Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 17:35:00 đến ngày 2022-08-12 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,924,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện tử hoặc điện lạnh: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) Xây dựng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên quận Long Biên (cơ sở 2), quận Long Biên, Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đính kèm một trong các tài liệu sau: ‘‘- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có)”; 1. Phần xây lắp: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc đảm nhận. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu nhằm xác thực tính chính xác của các tài liệu cung cấp chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT. 2. Phần thiết bị, hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Theo khoản 5.1 Mục V- Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội; Số điện thoại: 024.36527158; Số fax: ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo Chương V E-HSMT | 6.190,517 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 16,225 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 1,475 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 16,225 | 100m |
| 5 | Hao phí văng chống | Theo Chương V E-HSMT | 1.529,797 | kg |
| 6 | Lắp dựng văng chống | Theo Chương V E-HSMT | 19,122 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 19,122 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 209,042 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 14,617 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 8,923 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 22,374 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 4,182 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 23,434 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 2,898 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V E-HSMT | 269 | mối nối |
| 9 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài 3.5m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG + NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 32,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 13,715 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,951 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,387 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 54,076 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 37,817 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,493 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,521 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,298 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,972 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,247 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 43,289 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 143,133 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 3,262 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,182 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 14,6 | tấn |
| 17 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 1.150 | viên |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 113,843 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,373 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,609 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 9,484 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối băng cản nước PVC V20 | Theo Chương V E-HSMT | 291,19 | m |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,457 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,146 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 21,336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,765 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 60,967 | m3 |
| 35 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 1.150 | viên |
| 36 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 1.150 | viên |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,113 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,37 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,815 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm 2kg/m2 (Tham khảo Sikaproop Membrain hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 819,253 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 432,89 | m2 |
| 46 | Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm tường tần hầm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 386,363 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm bể 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 49 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.137,31 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.137,31 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 84,641 | m2 |
| 52 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo Chương V E-HSMT | 45,1 | md |
| 53 | Nắp ghi gang 1000x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | lắp đặt tấm ghi gang 1000x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự san (tham khảo Jotun hoặc tương đương , định mức vật liệu theo nhà cung cấp) | Theo Chương V E-HSMT | 401 | m2 |
| 56 | Mài nhẵn đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 57 | Xẻ khe đường dốc tầng hầm sâu 10, rộng 20 | Theo Chương V E-HSMT | 408 | md |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 24,293 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 56,953 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,085 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,187 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,604 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 161,132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 16,374 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 7,796 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 9,555 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,743 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 327,762 | m3 |
| 13 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 6.170 | viên |
| 14 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 6.170 | viên |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 20,991 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 32,451 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,143 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 30,265 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 2,652 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 14,911 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2,171 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,745 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,578 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,578 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 85,561 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 174,601 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 89,632 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 224,759 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 36,668 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 27,728 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.630,919 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3.145,614 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.431,22 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.309,92 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.389,553 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.930,038 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6.977,188 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3.145,614 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 3.831,574 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.930,038 | m2 |
| 54 | Lưới chống nứt (trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 654,87 | m2 |
| 55 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 56 | Gia công lan can thép dẹt | Theo Chương V E-HSMT | 2,769 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 82,434 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 121,196 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,151 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 253,127 | m2 |
| 61 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80( trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 133,94 | md |
| 62 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 4,639 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 171,378 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 160,728 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá Marble vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 66 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám) hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 67 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 ( tham khảo Silka BC Bitumen), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm ( Tham khảo Bituseal T130-SG) hoặc tương đương | Theo Chương V E-HSMT | 141,34 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 117,78 | m2 |
| 69 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 115,8 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 115,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 297,01 | m2 |
| 72 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 101,565 | m2 |
| 73 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,448 | m2 |
| 74 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 75 | Gương soi (trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.486,566 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 53,947 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75,phòng học cao 1.2m | Theo Chương V E-HSMT | 60,972 | m2 |
| 79 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (nhập khẩu) ( trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo Chương V E-HSMT | 147 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 176,86 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 412,34 | m2 |
| 82 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 171,585 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 589,2 | m2 |
| 84 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30 ( tham khảo Austrong hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 593,747 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 72,801 | m2 |
| 86 | Lắp mái kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 98 | m2 |
| 87 | Máng nước Inox dày 1mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,76 | md |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Ốp gạch inax ngoại thất KT 60x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 68,58 | m2 |
| 89 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 125,683 | m2 |
| 91 | Nan chắn nắng chữ Z132 a150 dày 0.6mm ( hoặc tương đương Austrong) | Theo Chương V E-HSMT | 48,936 | m2 |
| 92 | Nan nhôm hộp 150x52 dày 1,5mm các màu ( hoặc tương đương Austrong) | Theo Chương V E-HSMT | 115,2 | md |
| 93 | Tấm mê ka màu dày 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 94 | Lắp đặt hệ lam nhôm, lan che điều hòa, lam cần thang | Theo Chương V E-HSMT | 94,896 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,981 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,463 | 100m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,357 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,085 | m2 |
| 99 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 10,948 | m2 |
| 101 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,948 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 24,552 | 100m2 |
| 103 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha(hoặc tương đương) hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 104 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha(hoặc tương đương) hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 105 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 165,66 | m2 |
| 106 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm Xingpha hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 107 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 25,149 | m2 |
| 108 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm(tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 39,054 | m2 |
| 109 | Vách kính chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 110 | Cửa đi chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 111 | Cửa sổ khung thép kính chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 112 | Màn cuốn chống cháy phụ kiện đồng bộ ( EI60 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 17,93 | m2 |
| 113 | Bản lề Inox cho cửa chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 114 | Tay co thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 115 | Doorsil | Theo Chương V E-HSMT | 19,65 | md |
| 116 | Khóa cửa an toàn tay gạt Inox | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Tay nắm Inox | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Chốt âm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 119 | Cửa khung nhôm, nan chớp dày 0.8mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,967 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 116,872 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 64,203 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 418,46 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 2 | Quạt hút mùi 770m3/h | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 300x300 Led 24w | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 93 | bộ |
| 5 | Đèn Led downlight 18w | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 7 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 9 | Đèn Led panel 300x1200, 48w | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Công tắc 4 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường 6 modul | Theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 19 | Tủ điện âm tường 8 modul | Theo Chương V E-HSMT | 13 | tủ |
| 20 | Tủ điện kim loại 1000x850x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện kim loại 600x400x250 mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Aptomat 2 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 2 pha MCB 10A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 2 pha MCB 25A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 2 pha MCB 25A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Aptomat 2 pha MCB 80A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 2 pha MCB 80A, ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 2 pha MCCB 25A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 2 pha MCCB 100A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Aptomat 2 pha MCCB 100A, ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Aptomat 2 pha MCCB 125A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 2 pha MCCB 150A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 2 pha MCCB 150A, ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 3 pha MCCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 3 pha MCCB 32A, ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 3 pha MCCB 40A, ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=16KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 3.500 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.050 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 51 | Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 53 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.880 | m |
| 54 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 55 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4.000 | m |
| 58 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 59 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 60 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 61 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 73 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 74 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 364 | m |
| 75 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 182 | m |
| 76 | Cửa gió đơn (miệng gió) nan thẳng 200x200mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thông gió tròn xoắn, đường kính ống D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Cáp quang Multi mode 8core có lõi gia cường | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 8 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.980 | m |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 1.380 | m |
| 13 | Cáp quang Multi mode 8core có lõi gia cường | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 16 | Van phao cơ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D63/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Tê thu PPR 90 độ D63/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê thu PPR 90 độ D32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa PPR D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 43 | Cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Tê nhựa uPVC 45 độ ,D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tê kiểm tra D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê kiểm tra D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Chụp Inox D42 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lưới chắn rác Inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,434 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,26 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 172,729 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 345,997 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 245,316 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 7,64 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 7,64 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 7,64 | 100m3 |
| 12 | Phí đổ thải đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 764 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 12,531 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 3,377 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 31,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 28,633 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,763 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,983 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 21 | Con kê bê tông KT CB25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.696 | con |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 165,508 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo Chương V E-HSMT | 165,508 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 109,671 | m2 |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V E-HSMT | 62,36 | m |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bể 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 275,179 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inox (theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 29 | Nắp bể inox âm sàn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,273 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,958 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 8 | Con kê bê tông KT CBx25mm | Theo Chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 23 | Con kê bê tông KT CBx25mm | Theo Chương V E-HSMT | 356 | cái |
| 24 | Con kê bê tông KT CBx70mm | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,194 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,702 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,702 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,61 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 32,702 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 22,323 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 59,089 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 55,025 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 59,089 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 55,025 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,438 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,124 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 21,18 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,41 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 10,031 | m2 |
| 42 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 43 | Vách kính cường lực kính cong | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương)) | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 450x350x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 11,122 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 14,465 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 4,441 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 56,689 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 581,498 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 577,748 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào sắt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 7,808 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 11,549 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 10,965 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 19,156 | m2 |
| 28 | Bánh xe | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Chữ biển trường cổng phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề cánh cửa sắt +khóa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 18,119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 18,119 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (7km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 18,119 | 100m3 |
