Gói thầu: Gói thầu số 29: Cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772646-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220765685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 18:05:00 đến ngày 2022-07-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 29: Cung cấp vật tư
Gói thầu số 29: Cung cấp vật tư
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 , địa chỉ: Số 888 Lê Hồng Phong, Thành Tô, Hải An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.


E-CDNT 10.1(g)
1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100%; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Át tô mát BKN C161ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Biến áp đa cấp 40A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Biến áp nguồn đa cấp 10A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Biến áp nguồn đa cấp 20A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Can nhiệt PT-1001ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Cáp đo siêu cao tần C011ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Công tắc tơ MC-22b2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Công tắc tơ MC-65a2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Cuộn cảm 3.3 mH, 50A3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Đầu co NS-321ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Đầu suy giảm cao tần 1:21ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Dây đo 7135A8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Dây đo 7165A6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Đệm đồng Ф27 x 5mm8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Đèn hiệu Fs3BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Điện trở dây quấn 50W3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Diode cao tần 1N414812ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Diode cao tần SR51005ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Diode cầu 25A3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Diode công suất cao tần MFR3060PT3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Diode Zener 18V 1W6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Đồng hồ ampe M42001ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Đồng hồ ampe Э8021T22ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Đồng hồ vạn năng YX360TRF5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Đồng hồ vôn M42003ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Đồng hồ vôn Э80212ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27IC cách ly quang PC8173ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28IC Nguồn LDO78058ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29IC nguồn TNY268PN4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30IC nguồn UC3844C6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31IC so sánh LM324N7ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Kẹp cá sấu MMR 63010ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Kẹp đo dòng 81256ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Máy đo độ dày lớp phủ PTG-40001ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Mê ga ôm VC60B2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Phím nhấn T-011BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Phớt cao su chịu dầu Ф2720ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Pít tông TB1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Que đo máy hiện sóng N2863B2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Que đo máy hiện sóng N2890A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Que đo TL-7113ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Rơ le 12V/2A6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Rơ le MY2N2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Tay vặn GC1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Thyzistor 1761ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Trạc 3 chia áp GC1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Transistor 2SA10132ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Transistor 2SC23832ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Transistor công suất cao áp IXFH 40N120HD4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Tranzistor 2N30554ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Trụ đấu TL4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Tụ 50V 2.2uF cao tần5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Tụ 25V 1000 uF cao tần3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Tụ 35V 2200uF cao tần10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Tụ 400V 2200uF9ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Van một chiều GC-201ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Van một chiều TB-601ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Zắc 7 chân MF1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Zắc 7 chân NS1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Bu long, êcu L3218BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Bu long, êcu M1018BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Bu long, êcu M1220BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Dây tín hiệu 1C x 0.230mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Đầu cốt M1215ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Nhựa thông0,1KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Ống ghen cách điện Ф210mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Ống ghen cách điện Ф310mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Ống ghen cách điện Ф510mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Đầu mỏ hàn xung 1.5 x 20mm5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Thiếc hàn dây 0.10,3KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->