Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK 240
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK 240 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 17:39:00 đến ngày 2022-08-02 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK 240 Kho Xăng dầu ePPK 240/Sư đoàn 363 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng SĐT: 098.767.3734 (đ/c Quang) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - BIỆN PHÁP THI CÔNG MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 273 | m |
| B | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8544 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0688 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6217 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,0359 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0406 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4783 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6945 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,9594 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7733 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0577 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8089 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2166 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8971 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,4016 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,627 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2655 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2655 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2655 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - RÃNH THU DẦU, XĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7239 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9069 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,716 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,378 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1345 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,426 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3441 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,128 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6256 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1759 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0662 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7509 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3172 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,19 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,68 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6224 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| D | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9567 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7194 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0846 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6232 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6747 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3779 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,488 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2992 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1108 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7869 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,1245 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2559 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,137 | m3 |
| E | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,2352 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,3024 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,7022 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,8942 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,47 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,8 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,26 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,56 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2608 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2608 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1668 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,3024 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 527,8664 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7025 | tấn |
| 15 | Gia công giằng xà gồ thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0327 | tấn |
| 16 | Gia công giằng vì kèo thép D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0839 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5235 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép V40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | tấn |
| 19 | Gia công thép neo bể thép dẹt + thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1787 | tấn |
| 20 | Gia công thép neo bể thép D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1038 | tấn |
| 21 | Bulong M20 neo L=850 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 22 | Bulong M20 neo L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,6688 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5286 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2825 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 30 | Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,974 | m2 |
| 32 | Sản xuất. lắp dựng cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,896 | m2 |
| 33 | Sản xuất. lắp dựng cửa sổ chớp tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4616 | m2 |
| 34 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,94 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa lán để dụng cụ cứu hoả khung sắt bịt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2789 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 14 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1702 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,256 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,94 | m3 |
| 18 | Gạch đặc không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.381,8182 | viên |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| G | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt MFTZ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Chăn Amiăng chữa cháy 2x2m loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,192 | m2 |
| 4 | Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,192 | m2 |
| 5 | Đệm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 6 | Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Van 2 chiều mặt bích DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Van 2 chiều mặt bích DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Bích van hô hấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 10 | Mặt bích rỗng DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 11 | Mặt bích đặc DY100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 12 | Mặt bích rỗng DY100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 13 | Mặt bích liên kết ống xuất DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 14 | Mặt bích liên kết ống nhập DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 15 | Bulong + Ecu M16x65+đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 16 | Bulong + Ecu M14x55+đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | cái |
| 17 | Cút 90o DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút 90o DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 19 | Tê D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê D80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Creephin 2" lắp ống xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Đầu nhập kín DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Đầu hút kín DY60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3332 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2621 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp đất chống cảm ứng tĩnh điện thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 7 | Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc thép V63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 14 | Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cột BT ly tâm LT12-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0746 | tấn |
| 18 | Gia công mặt bích thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0042 | tấn |
| 19 | Bulong kẹp chặt M14x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,66 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường BT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 5 | Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | m2 |
| L | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2307 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2307 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8055 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2628 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1943 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,596 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3028 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,5876 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,59 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi