Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK 240

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738955-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK 240
Số hiệu KHLCNT 20220624633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 17:39:00 đến ngày 2022-08-02 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK 240
Kho Xăng dầu ePPK 240/Sư đoàn 363
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng SĐT: 098.767.3734 (đ/c Quang)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/QC PK-KQ, số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - BIỆN PHÁP THI CÔNG MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73100m cọc
3Thuê cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V273m
B HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,8544m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0688m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,6217m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,0359m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4464100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0406100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4783tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6945tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,9594m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7733m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0577m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8089100m3
14Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2166100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8971m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
18Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,4016m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,627100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2655100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2655100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2655100m3/1km
C HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - RÃNH THU DẦU, XĂNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7239m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0364100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9069m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,716m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,378m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1345m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0041100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0172100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0172100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0172100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,426m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3441m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,128m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6256m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0194100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0306tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1759m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0662m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0469100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7509m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3172m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,19m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6224m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
32Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,496m3
D HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,686tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9567m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7194100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0846tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6232tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8171m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6747100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3779tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0656m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,488100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2992tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1108tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0284m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7869100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,1245m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2559m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,137m3
E HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN HOÀN THIỆN
1Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,2352m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V187,3024m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V344,7022m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,8942m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,47m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,8m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,26m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,56m
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,2608m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,2608m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1668m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V187,3024m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V527,8664m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7025tấn
15Gia công giằng xà gồ thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0327tấn
16Gia công giằng vì kèo thép D18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0839tấn
17Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5235tấn
18Gia công xà gồ thép V40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051tấn
19Gia công thép neo bể thép dẹt + thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1787tấn
20Gia công thép neo bể thép D22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1038tấn
21Bulong M20 neo L=850Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
22Bulong M20 neo L=250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,6688m2
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7025tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1166tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5286tấn
27Lắp đặt thép neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2825tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65100m2
29Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V168cái
30Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41m
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,974m2
32Sản xuất. lắp dựng cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,896m2
33Sản xuất. lắp dựng cửa sổ chớp tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4616m2
34Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,94m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa lán để dụng cụ cứu hoả khung sắt bịt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2789100m2
F HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
6Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
13Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
14Cắt đường bê tông dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1702100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,256m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,94m3
18Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.381,8182viên
19Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76m
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1615100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m3
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
24Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
G HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
2Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Cầu chắn rác D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
H HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PCCC
1Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình bột MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
3Bình bọt MFTZ35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Hộp đựng bình âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Chăn Amiăng chữa cháy 2x2m loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
I HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,192m2
4Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,192m2
5Đệm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
6Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Van 2 chiều mặt bích DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Van 2 chiều mặt bích DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Bích van hô hấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cặp bích
10Mặt bích rỗng DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cặp bích
11Mặt bích đặc DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
12Mặt bích rỗng DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
13Mặt bích liên kết ống xuất DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
14Mặt bích liên kết ống nhập DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
15Bulong + Ecu M16x65+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
16Bulong + Ecu M14x55+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V155cái
17Cút 90o DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Cút 90o DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
19Tê D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Tê D80x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Creephin 2" lắp ống xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
22Đầu nhập kín DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
23Đầu hút kín DY60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Cổ nối lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Nắp lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3332100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2621m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,44m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp đất chống cảm ứng tĩnh điện thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
9Gia công và đóng cọc chống sét cọc thép V63x63x6 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,344100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0608100m2
14Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Cột BT ly tâm LT12-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0746tấn
18Gia công mặt bích thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0042tấn
19Bulong kẹp chặt M14x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
2Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,66m3
4Cắt khe 1x4 của đường BTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610m
5Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37m2
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2923100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3064m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1347100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2307100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2307100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2307100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8055m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1196100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2628m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1236100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1943tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,596m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3028m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,5876m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,59m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự53
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy đào Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
4 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
5 Máy cắt uốn thép Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
6 Đầm bàn Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
7 Đầm dùi Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->