| 6 | Phi đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 1.811,9 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 3,022 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 28,755 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 228,96 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 73,24 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,765 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 17 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 18 | Cây Muồng vàng D20cm (cây chống gỗ) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 19 | Cây Sấu D20cm (cây chống gỗ) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 20 | Cây chuỗi ngọc , lá gầm | Theo Chương V E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 21 | Thảm cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Khung móng cột cờ M24x675 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 30 | Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTAPVC 3x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn pha Led 50w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,785 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,785 | 100m3 |
| 24 | Kim thu sét Pusar 18 Helita (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 45m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 29 | Bản đồng tiếp địa 300x100x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Cáp đồng bện 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| O | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Van phao cơ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Giếng khoan ( trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,315 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,86 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,262 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 13 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Cút nhựa uPVC D250 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC D140 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Chếch nhựa uPVC D250 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chếch nhựa uPVC D140 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Y thu uPVC D250/140 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Y thu uPVC D140/90 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Quạt thông gió hút WC 770 m3/h ( quạt trục gắn tường) | 770 m3/h ( quạt trục gắn tường) | 5 | bộ |
| 2 | Tổng đài nội bộ cho 16 thuê bao (03 trung kế - 16 thuê bao) | 16 thuê bao (03 trung kế - 16 thuê bao) | 1 | bộ |
| 3 | Bàn lâp trình tổng đài | 1 | cái | |
| 4 | Tủ MDF trung tâm IDF 50x2 (Hộp + Phiến KH23 +Đế Inox) | Tủ MDF trung tâm IDF 50x2 (Hộp + Phiến KH23 +Đế Inox) | 1 | cái |
| 5 | Tủ MDF trung tâm IDF 10x2 (Hộp + Phiến KH23 +Đế Inox) | Tủ MDF trung tâm IDF 10x2 (Hộp + Phiến KH23 +Đế Inox) | 2 | cái |
| 6 | Điện thoại | 5 | cái | |
| 7 | Tủ Rack treo tường 19” 10U TMC Rack 10U-D500 | Tủ Rack treo tường 19” 10U TMC Rack 10U-D500 | 2 | cái |
| 8 | Switch 16 port 10/100/1000 + 4SFP | Switch 16 port 10/100/1000 + 4SFP | 2 | cái |
| 9 | Patch panel 16 cổng cat6 | Patch panel 16 cổng cat6 | 2 | cái |
| 10 | Bộ phát Wifi chuẩn 5Ghz,: 2.4Ghz | chuẩn 5Ghz,: 2.4Ghz | 5 | cái |
| 11 | Modul Optical - SFP MGBLH1 1000BASE-LH 1310nm 40km SMF transceiver | Modul Optical - SFP MGBLH1 1000BASE-LH 1310nm 40km SMF transceiver hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Dây nhảy quang Duplex 3m | Dây nhảy quang MM SC-SC Duplex 3m hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Loa nén thông báo sân trường | 2 | cái | |
| 14 | Loa gắn trần loại 6W thông báo khu hành lang | 6W | 40 | cái |
| 15 | Loa nén gắn tường loại 15W thông báo khu tầng hầm | 15W | 2 | cái |
| 16 | Tủ Mixer âm thanh 19” 27U trung tâm kèm phụ kiện | Tủ Mixer âm thanh 19” 27U trung tâm kèm phụ kiện | 1 | cái |
| 17 | Ampli 240W | Ampli 240W | 2 | cái |
| 18 | Bộ tiền khuếch đại | 1 | cái | |
| 19 | Bộ cấp nguồn | 1 | cái | |
| 20 | Bộ giao tiếp Micro | 1 | cái | |
| 21 | Bộ lựa chọn 10 vùng loa | Bộ lựa chọn 10 vùng loa: SS-1010R hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp (Bộ giao tiếp báo cháy) hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 23 | Đầu Phát Nhạc ; CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | 1 | cái |
| 24 | Bộ hẹn giờ tín hiệu âm thanh | 1 | cái | |
| 25 | Bộ phát lại âm thanh | 1 | cái | |
| 26 | Micro thông báo chọn vùng | 2 | cái | |
| 27 | Máy phát điện 50KVA (máy phát điện diesel 3 pha) | 50KVA (máy phát điện diesel 3 pha) | 1 | cái |
| 28 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 50A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | ATS 3P 50A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | 1 | cái |
| 29 | Thang máy tải trọng 1350kg , tốc độ 90m/phút, 6 điểm dừng | Thang máy tải khách loại có phòng máy; Loại không hộp số (Gearless) –động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor).- Tải trọng : 1350 Kg (20 người).- Tốc độ : 90 m/phút (1.5 m/giây).- Kích thước buồng thang: 2.000(rộng) x 1.550(sâu) mm.- Số điểm dừng: 06 S/O.- Vách và cửa phòng thang bằng Inox sọc nhuyễn.- Cửa tầng và khung cửa tầng bằng Inox sọc nhuyễn.- Bộ cứu hộ tự động khi mất điện nguồn . | 1 | cái |
| 30 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | 1 | bộ | |
| 31 | + Điều hòa 9.000 BTU | Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| 32 | + Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 1 | cái | |
| 33 | + Điều hòa 18.000 BTU | Điều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 23 | cái |
| 34 | + Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 23 | cái | |
| 35 | + Điều hòa 24.000 BTU | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 8 | cái |
| 36 | + Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 8 | cái | |
| 37 | Máy sinh hoạt bơm | Q=10m3/h, H= 30m, (160A - 4HP) | 2 | cái |
| 38 | Tủ điều khiển bơm | MCB 3P 25A, 6kA: 1,0 cáiMCB 3P 20A, 6kA: 2,0 cáiMCB 1P 10A, 6kA: 2,0 cáiContactor 3P 12A, 220V AC: 2,0 cáiRelay nhiệt 9-13A: 2,0 cáiNút dừng khẩn, 1NC: 1,0 cáiChuyển mạch 3 vị trí, 2NO: 1,0 cáiNút nhấn tự nhả có đèn xanh, 1NO: 2,0 cáiNút nhấn tự nhả có đèn đỏ, 1NC: 2,0 cáiRelay trung gian: 6,0 cáiĐế realy trung gian: 6,0 cáiĐèn báo lỗi: 2,0 cáiĐèn báo pha (Đ-V-X): 3,0 cáiCáp động lực + dây điều khiển: 1,0 cáiCầu chì hạ thế: 4,0 cáiRelay báo mức nước: 2,0 cáiCầu đấu 3P 20A: 3,0 cáiVật tư phụ (busbar, dây điều khiển, đầu cos,…): 1,0 cáiNhân công lắp đặt:1,0 cáiVỏ tủ sơn tĩnh điện loại 1 lớp cánh, đặt trong nhà , tôn dày 0.8y, KT 800x600x250: 1,0cái | 1 | tủ |
| 39 | Máy nước thải chìm bơm + bộ tụ điện điều khiển tự động | Q=5m3/h, H= 10m, N=2,3HP + bộ tụ điện điều khiển tự động | 2 | cái |
| 40 | Máy bơm tăng áp | Q=5m3/h, H=10m | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm nước giếng khoan +bộ điều khiển tự động: | Q=5m3/h; Hh=10m; Hđ=22-55m+bộ điều khiển tự động | 1 | cái |
| R | Dự phòng phí | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện tử hoặc điện lạnh: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực, kinh nghiệm theo bảng kê khai và Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt cắt gạch đá | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm dùi | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy mài | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Vận thăng | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi