Gói thầu: Gói thầu số 28: Cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772365-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220765660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 17:51:00 đến ngày 2022-07-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6539525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.544.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Cung cấp vật tư
Gói thầu số 28: Cung cấp vật tư
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 , địa chỉ: Số 888 Lê Hồng Phong, Thành Tô, Hải An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.


E-CDNT 10.1(g)
1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100%; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Át tô mát MT 50A3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Biến áp 2 kVA1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Biến áp cao tần RP16ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Biến trở VR 10312ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Biến trở VR 1044CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bộ cầu chì 2A6BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Cảm biến A47014ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Cảm biến áp suất MM-35810ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Cảm biến áp suất TEM-156ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Cảm biến nhiệt độ TM-10012ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Cảm biến nhiệt độ П-17ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Cảm biến ΤД-123ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Cầu chì 30A15BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Cầu chỉnh lưu 10A4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Cầu chỉnh lưu 5A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Cầu đấu dây 2 chân 2A70ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Chạc 3 Φ2153ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Chuyển mạch 4 tầng TP42ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Co nối Ф2162ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Công tắc TB15ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Công tắc tơ DMS3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Công tăc tơ MD 220V-30A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Cụm đèn tín hiệu BЛ12BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Cuộn chăn 100mH2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Cuộn ghép TVP4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Đèn báo nguồn 220V TVAC7ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27ĐH áp suất chuyển đổi KГ6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28ĐH áp suất chuyển đổi YK-14010ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29ĐH nhiệt độ chuyển đổi TYЭ-487ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30ĐH nhiệt độ chuyển đổi YK-11412ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Đi ốt 1N91428ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Đi ốt NT09-PE2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Đi ốt ổn áp Zener C128ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Đi ốt ổn áp Zener C244ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Đi ốt ổn áp Zener C520ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Đi ốt ổn áp Zener C98ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Điện trở 0,25W116ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Điện trở 0,5W72ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Điện trở 1W88ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Điện trở 2W88ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Điện trở công suất 100W-100R12ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Điện trở công suất 5W-10ΩJ/WH2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Đinamo phát tốc Д15ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Đồng hồ A M4193ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Đồng hồ Am pe M421002ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Đồng hồ áp suất Ф60/ MA-108ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Đồng hồ áp suất Ф60/ MT-1C5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Đồng hồ tốc độ TЭ-3T5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Đồng hồ V M4193ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Đồng hồ Vôn Ampe BA-3408ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Đồng hồ Vôn Ampe BA-4407ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Đồng hồ Vôn M421002ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53IC tạo xung TP3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Nút ấn chuyên dụng TB6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Nút nhấn TF8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Rơ le ΡΠ20ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Sun dòng 100A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Sun dòng 50A3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Tấm mạch in hai lớp mạ lỗ, phủ xanh (FR4)54dm2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Tản nhiệt nhôm 50x604ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Thyristor KP 200A4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Thyristor T1323ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Tranzistor 2N20022ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Tranzistor 2N400410ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Tranzistor 2SA30554ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Tranzistor 2SC23444ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Tranzistor BD1392ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Tranzistor BD1402ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Tranzistor TIP352ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Tranzistor TIP382ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Tranzistor trường 2SK128A4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Tranzistor trường IMF52224ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Tranzitor B8181ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Tranzitor C9181ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Tụ gốm 47210ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Tụ gốm 10312ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Tụ gốm 10450ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Tụ gốm 10522ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Tụ hóa 1000F/100V20ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Tụ hóa 100F/63V10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Tụ hóa 2200F/450V16ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Tụ hóa 220F/220V20ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Tụ hóa10F/400V30ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Vi điều khiển ATMEGA 164ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Vi mạch CD4011 + đế22ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Vi mạch CD4013 + đế8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Vi mạch CD4049 + đế8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Vi mạch CD4053 + đế8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Vi mạch CD4538 + đế8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Vi mạch LF412 + đế8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Vi mạch LM25966ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Vi mạch LM317 + đế4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Vi mạch LM723 + đế4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Vi mạch TL084 + đế4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Vòi phun Φ2124ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Zơ le 50A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Amiang 2mm4m2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Amiang 3mm2m2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Át tô mát MCCB 50A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Axetôn20LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Băng dính cách điện26CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Bánh xe LCM 278BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Biến áp nguồn đa cấp Tr1 1200 kVA2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Biến áp nguồn đa cấp Tr2 1000 kVA2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Biến áp nguồn đa cấp Tr3 900 kVA2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Bộ cầu chì 10A2BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Bộ chỉ thị Led4BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Bu lông M1050CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Bu long, êcu M4 L4180BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Bu long, êcu M6 L6180BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Cao su non3CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Cấu dấu dây 20A6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Chổi lăn sơn PR-210CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Chuyển mạch 15A4BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Cồn bảo quản 70oC5LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Đầu cốt M460ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Đầu cốt M560ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Đầu cốt M660ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Đầu cốt T202ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Dầu RP74HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Dầu thủy lực Total HFDU682LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Dây điện 1Cx640mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Dây điện kết nối 1C x 0,3400mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Dây tín hiệu 1C x 0.244mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Đệm đồng 2mm/ Ф175BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Đèn báo các nguồn điện áp L0110BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Dung dịch tẩy rửa PP20LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Giấy giáp mịn39TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Keo 5025HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Keo kín khí AN301-651HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Keo kín LS2HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Keo Silicon A5002HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Nhựa thông2KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Nhựa thông1KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Ống ghen Amêăng Ф3100mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Ống ghen Amêăng Ф4100mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Sơn cách điện HP-014HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Sơn chống rỉ HP EA9 Red5lChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Sơn đen HP Paint4lChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Sơn đỏ HP Paint4lChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Sơn phủ bóng FL024KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Thanh đồng 30mm x 3mm x 1200mm2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Thiếc hàn2CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Thiếc hàn dây 0.1mm5KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Trụ đấu mạch in TT60BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Trụ đồng 50A8BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Vải phin trắng27mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Vỏ khung thép L, sơn tĩnh điện2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6539525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.544.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->