ lao động (Quần, áo, giầy, mũ bảo hộ) phục vụ công tác khảo sát, thử nghiệm hiện trường22Bộ- Chất liệu: Cotton;- Xuất xứ: Việt Nam
57Bép hàn MAX Ø1,220CáiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
58Chất làm khô sơn M11210LítĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
59Bột bả mau khô10kgĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
60Bả láng mịn10kgSản phẩm có chất lượng tương đương: Bả láng mịn K78
61Mỡ chống dính hàn10HộpSản phẩm có chất lượng tương đương: Mỡ chống dính hàn MAG NZ400
62Băng dính20CuộnSản phẩm có chất lượng tương đương: Băng dính 3M Scotch
63Chổi than máy mài tay30ĐôiĐáp ứng các tiêu chuẩn liên quan
64Thân dao phay2CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay BAP330R-16x200/Mitsubishi;Vật liệu: Hợp kim.
65Chíp dao phay2CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDER-M2/Mitsubishi;Vật liệu: Hợp kim VP15TF.
66Thân dao tiện2CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện 2020JX16/Kyocera;Vật liệu: Hợp kim.
67Chíp dao tiện2CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện 160404R-C/Kyocera;Vật liệu: Hợp kim.
68Ống gió chống cháy lõi thép xoắn lò xo60mLoại ống: Ống vải mềm lõi thép;Đường kính: 500 mm;Nhiệt độ tối đa: 400 độ C.
69Động cơ khí nén1chiếcSố vòng quay max: 3000vg/ph;Mô men xoắn max: 10N.m;Lưu lượng khí max: 228 m3/h.
70Van khóa4chiếcCổng kết nối: 1/2 inch
71Van gạt tay2chiếcCổng kết nối: 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Van gạt tay Parker 4902.
72Bộ lọc khí nén2chiếcLưu lượng khí max:76 dm3/s;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ lọc khí nén P3X.
73Van điều áp2chiếcCổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Van điều áp ASC300-15.
74Bộ tiêu thanh1bộCổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ tiêu thanh AMC 520-04B.
75Dây khí nén cao áp 1/2''80mĐường kính dây: 1/2 inch ( F13mm);Áp suất làm việc tối đa: 16MPa.
76Đầu nối 1/2''20cáiCổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu nối 1/2'' Parker 3109.
77Đồng hồ đo áp suất1CáiĐường kính mặt đồng hồ: 60mm;Áp suất làm việc: 0 - 1,6MPa;Cổng kết nối : 1/2 inch;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đồng hồ đo áp suất YN-60.
78Băng keo10CuộnĐảm bảo chất lượng, tuân thủ các tiêu chuẩn liên quan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư nguyên liệu tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->