Gói thầu: Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 17:44:00 đến ngày 2022-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,440,845,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học.Trong 01 hợp đồng không giới hạn chủng loại hàng hóa nhưng phải bao gồm các hàng hóa sau: + Đàn Organ; + Bàn, ghế học sinh;+ Ti vi;+ Bảng chống lóa;+ Tủ đựng thiết bị ;+ Máy chiếu đa năng; + Âm thanh;Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam;4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình;4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo;4.5 Nhà thầu phải có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) đối với: Tivi, Đàn Organ, Bộ lưu điện, Máy chiếu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Điện - Điện tử; Điện tử; Điện tử - viễn thông.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm phụ trách chung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh kinh nghiệm và vai trò thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nghệ thông tin: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tin học: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành sau: Tin học- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Điện; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Điện tử- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành sau: Cơ khí- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc kế toán.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung) Cải tạo, nâng cấp trường THCS Hoàng Văn Thụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 1,032 tỷ đồng; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022; - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); (Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn; - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, - Tất cả các nhân sự chỉ được xem xét, đánh giá khi có đầy đủ các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu của HSMT. Nếu thiếu một trong các tài liệu hoặc có ít nhất một trong các tài liệu không hợp lệ thì nhân sự đó sẽ không được đánh giá; - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 02 ngày kể từ ngày có thông báo về việc cung cấp hàng mẫu của Bên mời thầu trong trường hợp nhà thầu được vào thương thảo hợp đồng đối với các thiết bị: 1.Bộ bàn thí nghiệm giáo viên (phòng thí nghiệm vật lý); 2. Bộ bàn thí nghiệm học sinh (phòng thí nghiệm hóa); 3.Tủ điều khiển điện; 4. Tủ sấy. Yêu cầu được quy định chi tiết tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật - Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.` Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Nêu đầy đủ rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác và có catalog cho từng loại hàng hoá, thiết bị và các phụ kiện kèm theo. - Cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Đối với thiết bị nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ. + Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu (Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu). + Có bản vẽ kỹ thuật 2D hoặc 3D chi tiết thể hiện thông số kỹ thuật và bố tríthiết bị đối với phòng: Phòng truyền thống (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). * Tiêu chuẩn sản xuất của thiết bị có chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau (đối với hàng sản xuất); * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất khi đã trúng thầu. * Thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Toàn bộ các thiết bị, hàng hóa yêu cầu cụ thể trong E-HSMT phải có Catalogue hoặc hình ảnh minh họa chứng minh thông số theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng bày mẫu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): > 05 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) đối với: Tivi, Đàn Organ, Bộ lưu điện, Máy chiếu. - Đối với thiết bị nhập khẩu phải gồm các giấy tờ dưới đây: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và cung cấp hàng hóa. + Các tài liệu liên quan đến hàng hóa khác. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. Khả năng lắp đặt thiết bị và năng lực cán bộ kỹ thuật. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. + Có đủ các thiết bị thi công lắp đặt và biện pháp lắp đặt từng loại thiết bị, an toàn đảm bảo theo quy trình. + Có đủ cán bộ kỹ thuật, đủ năng lực theo yêu cầu của E-HSMT đáp ứng công tác lắp đặt từng loại thiết bị. + Có bố trí cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành, bảo trì hoặc có đơn vị chuyên ngành phục vụ cho công việc vận hành, bảo trì. - Mức độ đáp ứng yêu cầu bảo hành, bảo trì; Đào tạo chuyển giao công nghệ. + Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; - Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ LỚP HỌC | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việc của giáo viên | 5 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 5 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 5 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Âm thanh trợ giảng | 5 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tivi 75'' + dây HDMI 15m + giá treo tivi | 5 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Khung trượt bảng | 5 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn ghế học sinh | 115 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | PHÒNG TIN HỌC - 73.8m2 (tầng 4) | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn máy tính học sinh | 23 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vật tư, lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Vật tư thi công phòng tin | 1 | Phòng | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ điều khiển mạng | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ lưu điện UPS ONLINE | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ | 23 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bảng viết chống lóa | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cassette, băng đĩa | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tivi 75' +Giá treo+ dây HDMI | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Màn chiếu | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ + PHÒNG CHUẨN BỊ | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Phòng thí nghiệm vật lý | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ | 12 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 4 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ điều khiển điện | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chậu rửa học sinh | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt thông gió | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phòng chuẩn bị | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Giá thiết bị dạy học | 3 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Chậu rửa GV | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | PHÒNG BỘ MÔN HÓA HỌC + PHÒNG CHUẨN BỊ | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Phòng thí nghiệm hóa học | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn thí nghiệm học 4 chỗ | 12 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 4 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ điều khiển điện | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Quạt thông gió | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ sấy | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Phòng chuẩn bị | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Giá thiết bị dạy học | 3 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ đựng hóa chất, hút mùi | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Tủ đưng hóa chất hút mùi khử độc | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Chậu rửa GV | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | PHÒNG BỘ MÔN SINH HỌC + PHÒNG CHUẨN BỊ | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Phòng thí nghiệm sinh học | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) | 12 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 4 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tủ điều khiển điện | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | PHÒNG KẾ TOÁN | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Phòng chuẩn bị | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Giá thiết bị dạy học | 3 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Tủ đựng hóa chất, hút mùi | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Chậu rửa giáo viên | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | PHÒNG THƯ VIỆN ( phòng thư TV GV+ TV HS) | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Quạt thông gió | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Giá sách cột | 4 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Giá sách | 8 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bàn làm việc của thủ thư | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ghế xoay | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Tủ tài liệu nhỏ | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tủ - hộp mục lục đa ngăn | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bàn đọc cao 1 | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bàn đọc cao 2 | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ghế đọc cao | 8 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Giá đựng sách báo, tạp chí | 6 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Khẩu hiệu trang trí | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Vật tư, lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bàn để máy tính giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | PHÒNG VĂN THƯ | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Ghế xoay | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bàn máy vi tính giáo viên | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | PHÒNG Y TẾ | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Ghế xoay | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Vật tư, lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | PHÒNG SINH HOẠT BỘ MÔN TỰ NHIÊN | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bàn họp | 2 | chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Ghế gỗ | 16 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bàn để máy vi tính | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | PHÒNG SINH HOẠT BỘ MÔN XÃ HỘI | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bàn họp | 2 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Ghế gỗ | 16 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Kệ trang trí | 1 | Mảng | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Giá trang trí trưng bày - làm theo thiết kế | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Sàn nhựa vân gỗ | 55 | m2 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Vật tư, lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Tượng Hoàng Văn Thụ | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bàn họp | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Ghế gấp | 16 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Giá để trống | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Giá để cờ | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Tủ kính đựng tài liệu | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bảng công tác đội | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Mõ treo cờ | 4 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Khẩu hiệu | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG + TIẾP KHÁCH | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ bàn ghế phòng khách | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG - 27.5m2 (tầng 2) | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bàn để máy vi tính | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | PHÒNG ĐỒ DÙNG | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Giá thiết bị | 10 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Giá treo tranh | 10 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ loa, âm li, mix | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Loa thùng + chân loa | 2 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Mixer | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Âm ly | 2 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Loa Sub | 2 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Micro cầm tay | 2 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ xử lý tín hiệu lọc nhiễu | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | PHÒNG CÔNG ĐOÀN | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bàn họp | 2 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Ghế gỗ | 16 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tủ đựng tài liệu 18 ngăn | 3 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | PHÒNG ÂM NHẠC | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Đàn Organ giáo viên | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Loa thùng + chân loa | 1 | Đôi | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Mic không dây | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Amply liền mixer | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Cáp Loa | 50 | Mét | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tủ máy Zack 12U | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP + PHÒNG THAM VẤN HỌC ĐƯỜNG | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bàn tư vấn nhóm | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Ghế tư vấn nhóm | 6 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bảng phân công | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Quạt cây | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Phòng bảo vệ | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Gường | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bàn để máy vi tính | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bộ bàn ghế phòng khách | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | PHÒNG HỘI ĐỒNG | 1 | 1.0 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bàn họp | 30 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bàn quây | 4 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Ghế họp gỗ | 60 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bảng kế hoạch công tác | 2 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Hệ thống phông màn, khẩu hiệu | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Tivi 75' + dây HDMI + giá treo | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Điều hòa treo tường | 3 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Vật tư, lắp đặt điều hòa | 3 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ âm thanh | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Loa toàn dải công suất | 4 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Amply liền mixer | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Micro cầm tay | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Tủ 12 U có mixer | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | Bộ | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Cáp loa | 100 | M | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Phong màn trang trí theo phòng | 1 | Bô | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Khẩu hiệu: | 1 | Cái | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Phông vải băng lông hội trường | 40,5 | m2 | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà trường thân thiện | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà giáo mẫu mực | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bục để tượng | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Tại Mục 3. Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học.Trong 01 hợp đồng không giới hạn chủng loại hàng hóa nhưng phải bao gồm các hàng hóa sau: + Đàn Organ; + Bàn, ghế học sinh;+ Ti vi;+ Bảng chống lóa;+ Tủ đựng thiết bị ;+ Máy chiếu đa năng; + Âm thanh;Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam;4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình;4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo;4.5 Nhà thầu phải có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc) đối với: Tivi, Đàn Organ, Bộ lưu điện, Máy chiếu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung: | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Điện - Điện tử; Điện tử; Điện tử - viễn thông.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm phụ trách chung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh kinh nghiệm và vai trò thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Công nghệ thông tin: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Tin học: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành sau: Tin học- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Điện: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Điện; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Điện tử- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cơ khí: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành sau: Cơ khí- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc kế toán.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C-Tốt nghiệp đại học trở lên;- Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu chứng minh;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tham gia 01 gói thầu tương tự. Có Quyết định thành lập hoặc quyết định giao nhiệm vụ, phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng kinh tế và có một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đã hoặc đang thực hiện:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi